100+ câu trắc nghiệm Vật liệu điện có đáp án - Phần 2
31 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Luật dân sự, hình sự, hành chính (có đáp án) - Phần 1
1000+ câu Trắc nghiệm Tin học đại cương (có đáp án) - Phần 1
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 17
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 16
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 15
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 14
700+ câu Trắc nghiệm Xử lý số liệu tín hiệu đáp án - Phần 13
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Khối lượng riêng của vật liệu
B. Nhiệt độ của vật liệu
C. Màu sắc của vật liệu
D. Độ dày của vật liệu
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/25
A. Cao su
B. Nhựa PVC
C. Mica
D. Gỗ
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 4/25
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Tăng hoặc giảm tùy vào vật liệu
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
A. 1,59.10^-8 Ω.m
B. 2,82.10^-8 Ω.m
C. 1,72.10^-8 Ω.m
D. 3,22.10^-8 Ω.m
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/25
A. Điện trở suất
B. Độ dẫn điện
C. Độ bền cơ học
D. Độ bền kéo
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
A. Khối lượng riêng của vật liệu
B. Điện trở suất của vật liệu
C. Loại vật liệu và cấu trúc vật liệu
D. Màu sắc của vật liệu
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 9/25
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Giảm hoặc tăng tùy vào vật liệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Nhiệt độ, tiết diện
B. Chiều dài và vật liệu làm dây dẫn
C. Chiều dài, tiết diện và nhiệt độ
D. Khối lượng và chiều dài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Cao su
B. Gốm
C. Vải
D. Gỗ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Khả năng chịu nhiệt của vật liệu
B. Khối lượng riêng của vật liệu
C. Vật liệu làm dây dẫn và nhiệt độ
D. Màu sắc của dây dẫn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Nhựa PVC
B. Cao su
C. Mica
D. Vải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 1,72.10^-8 Ω.m
B. 2,82.10^-8 Ω.m
C. 1,28.10^-8 Ω.m
D. 3,22.10^-8 Ω.m
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Cao su
B. Nhựa PVC
C. Gỗ
D. Gốm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Điện trở tăng
B. Điện trở giảm
C. Điện trở không thay đổi
D. Cả B và C đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.