300+ câu Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án - Phần 18
20 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 40 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
Mn⁺ là dạng khử
M⁰ là chất oxy hóa
M⁰ là vừa dạng khử vừa là dạng oxy hóa
Mn⁺ là dạng oxy hóa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 2/40
A. Acid hydrocloric
B. Nitric
C. Trung tính
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 3/40
Hai bán phản ứng
Một chất khử
Mang một tính chất oxy hóa
Hai chất hóa học
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 4/40
Oxy hóa của Ag⁺ tăng, khả năng khử của Ag giảm
Oxy hóa của Ag⁺ giảm, khả năng khử của Ag tăng
Oxy hóa của Ag⁺ tăng, khả năng khử của Ag tăng
Oxy hóa của Ag⁺ giảm, khả năng khử của Ag giảm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 5/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 6/40
Bạc clorid
Thủy ngân
Đồng
Platin
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 7/40
1
2
3
4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 9/40
(1) Ag, (2) Catod
(1) Ag, (2) Anod
(1) Zn, (2) Catod
(1) Zn, (2) Anod
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
(1) Ag, (2) Catod
(1) Ag, (2) Anod
(1) Zn, (2) Catod
(1) Zn, (2) Anod
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Mg > K > Fe > Au
K > Mg > Fe > Au
Au > Fe > Mg > K
Fe > Au > Mg > K
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Sn là chất khử mạnh hơn Ag
B. Ag⁺ là chất oxy hóa mạnh hơn Sn²⁺
C. Thế khử đối với Ag⁺ lớn hơn thế khử đối với Sn²⁺
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Cr³⁺
Sn
MnO₂
Hg₂SO₄
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
KCl
KNO₃
NH₄Cl
NaCl
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Ag | AgX|Dung dịch X⁻ || Hg | Hg₂Cl₂ | Cl⁻
Điện cực Calomel || Ag | AgX | Dung dịch X⁻
Ag | AgX | Dung dịch X⁻ || Hg | HgY₂⁻ | Y⁴⁻
Ag | AgX | Dung dịch X⁻ || điện cực Calomel
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Anod (1) catod (2)
Catod (1) anod (2)
Điện cực chỉ thị oxy hóa-khử (1) điện cực so sánh (2)
Điện cực so sánh (1) điện cực chỉ thị (2)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Anod (1) catod (2)
Catod (1) anod (2)
Điện cực chỉ thị oxy hóa-khử (1) điện cực so sánh (2)
Điện cực so sánh (1) điện cực chỉ thị (2)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Cu|Cu²⁺ (1,00M)||H₂ (P = 1,00atm)|H⁺ (1,00M), Pt
Pt|H₂|H⁺|| Cu|Cu²⁺(1,00M)
Cu|Cu²⁺ (1,00M)||H⁺ (1,00M)|H₂ (P = 1,00atm), Pt
Pt|H₂|H⁺|| Cu²⁺ (1,00M)|Cu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Anod (Cadimi) sang catod (đồng)
Catod (đồng) sang anod (Cadimi)
Catod (Cadimi) sang Anod (đồng)
Anod (đồng) sang Catod (Cadimi)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.