155 câu trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số có đáp án - Đề 2
20 người thi tuần này 4.6 358 lượt thi 31 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 4
Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[5\].
B. \[ - 4\].
C. \[ - 6\].
D. \[ - 5\].
Lời giải
Chọn B
Câu 2
A. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2\,;4} \right]} y = - 3\).
B. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2\,;4} \right]} y = \frac{{19}}{3}\).
C. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2\,;4} \right]} y = 6\).
D. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2\,;4} \right]} y = - 2\).
Lời giải
Chọn C
Câu 3
A. \(f\left( b \right)\).
B. \(f\left( {\frac{{a + b}}{2}} \right)\).
C. \(f\left( a \right)\).
D. \(f\left( {\sqrt {ab} } \right)\).
Lời giải
Chọn A
Câu 4
A. \( - 2\).
B. \( - 4\).
C. \( - \frac{{25}}{6}\).
D. \( - 5\).
Lời giải
Chọn B
Câu 5
A. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ {\frac{3}{2};\,3} \right]} y = \frac{{10}}{3}\), \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {\frac{3}{2};\,3} \right]} y = \frac{{13}}{6}\).
B. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ {\frac{3}{2};\,3} \right]} y = \frac{{10}}{3}\), \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {\frac{3}{2};\,3} \right]} y = 2\).
C. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ {\frac{3}{2};\,3} \right]} y = \frac{{16}}{3}\), \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {\frac{3}{2};\,3} \right]} y = 2\).
D. \(\mathop {\max }\limits_{\left[ {\frac{3}{2};\,3} \right]} y = \frac{{10}}{3}\), \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {\frac{3}{2};\,3} \right]} y = \frac{5}{2}\).
Lời giải
Chọn A
Câu 6
A. \[2\sqrt 2 .\]
B. \[5.\]
C. \[\frac{{13}}{3}.\]
D. \[4.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(m = \frac{{17}}{4}\)
B. \(m = 10\)
C. \(m = 5\)
D. \(m = 3\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \( - 3\).
B. \(\frac{{21}}{2}\).
C. \( - \frac{1}{2}\).
D. \(0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \( - 6\).
B. \( - 12\).
C. \( - 4\).
D. \(18\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[T = - \frac{{13}}{2}\].
B. \[T = - 10\].
C. \[T = - \frac{{21}}{2}\].
D. \[T = - 14\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(T = \left[ {1;{\rm{ 9}}} \right]\).
B. \(T = \left[ {2\sqrt 2 ;{\rm{ 4}}} \right]\).
C. \(T = \left( {1;{\rm{ 9}}} \right)\).
D. \(T = \left[ {0;{\rm{ }}2\sqrt 2 } \right]\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \( - 3\).
B. \( - \frac{5}{3}\).
C. \( - \frac{5}{2}\).
D. \(1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \( - \frac{7}{2}\).
B. \( - \frac{{13}}{3}\).
C. \(1\).
D. \( - 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;4} \right]} y = 6\).
B. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;4} \right]} y = \frac{{25}}{4}\).
C. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;4} \right]} y = - 6\).
D. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;4} \right]} y = \frac{{13}}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \(\frac{{52}}{3}\).
B. \(20\).
C. \(6\).
D. \(\frac{{65}}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;\;4} \right]} y = 3\).
B. \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;\;4} \right]} y = 7\).
C. \[\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;{\rm{ }}4} \right]} y = 5.\]
D. \[\mathop {\min }\limits_{\left[ {2;{\rm{ }}4} \right]} y = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ { - 1\,;\,2} \right]} {\mkern 1mu} y = 3\).
B. \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ { - 1\,;\,2} \right]} {\mkern 1mu} y = - 3\).
C. \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ { - 1\,;\,2} \right]} {\mkern 1mu} y = 0\).
D. \(\mathop {\min }\limits_{x \in \left[ { - 1\,;\,2} \right]} {\mkern 1mu} y = - 4\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. \(m = - 4\).
B. \(m = 0\).
C. \(m = - 2\).
D. \(m = - 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \(\sqrt 2 ;1\).
B. \(\sqrt 2 ;1\).
C. \(\sqrt 2 ; - 1\).
D. \(\sqrt 2 ;1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. \(4\).
B. \(2 - \sqrt 2 \).
C. \(2\left( {\sqrt 2 - 1} \right)\).
D. \(2\left( {\sqrt 2 + 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. \(\frac{1}{2}\).
B. \(4\).
C. \(2\).
D. \( - 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. \(\frac{1}{e}.\)
B. \( - \frac{1}{e}.\)
C. \(\frac{2}{{{e^2}}}.\)
D. \( - \frac{2}{{{e^2}}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. \(m = 1;M = 7\).
B. \(m = 1;M = 8\).
C. \(m = 1;M = 3\).
D. \(m = 3;M = 8\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. \({{\rm{e}}^3}\).
B. \({\rm{e}}\).
C. \(0\).
D. \({{\rm{e}}^4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A. \( - 2\).
B. \(1\).
C. \( - 3\).
D. \(2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A. \[1\].
B. \[3 - 3\ln 3\].
C. \[{\rm{e}}\].
D. \[{\rm{e}} - 3\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. \[1\] và \({\rm{e}} - 1\).
B. \(\frac{1}{2} + \ln 2\) và \({\rm{e}} - 1\).
C. \[1\] và \({\rm{e}}\).
D. \[1\] và \(\frac{1}{2} + \ln 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A. \(x = 1\).
B. \(x = \frac{1}{2}\).
C. \(x = \frac{3}{2}\).
D. \(x = \frac{3}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
A. \[{e^4} - 2\].
B. \[{e^2} - 2\].
C. \[e - 2\].
D. \[{e^3} - 2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
A. \[\mathop {{\rm{max}}}\limits_{\left[ {1;{\rm{e}}} \right]} y = {{\rm{e}}^2} + 1\].
B. \[\mathop {{\rm{max}}}\limits_{\left[ {1;{\rm{e}}} \right]} y = 0\].
C. Không tồn tại.
D. \[\mathop {{\rm{max}}}\limits_{\left[ {1;{\rm{e}}} \right]} y = 4{{\rm{e}}^2} - 1\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.