20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 10. Phương sai và độ lệch chuẩn có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(2.\)
B. \( - 2.\)
C. \(16.\)
D. \( - 16.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Mẫu số liệu có độ lệch chuẩn bằng 4 thì phương sai bằng: \({4^2} = 16.\)
Câu 2/20
A. \(5.\)
B. \( - 5.\)
C. \(50.\)
D. \(256.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai \[{s^2} = 25\] thì độ lệch chuẩn \(s = \sqrt {{s^2}} = \sqrt {25} = 5\).
Câu 3/20
A. \(8.\)
B. \(9.\)
C. \(8,72.\)
D. \(8,5.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có bảng giá trị đại diện như sau:

Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
\(x = \frac{{5.6 + 7.12 + 9.19 + 11.9 + 13.4}}{{6 + 12 + 19 + 9 + 4}} = \frac{{218}}{{25}} = 8,72.\)
Câu 4/20
A. 1,533 kg.
B. 1,897 kg.
C. 1,95 kg.
D. 2,056 kg.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có bảng dưới đây:

Khối lượng trung bình của mỗi quả bưởi là:
\(\overline x = \frac{{1,3.5 + 1,5.7 + 1,7.9 + 1,9.16 + 2,1.21 + 2,3.8}}{{66}} \approx 1,897\) kg.
Câu 5/20
A. 7,35 cm.
B. 7,36 cm.
C. 7,38 cm.
D. 6,94 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có bảng dưới đây:

Cỡ mẫu là \(n = 10 + 21 + 28 + 12 + 9 = 80\).
Chiều cao trung bình của cây giống là:
\(\overline x = \frac{{10.6,45 + 21.6,95 + 28.7,45 + 12.7,95 + 9.8,45}}{{80}} \approx 7,38\) cm.
Câu 6/20
A. \(\left( {17;19} \right).\)
B. \(\left( {20;21} \right).\)
C. \(\left( {19;20} \right).\)
D. \(\left( {23;25} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có bảng sau:

Số trung bình của mẫu số liệu là:
\(\overline x = \frac{{5.20,5 + 7.23,5 + 8.26,5 + 16.29,5 + 12.32,5 + 7.35,5}}{{55}}\)= 28,9.
Phương sai của mẫu số liệu trên là:
\({s^2} = \frac{1}{{55}}\left( {5.20,{5^2} + 7.23,{5^2} + 8.26,{5^2} + 16.29,{5^2} + 12.32,{5^2} + 7.35,{5^2}} \right) - 28,{9^2}\) = 19,44.
Do đó phương sai của mẫu số liệu nằm trong khoảng \(\left( {19;20} \right).\)
Câu 7/20
A. \(2,75.\)
B. \(1,66.\)
C. \(2,57.\)
D. \(1,60.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Cỡ mẫu là: \(3 + 10 + 6 + 1 = 20\) (quả).
Số trung bình của mẫu số liệu là:
\(\overrightarrow x = \frac{{171.3 + 173.10 + 175.6 + 178.1}}{{20}} = 173,55.\)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
\(s = \sqrt {\frac{1}{{20}}\left( {{{171}^2}.3 + {{173}^2}.10 + {{175}^2}.6 + {{178}^2}.1} \right) - 173,{{55}^2}} \approx 1,66\).
Câu 8/20
A. \(7,11.\)
B. \(9,8.\)
C. \(7,21.\)
D. \(9,6.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Cỡ mẫu là:
\(n = 7 + 24 + 9 + 15 + 5 = 60\).Số trung bình của mẫu số liệu là:
\(\overline x = \frac{{17.7 + 23.24 + 29.9 + 35.15 + 41.5}}{{60}} = 27,7.\)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:
\(s = \sqrt {\frac{{{{17}^2}.7 + {{23}^2}.24 + {{29}^2}.9 + {{35}^2}.15 + {{41}^2}.5}}{{60}} - 27,{7^2}} \approx 7,1.\)
Câu 9/20
A. \(487,65.\)
B. \(488,67.\)
C. \(460,29.\)
D. \(793,25.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(0,0367.\)
B. \(0,0376.\)
C. \(0,0637.\)
D. \(0,2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(1 < S < 2.\)
>B. \(4 < S < 5.\)
>C. \(2 < S < 3.\)
>D. \(3 < S < 4.\)
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \(6362.\)
B. \(87.\)
C. \(79.\)
D. \(6239.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \(11,875.\)
B. \(21,667.\)
C. \(12,737.\)
D. \(25,132.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(4,266.\)
B. \(4,626.\)
C. \(4,262.\)
D. \(4,662.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \(1.\)
B. \(2.\)
C. \(3.\)
D. \(4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \(1.\)
B. \(2.\)
C. \(3.\)
D. \(4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

















