500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 5
4.6 0 lượt thi 33 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/33
Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh hô hấp
Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh viêm phổi
Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh ung thư
Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh gan
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/33
Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh hô hấp
Gây bệnh viêm phổi, hô hấp và ung thư phổi
Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh ung thư
Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh gan
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/33
Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh hô hấp
Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh viêm phổi
Giảm khả năng hô hấp, gây bệnh ung thư máu, gan, bệnh thần kinh
Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh thần kinh
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/33
Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh ung thư
Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh viêm hô hấp
Giảm khả năng hô hấp, gây bệnh ung thư máu, gan
Do có tính háo nước, thường gây ra bệnh hô hấp và phổi
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 7/33
Không nhỏ hơn 90m, rộng 4m
Không nhỏ hơn 100m, rộng 4m
Không nhỏ hơn 110m, rộng 4m
Không nhỏ hơn 120m, rộng 4m
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/33
Không nhỏ hơn 40m, rộng 4m
Không nhỏ hơn 50m, rộng 4m
Không nhỏ hơn 60m, rộng 4m
Không nhỏ hơn 70m, rộng 4m
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/33
Màu vàng, tần số nháy 40 lần đến 100 lần/phút
Màu vàng, tần số nháy 60 lần đến 100 lần/phút
Màu vàng, tần số nháy 80 lần đến 100 lần/phút
Màu vàng, tần số nháy 90 lần đến 100 lần/phút
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/33
SO₂, NOx, CO
SO₂, NOx, CO, CO₂
SO₂, NOx, CO, CO₂, HC, PM
SO₂, NOx, CO, HC
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/33
Màu sơn tốt, không bong tróc, màu sơn trang trí không vượt 20%
Màu sơn tốt, không bong tróc, màu sơn trang trí không vượt 30%
Màu sơn tốt, không bong tróc, màu sơn trang trí không vượt 40%
Màu sơn tốt, không bong tróc, màu sơn trang trí không vượt 50%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/33
Thấy được ánh sáng cách 20m, cường độ sáng đèn trước 80–700 cd, đèn sau 40–400 cd
Thấy được ánh sáng cách 30m, cường độ sáng đèn trước 80–700 cd, đèn sau 40–400 cd
Thấy được ánh sáng cách 40m, cường độ sáng đèn trước 80–700 cd, đèn sau 40–400 cd
Thấy được ánh sáng cách 50m, cường độ sáng đèn trước 80–700 cd, đèn sau 40–400 cd
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/33
Dùng tay
Quan sát và kiểm tra
Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng
Dùng thiết bị chuyên dùng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/33
Lượng xe máy, ô tô lưu thông quá nhiều
Ý thức tham gia giao thông của người dân còn thấp
Chất lượng xe máy còn thấp, chưa kiểm tra định kỳ
Các đáp án trên đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/33
Không quy định niên hạn sử dụng
Niên hạn sử dụng 15 năm
Niên hạn sử dụng 20 năm
Niên hạn sử dụng 25 năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/33
Theo Nghị định số 23/2004/NĐ-CP ngày 13/01/2004 quy định về niên hạn sử dụng xe chuyên dùng như sau:
Không quy định niên hạn sử dụng
Niên hạn sử dụng 15 năm
Niên hạn sử dụng 20 năm
Niên hạn sử dụng 25 năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/33
Không quy định niên hạn sử dụng
Niên hạn sử dụng 15 năm
Niên hạn sử dụng 20 năm
Niên hạn sử dụng 25 năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/33
Không quy định niên hạn sử dụng
Niên hạn sử dụng 15 năm
Niên hạn sử dụng 20 năm
Niên hạn sử dụng 25 năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/33
Không quy định niên hạn sử dụng
Niên hạn sử dụng 12 năm
Niên hạn sử dụng 20 năm
Niên hạn sử dụng 25 năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/33
Chu kỳ đầu 28 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng
Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng
Chu kỳ đầu 20 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng
Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25/33 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.