30 đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 có lời giải (Đề số 27)
24 người thi tuần này 5.0 22 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Côn trùng.
B. Tôm, cua.
C. Ruột khoang.
D. Trai sông.
Lời giải
Côn trùng hô hấp bằng hệ thống ống khí.
Tôm, cua, trai sông hô hấp qua mAng.
Ruột khoang trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.
Chọn A.
Câu 2/40
A. 5%.
B. 15%.
C. 10%.
D. 20%.
Lời giải
Phương pháp:
Giao tử liên kết = (1-f)/2; giao tử hoán vị: f/2.
Cách giải:
Một cá thể có kiểu gen (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và d là 20%).
Tỉ lệ loại giao tử aBd.
Chọn A.
Câu 3/40
A. 10%.
B. 30%.
C. 20%.
D. 40%.
Lời giải
Phương pháp:
Theo nguyên tắc bổ sung. A = T; G = X
Cách giải:
Ta có A + T + G + X = 100%; mà A=T; G=X
→ 2A+2X = 100%; A= 20% → X = 30%.
Chọn B.
Câu 4/40
A. Đảo đoạn.
B. Lặp đoạn.
C. Mất đoạn.
D. Mất một cặp nucleotit.
Lời giải
Đột biến làm tăng độ dài của NST là đột biến lặp đoạn.
Đảo đoạn: không thay đổi độ dài NST.
Mất đoạn, mất 1 cặp nucleotit: giảm độ dài NST
Chọn B.
Câu 5/40
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
Lời giải
Riboxom được cấu tạo từ rARN và protein.
Chọn D.
Câu 6/40
A. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.
B. Đời con có thể có kiểu hình hoàn toàn giống nhau.
C. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.
D. Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.
Lời giải
Cây đậu thân cao có thể có kiểu gen AA hoặc Aa; thân thấp aa
Các trường hợp có thể xảy ra:
TH1: 3 cây AA aaF1: 100% Aakiểu hình hoàn toàn giống nhauB đúng
có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hìnhD đúng.
TH2: 3 cây AaaaF1 có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hìnhC đúng.
TH3: có cả Aa và AA2 loại kiểu gen: 2 loại kiểu hình
A sai vì không thể tạo 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.
Chọn A.
Câu 7/40
A. 3 cây thân cao :1 cây thân thấp.
B. 1 cây thân thấp: 2 cây thân cao.
C. 2 cây thân cao: 1 cây thân thấp
D. 3 cây thân thấp :1 cây thân cao.
Lời giải
Phương pháp:
Bước 1: Xác định kiểu gen của P, các cây thân thấp ở F1.
Bước 2: Viết các trường hợp có thể xảy ra.
Cách giải:
F1 có 16 tổ hợpP dị hợp 2 cặp gen.
AaBb x AaBbthân thấp: (1AA:2Aa)bb: aa(1BB:2Bb): aabb
Để thu được đời con có cây thân cao thì 2 cây thân thấp 1 cây mang alen A; 1 cây mang alen B, 1 trong 2 cây này dị hợp (vì nếu đồng hợp thì đời con 100% thân cao)
Có các trường hợp sau:
AabbaaBB/AAbbaaBb1 thân cao: 1 thân thấp
AabbaaBb1AaBb:1Aabb:1aaBb:laabb
Kiểu hình: 3 cây thân thấp: 1 cây thân cao
Vậy trường hợp đúng là D.
Chọn D.
Câu 8/40
A. Khí khổng.
B. Toàn bộ bề mặt cơ thể.
C. Lông hút của rễ.
D. Chóp rễ.
Lời giải
Ở thực vật trên cạn, nước được hấp thụ qua lông hút của rễ (SGK Sinh 11 trang 7).
Chọn C.
Câu 9/40
A. ♀AA x ♂ aa và ♀Aa x ♂ aa.
B. ♀AaBb x ♂AaBb và ♀ AABb x ♂ aabb.
C. ♀Aa x ♂ aa và ♀aa x ♂AA.
D. ♀aabb x ♂AABB và ♀AABB x ♂ aabb.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Tạo ra cừu Đô - ly.
B. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.
C. Tạo ra vi khuẩn Ecoli có khả năng sản xuất insulin của người.
D. Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp caroten trong hạt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
B. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
C. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.
C. làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột.
D. làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được.
B. lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được.
C. lượng Na trong không khí quá thấp.
D. do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Di - nhập gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Đột biến đảo đoạn.
B. Đột biến lệch bội.
C. Đột biến tam bội.
D. Đột biến tứ bội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 0,2; 0,8.
B. 0,8; 0,2.
C. 0,7;0,3.
D. 0,3; 0,7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 1 phép lai.
B. 3 phép lai.
C. 6 phép lai.
D. 4 phép lai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 170 cm.
B. 180 cm.
C. 210 cm.
D. 150 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.