30 đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 có lời giải (Đề số 24)
22 người thi tuần này 5.0 21.9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 3/16.
B. 1/9.
C. 3/7.
D. 1/4.
Lời giải
Phương pháp:
Bước 1: Xác định quy luật di truyền, quy ước gen, kiểu gen của P.
Bước 2: Tính yêu cầu đề bài.
Cách giải:
F1 phân li 7 thân cao: 9 thân thấp16 tổ hợptính trạng do 2 cặp gen tương tác theo kiểu bổ sung.
Quy ước gen:
A-B-: thân thấp; A-bb:aaB-;aabb: thân cao.
P dị hợp 2 cặp gen: AaBbAaBb(1AA:2Aa:laa)(1BB:2Bb:1bb)thân cao ở F1: (1AA:2Aa)bb; aa(1BB:2Bb); laabb
Trong số những cây thân cao ở F1, tỉ lệ cây thuần chủng là 3/7.
Chọn C.
Câu 2/40
A. 5000 tế bào.
B. 7500 tế bào.
C. 10000 tế bào.
D. 20000 tế bào.
Lời giải
Phương pháp:
Tần số HVG = 1/2 số tế bào có xảy ra HVG.
Cách giải:
Gọi a là số tế bào tham gia giảm phân.
Ta có: Tần số HVG = 18% = tế bào
Chọn C.
Lời giải
Phương pháp:
Bước 1: Tính số kiểu gen ở mỗi cặp NST
Bước 2: Nhận kết quả vừa nhận được.
Cách giải:
Cơ thể có kiểu gen tự thụ.
Xét 3KG (Tương tự với cặp NST còn lại)
số kiểu gen tối đa ở đời sau là 3 x 3 = 9
Chọn B.
Lời giải
Phương pháp:
Bước 1: Xác định quy luật di truyền
Bước 2: Xác định kiểu gen của những người trong phả hệ.
Bước 3: Xét các phát biểu.
Cách giải:
Ta thấy bố mẹ bình thường sinh con gái bị bệnh Bệnh do gen lặn trên NST thường quy định.
Quy ước: A – bình thường; a - bị bệnh.
Xác định kiểu gen của một số người:
+ Những người bị bệnh: (8), (11): aa
+ Những người có con bị bệnh sẽ có kiểu gen dị hợp: (3), (4), (5), (6): Aa.
(1) đúng.
(2) đúng.
Xét cặp vợ chồng 3 – 4: Aa Aa1AA:2Aa:laa7, 9: 1AA:2Aa
Người số 9: 1AA:2Aa xác suất có kiểu gen giống người (3) là 2/3.
(3) sai, cặp vợ chồng 5 – 6: Aa Aa1AA:2Aa:laaXS sinh con không mang alen bệnh là 25% (AA).
(4) sai.
Người 9; 10 đều có kiểu gen: 1AA:2Aa
Để cặp 9 – 10 sinh con bị bệnh họ đều có kiểu gen Aa với xác suất:
Xét cặp 9 – 10: AaAa1AA:2Aa:laa
Xác suất sinh được 3 người con, trong đó có 1 trai bình thường, 1 trai bị bệnh và 1 gái bị bệnh của cặp 9 – 10 là:
(nhân 3! vì chưa biết thứ tự sinh các con của cặp vợ chồng này).
Chọn B.
Câu 5/40
A. 50%.
B. 30%.
C. 25% hoặc 0.
D. 25% hoặc 50%.
Lời giải
Ruồi giấm đực không có HVG.
Một tế bào sinh tinh có kiểu gen giảm phân tạo giao tử AB = 50%.
Chọn A.
Câu 6/40
A. 0,35 AA +0,30 Aa + 0,35 aa = 1.
B. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
C. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.
D. 0,4625 AA +0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.
Lời giải
Phương pháp:
Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen: xAA.yAa:zaa sau n thế hệ tự thụ phấn có thành phần kiểu gen
Cách giải:
Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen: 2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1 sau 2 thế hệ tự thụ phấn có thành phần kiểu gen
Chọn B.
Câu 7/40
A. quần thể F1 chưa đạt trạng thái cân bằng di truyền.
B. tỷ lệ mắt đỏ thuần chủng gấp 1,5 lần tỷ lệ mắt trắng ở thế hệ F1.
C. tỷ lệ mắt đỏ không thuần chủng ở F1 là 49,5%.
D. quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền ở thế hệ F2.
Lời giải
Phương pháp:
Bước 1: Tính tần số alen của 2 giới.
Quần thể có thành phần kiểu gen: xAA:yAa:zaa
Tần số alen .
Bước 2: Nhân tần số alen ở 2 giới với nhau
Bước 3: Xét các phát biểu
Quần thể có thành phần kiểu gen: xAA.yAa:zaa
Quần thể cân bằng di truyền thoả mãn công thức: (Biến đổi từ công thức: p2AA + 2pqAa + q2aa = 1)
Cách giải:
Giới đực: 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.
Tần số alen
Giới cái: 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa.
Tần số alen
Thành phần kiểu gen ở F1 là: (0,6A:0,4a)(0,5A:0,5a) 0,3AA:0,5AA:0,2aa
Xét các phát biểu.
A đúng.
F1: 0,3AA:0,5AA:0,2aa chưa cân bằng di truyền.
B đúng, mắt đỏ thuần chủng: 0,3; mắt trắng:0,2
C sai, mắt đỏ không thuần chủng là 50%.
D đúng.
Chọn C.
Câu 8/40
A. enzim ligaza hoạt động ở cả 2 mạch trong một đơn vị nhân đôi.
B. trong một đơn vị nhân đôi, có một mạch tổng hợp liên tục.
C. quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
D. quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở kỳ đầu của quá trình nguyên phân.
Lời giải
A đúng, vì trong 1 đơn vị tái bản thì trên 2 mạch đều có đoạn tổng hợp gián đoạn.

B sai, 1 đơn vị tái bản thì trên 2 mạch đều có đoạn tổng hợp gián đoạn.
C sai, quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn.
D sai, quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở kì trung gian.
Chọn A.
Câu 9/40
A. 1/3.
B. 1/9.
C. 9/16.
D. 9/7.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm tính trạng có giá trị.
B. dễ xác định dạng số nhóm gen liên kết của loài.
C. đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng.
D. dễ xác định bộ NST của loài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. tỉ lệ các loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
B. tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
C. tần số tương đối của các alen về mỗi gen duy trì ổn định qua các thế hệ.
D. tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình được ổn định qua các thế hệ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
D. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. được di truyền thẳng ở giới dị giao tử
B. luôn di truyền theo dòng bố.
C. chỉ biểu hiện ở con cái.
D. chỉ biểu hiện ở con đực.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. một gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng.
B. một gen quy định nhiều tính trạng.
C. một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trạng.
D. một gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. các gen tế bào chất có thể có nhiều hơn 1 alen.
B. di truyền theo dòng mẹ chính là di truyền do gen trong tế bào chất.
C. các gen tế bào chất thường quy định các protein cấu trúc nên thành phần của bào quan chứa gen đó.
D. gen tế bào chất không được phân chia đều cho các tế bào con.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. tế bào càng nhân đôi nhiều tích lũy càng nhiều đột biến.
B. ung thư là do sự thay đổi chức năng của gen liên quan đến chu kỳ tế bào hoặc gen ức chế khối u.
C. ung thư không phải là bệnh di truyền.
D. người già có nguy cơ ung thư cao hơn người trẻ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. quần thể có 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng.
B. quần thể có 100% hoa đỏ.
C. quần thể có 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng.
D. quần thể có 100% hoa trắng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. hiện tượng siêu trội.
B. hiện tượng trội hoàn toàn.
C. hiện tượng ưu thế lai.
D. hiện tượng đột biến trội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. AA Aa.
B. aaaa.
C. AaAa.
D. AAAA.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
