Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Sinh Học có đáp án (Đề số 29)
18 người thi tuần này 5.0 29.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 3' GUA 5'.
B. 3' AUA 5'.
C. 3' AUG 5'.
D. 5'GUA 3'.
Lời giải
Đáp án A
Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi bộ ba mở đầu 3' GUA 5'.
Câu 2/40
A. kỉ Triat.
B. kỉ Phấn trắng.
C. kỉ Cacbon.
D. kỉ Jura.
Lời giải
Đáp án B
Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ Kreta hay còn gọi là kỉ phấn trắng.
Câu 3/40
A. 13
B. 15
C. 21
D. 42
Lời giải
Đáp án B
2n = 14
Thể ba có bộ NST dạng (2n +1) = 15
Câu 4/40
A. Đao.
B. Tơcnơ.
C. Hội chứng Etuôt.
D. Hội chứng Patau.
Lời giải
Đáp án B
+ Trong các hội chứng di truyền đang xét, "Đao"; "Etuôt"; "Patau" đều phát sinh do đột biến thể ba (2n +1) thừa một NST tức là có 47 NST trong bộ NST
+ Chỉ có hội chứng "Tơcnơ" phát sinh do đột biến thể một trên cặp NST giới tính (2n – 1) thiếu một NST X) nên có 45 NST trong bộ NST.
Câu 5/40
A. Áp suất rễ
B. Thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
D. Sự chênh lệch nồng độ các chất tan ở chóp rễ và ở lá
Lời giải
Đáp án A
Tác nhân có vai trò quan trọng nhất trong việc đây nước từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân là áp suất rễ.
Câu 6/40
A. Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cành Petunia.
B. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
C. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.
D. Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua.
Lời giải
Đáp án B
+ A, C, D sai vì à đây là thành tựu của ứng dụng công nghệ gen.
+ B đúng à Đây là thành tựu của nuôi cây hạt phấn ở thực vật (một thành tựu của công nghệ tế bào đối với thực vật).
Lời giải
Đáp án C
Ở trong điều kiện quang chu kì thích hợp, trong lá hình thành hoocmôn ra hoa có tên gọi là Florigen.
Câu 8/40
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.
C. Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể.
D. Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.
Lời giải
Đáp án A
+ A đúng.
+ B sai vì chọn lọc tự nhiên vì kiểu gen đồng hợp và dị hợp chứa alen trội đều được biểu hiện ra kiểu hình, mà chọn lọc tự nhiên lại tác động trực tiếp lên kiểu hình. Mà kiểu gen chứa alen lặn chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử lặn à chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần sổ alen của quần thể nhanh hơn so vơi chọn lọc chống lại alen lặn.
+ C sai vì chọn lọc tự nhiên không làm xuất hiện các alen mới.
+ D sai vì chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hoá có hướng à nên chọn lọc tự nhiên làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.
Câu 9/40
A. Hình thành loài khác khu vực địa lí không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên.
B. Hình thành loài khác khu vực địa lí chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển.
C. Hình thành loài khác khu vực địa lí thường diễn ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
D. Cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra các alen mới làm phân hóa vốn gen của các quần thể bị chia cắt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Prôgestêrôn và testostêrôn.
B. Prôgestêrôn và ơstrôgen.
C. Tetostêrôn và ơstrôgen.
D. Insulin và glucagôn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. có nhiều cá thể tham gia vào cơ chế sinh sản.
B. cơ thể con không phụ thuộc nhiều vào cơ thể mẹ.
C. tạo nhiều biến dị là cơ sở cho tính đa dạng và tiềm năng thích nghi.
D. số lượng cá thể con được tạo ra nhiều
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Rau má
B. Gừng
C. Củ đậu
D. Khoai lang
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Tuyến ức
B. Tuyến giáp
C. Tuyến yên
D. Tuyến sinh dục
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Nhiệt độ môi trường
B. Quan hệ cộng sinh
C. Sinh vật này ăn sinh vật khác
D. Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A.
B. Phôtpho tự do
C. Hợp chất chứa phôtpho
D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định.
B. Đột biến cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
C. Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
D. Di - nhập gen có thể làm phong phú vốn gen của quần thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
B. vùng khởi động (P), vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
C. vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hoà (R).
D. một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. vận chuyển K+ từ phía trong đưa ra phía ngoài màng tế bào.
B. vận chuyển K+ từ phía ngoài đưa vào phía trong màng tế bào.
C. vận chuyển Na+ từ phía ngoài đưa vào phía trong màng tế bào.
D. vận chuyển K+ và Na+ từ phía ngoài đưa vào phía trong màng tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Những con cá chép Koi sống trong một hồ nước.
B. Những con chim sẻ cùng đậu trên một cành cây.
C. Những con ong cùng kiếm mật trong một vườn hoa.
D. Những con gà cùng được vận chuyển trong một chuyến xe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.