600 Bài trắc nghiệm từ đề thi thử THPTQG Sinh Học có lời giải chi tiết (Đề số 11)
23 người thi tuần này 5.0 12 K lượt thi 39 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
IV à sai. Vì giai đoạn này diễn ra ở tế bào chất của tế bào.
Vậy: C đúng
Câu 2/39
A. Đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.
B. Đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.
C. Đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.
D. Đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.
Lời giải
Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là
A. đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimerazn. à là điểm giống của tái bản và phiên mã chứ không phải phiên mã và dịch mã.
B. đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực. à phiên mã ở tế bào nhân thực chủ yếu diễn ra ở trong nhân.
C. đều dựa trên nguyên tắc bổ sung à đúng. NTBS trong phiên mã (A – U, T - A, G - X, A - G) và trong dịch mã(A - U, Uu - A. G – X, X - G).
D. đều có sự tham gia cùa mạch gốc ADN. à chỉ phiên mã thôi.
Vậy: C đúng
Câu 3/39
A. Mã di truyền là mã bộ ba
B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại acid amin
C. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại acid amin
D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Lời giải
Một đột biến thay thế 1 cặp nucleotit à thay đổi một bộ ba nhưng trình tự acid amin vẫn không thay đổi => Chứng tỏ bộ ba đột biến mã hóa cùng acid amin so với bộ ba ban đầu. Những bộ ba cùng mã hóa 1 loại acid amin thì bộ ba đó gọi là bộ ba thoái hóa.
A. Mã di truyền là mã bộ ba à không liên quan.
B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại acid amin. à đúng.
C. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại acid amin. à không thể có một bộ ba mã hóa nhiều loại acid amin.
D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. à không liên quan.
Vậy: B đúng
Câu 4/39
A. Vùng kết thúc
B. Vùng bất kỳ ở trên gen
C. Vùng điều hoà
D. Vùng mã hoá
Lời giải
+ Đột biến gen tiền ung thư: bình thường là gen lặn, là gen quy định yếu tố sinh trưởng, tổng hợp protein điều hòa phân bào và nó chịu sự kiểm soát của cơ thể chỉ tạo ra 1 lượng sản phẩm vừa đủ cho phân bào. Khi bị đột biến thành gen trội (đột biến trội) thành gen ung thư thì nó không chịu sự kiểm soát và tạo quá nhiều sản phẩm làm tế bào phân chia không kiểm soát được; gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng điều hòa.
+ Đột biến gen ức chế khối u: bình thường là gen trội là khối u không thể hình thành được; khi bị đột biến thành gen lặn (đột biến lặn) làm cho gen mất khả năng kiểm soát khối u dẫn đến tế bào xuất hiện tạo khối u.
Vậy: C đúng
Lời giải
Ribôxôm:
- Mọi tế bào nhân sơ đều có.
- Là cơ quan tổng hợp prôtêin của tế bào.
Vậy: B đúng
Câu 6/39
A. Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nucleotit tại một điểm nào đó trên ADN
B. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào
C. Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit tại một điểm nào đó trên gen
D. Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào
Lời giải
A à sai. Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nucleotit tại một điểm nào đó trên ADN (gen chỉ là 1 đoạn của ADN).
B à sai. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
C à đúng. Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit tại một điểm nào đó trên gen.
D à sai. Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào (đây là đột biến cấu trúc NST).
Vậy: C đúng
Câu 7/39
A. Bệnh máu khó đông, hội chứng Tớcnơ
B. Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu
C. Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao
D. Bệnh phêninkêtô niệu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
Lời giải
A. à sai. Bệnh máu khó đông (thuộc đột biến gen), hội chứng Tớcnơ (thuộc đột biến lệch bội).
B. à đúng. Bệnh ung thư máu ác tính (mất đoạn NST 21), hội chứng tiếng mèo kêu (mất đoạn NST số 5)
C à sai. Bệnh bạch tạng (thuộc đột biến gen), hội chứng Đao (thuộc đột biến lệch bội).
D. à sai. Bệnh phêninkêtô niệu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm (cả 2 thuộc đột biến gen).
Vậy: B đúng
Câu 8/39
A. Protein và axit nucleic
B. Photpholipit và axit nucleic
C. Protein và photpholipit
D. Các phân tử Protein
Lời giải
MÀNG SINH CHẤT:
- Có lớp kép phôtpholipit bao lấy khối tế bào chất, các phân tử prôtêin phân bố rải rác trong lớp kép phôtpholipit và nằm ở 2 phía của màng.
- Các phân tử prôtêin và phôpholipit có thể chuyển động lắc ngang hoặc xoay tròn tại chỗ, tạo nên cấu trúc dạng khảm động
Vậy: C đúng
Câu 9/39
A. Chọn lọc tự nhiên
B. Giao phối
C. Đột biến
D. Cách li
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/39
A. Quần thể sâu ăn lá chỉ xuất hiện những biến dị màu xanh lục được chọn lọc tự nhiên giữ lại
B. Quần thể sâu ăn lá đa hình về kiểu gen và kiểu hình, chọn lọc tự nhiên đã tiến hành chọn lọc theo những hướng khác nhau
C. Sâu sâu ăn lá đã bị ảnh hưởng bởi màu sắc của lá cây có màu xanh lục
D. Chọn lọc tự nhiên đã đào thải những cá thể mang biến dị có màu sắc khác màu xanh lục, tích lũy những cá thể mang biến dị màu xanh lục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
A. (2), (3).
B. (2), (4).
C. (1), (4).
D. (1), (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
A. Chim sáo và trâu rừng
B. Cây tầm gửi và cây thân gỗ
C. Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa
D. Trùng roi và mối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/39
A. Sự biến động số lượng con mồi và số lượng vật ăn thịt có liên quan chặt chẽ với nhau
B. Trong quá trình tiến hoá, vật ăn thịt hình thành đặc điểm thích nghi nhanh hơn con mồi
C. Con mồi thường có số lượng cá thể nhiều hơn số lượng vật ăn thịt
D. Vật ăn thịt thường có kích thước cơ thể lớn hơn kích thước con mồi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/39
A. (1) và (2).
B. (1) và (4).
C. (3) và (4).
D. (2) và (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
A. Năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn
B. Sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình
C. Sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình
D. Năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
A. Tỉ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng
B. Tỉ số sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưỡng
C. Hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưỡng liên tiếp
D. Hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng liên tiếp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/39
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/39
A. Quá trình liên kết N2 với H2 để hình thành NH4 nhờ vi sinh vật
B. Quá trình liên kết N2 với O2 để hình thành NO3‾nhờ vi sinh vật
C. Quá trình liên kết N2 với O2 để hình thành NO2‾nhờ vi sinh vật
D. Chuyển hoá NO3‾à N2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.