200+ câu trắc nghiệm Giải tích 1 có đáp án - Phần 6
24 người thi tuần này 4.6 5.7 K lượt thi 24 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 32
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 31
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 30
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 29
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. a = 0
B. a = 2
C. Không tồn tại a
D. a = - 1
Lời giải
Chọn đáp án
Câu 2/24
A. \[ - \frac{1}{3}\]
B. \[\frac{1}{3}\]
C. \[ - \frac{1}{9}\]
D. \[\frac{1}{9}\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/24
A. 2
B. 1
C. 3
D. 0
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/24
A. L = 0 khi b = - 1
B. L = 2b khi a = 1
C. L = 0 khi a = 0
D. L = 0 khi b = 1
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/24
A. \[\left( {1; + \infty } \right)\]
B. \[\left( { - 1;1} \right)\]
C. \[\left[ { - 1;1} \right]\]
D. \[\left( { - \infty ; - 1} \right)\]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/24
A. \[\alpha \left( x \right),\beta \left( x \right),\chi \left( x \right)\]
B. \[\beta \left( x \right),\alpha \left( x \right),\chi \left( x \right)\]
C. \[\chi \left( x \right),\beta \left( x \right),\alpha \left( x \right)\]
D. \[\chi \left( x \right),\alpha \left( x \right),\beta \left( x \right)\]
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/24
A. \[k = \frac{1}{3}\]
B. k = 3
C. k = 1
D. Các câu khác sai
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/24
A. \[f\left( x \right) = 1 - 20x - 230{x^2} + o\left( {{x^2}} \right)\]
B. \[f\left( x \right) = 1 + 20x + 230{x^2} + o\left( {{x^2}} \right)\]
C. \[f\left( x \right) = 1 - 20x + 230{x^2} + o\left( {{x^2}} \right)\]
D. \[f\left( x \right) = 1 + 20x - 230{x^2} + o\left( {{x^2}} \right)\]
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/24
A. A; B
B. A; C
C. B; C
D. B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
A. \[\alpha = 3;\beta = 1\]
B. \[\alpha = 3;\beta = - 1\]
C. \[\alpha = 3;\beta \in \mathbb{R}\]
D. \[\alpha = \beta = 1\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
A. 1 điểm.
B. 2 điểm.
C. 3 điểm.
D. 0 điểm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
A. 6 phút.
B. 6 phút 8 giây.
C. 6 phút 18 giây.
D. 6 phút 20 giây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
A. −10.
B. −5.
C. −6.
D. −8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
A. \[V = \frac{2}{{27}}d{m^3}\]
B. \[V = \frac{3}{{27}}d{m^3}\]
C. \[V = \frac{4}{{27}}d{m^3}\]
D. Các câu khác sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
A. Tiếp tuyến trái phải trùng nhau.
B. Chỉ có tiếp tuyến phải.
C. Tiếp tuyến trái phải khác nhau.
D. Chỉ có tiếp tuyến trái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
A. \[\alpha \left( x \right),\beta \left( x \right),\delta \left( x \right)\]
B. \[\beta \left( x \right),\delta \left( x \right),\alpha \left( x \right)\]
C. \[\beta \left( x \right),\alpha \left( x \right),\delta \left( x \right)\]
D. \[\alpha \left( x \right),\delta \left( x \right),\beta \left( x \right)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
A. g’(1) = - 1
B. g’(1) = - 2
C. g’(1) = - 3
D. g’(1) = - 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
A. Hàm số 𝑦 lõm trên khoảng (−∞; −1) và (−1; 0).
B. Đồ thị hàm số có duy nhất một điểm uốn là (1; 0).
C. Hàm số 𝑦 lõm trên khoảng (0; 1) và (1; +∞).
D. Đồ thị hàm số có điểm uốn là (0; 0).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
A. \[\frac{1}{2}\]
B. \[\frac{1}{3}\]
C. \[\frac{1}{4}\]
D. Các câu khác sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. e
B. e2020
C. e2019
D. –e2019
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.