50+ câu Trắc nghiệm Kiến trúc dân dụng (có đáp án) - Phần 3
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Gạch
Thạch cao;
Gỗ;
Chất dẻo, sơn.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/20
Dùng đầm, nện;
Dùng phương pháp hạ mực nước ngầm;
Dùng cọc đất, cọc cát;
Dùng đệm cát.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/20
Móng là lớp đất nằm dưới móng chịu toàn bộ hoặc phần lớn tải trọng của công trình;
Móng là bộ phận thấp nhất của công trình, qua móng tải trọng được truyền xuống đất nền;
Móng là lớp đất đắp vào phần thiếu hụt sau khi xây dựng móng công trình;
Móng là bộ phận trung gian của công trình, qua móng tải trọng được truyền xuống đất nền;
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/20
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, xây tường thu hồi, đổ bê tông, đặt xà gồ, lợp mái tôn;
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, xây tường thu hồi, đặt xà gồ, lợp mái tôn;
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổytyt bê tông, đặt xà gồ, xây tường thu hồi, lợp mái tôn;
Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, xây tường thu hồi, lợp mái tôn, đặt xà gồ;
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/20
4;
3;
2;
1
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/20
Đổ BTCT có độ dốc;
Sử dụng hệ tường thu hồi;
Sử dụng hệ cầu phong, hệ vì kèo;
Tất cả các phương án trên.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/20
Sàn đặc, sàn rỗng;
Sàn bê tông cốt thép nặng, sàn bê tông cốt thép nhẹ ;
Sàn toàn khối, sàn lắp ghép;
Sàn thép, sàn gỗ, sàn bê tông cốt thép;
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 8/20
Mặt sàn láng;
Mặt sàn lát;
Mặt sàn sơn;
Mặt sàn xây.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/20
70mm;
75mm;
80mm;
≥ 85mm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Cọc chống;
Cọc tre;
cọc gỗ;
Cọc ma sát.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Nền đệm cát;
Nền được gia cố bằng cọc chống;
Lớp đất thiên nhiên có khả năng gánh chịu toàn bộ tải trọng mà không cần có sự gia cố của con người;
Nền được gia cố bằng xi măng hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Cửa có trục quay bên cạnh cửa;
Cửa có trục quay theo phương ngang;
Cửa có trục quay ở giữa cánh cửa;
Cửa trượt theo phương ngang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Chiều rộng khe nhiệt độ 4-8cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ mặt móng đến đỉnh mái của công trình;
Chiều rộng khe nhiệt độ 2-3cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ đáy móng đến đỉnh mái của công trình;
Chiều rộng khe nhiệt độ 2-3cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ mặt móng đến đỉnh mái của công trình;
Chiều rộng khe nhiệt độ 4-8cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ đáy móng đến đỉnh mái của công trình;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Là phương tiện giao thông theo phương ngang nhà;
Là bộ phận bao che, chịu lực trên cùng của ngôi nhà;
Là phương tiện giao thông theo phương ngang nhà;
Là bộ phận chịu lực theo phương đứng của ngôi nhà.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Cửa đóng mở theo chiều đứng;
Cửa lật;
Cửa trượt;
Tất cả các đáp án trên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Khuôn gỗ;
Khuôn nhôm;
Khuôn thủy tinh;
Khuôn nhựa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Yêu cầu đảm bảo tính kiên cố;
Yêu cầu đảm bảo độ ổn định;
Yêu cầu đảm bảo tính thẩm mỹ;
Yêu cầu đảm bảo độ bền lâu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Thang 1 vế, 2 vế, 3 vế, thang xoắn;
Thang có bản chịu lực, thang có khung chịu lực;
Thang trong nhà, thang ngoài nhà;
Thang chính, thang phụ, thang thoát hiểm, thang phục vụ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
≥ 1,6m;
≥ 1,7m;
≥ 1,8m;
≥ 1,9m;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.