30 đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 có lời giải (Đề số 26)
16 người thi tuần này 5.0 21.9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. quang hô hấp.
B. sự khử CO2.
C. quang phân li nước.
D. phân giải đường.
Lời giải
Khí oxi được tạo ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước qua quá trình quang phân li
(SGK Sinh 11 trang 40).
Chọn C.
Câu 2/40
A. Tim được xem là máy bơm hút và đẩy máu trong mạch máu.
B. Máu chảy trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch.
C. Huyết áp trong tĩnh mạch cao hơn huyết áp trong mao mạch.
D. Động mạch dẫn máu từ mao mạch đổ về tim.
Lời giải
Phương pháp:
Hệ tuần hoàn của thú là hệ toàn hoàn kín, kép.
Cách giải:
A đúng.
B sai, máu trong động mạch phổi nghèo oxi hơn tĩnh mạch phổi.
C sai, huyết áp ở tĩnh mạch là thấp nhất.
D sai, động mạch dẫn máu từ tim đi tới các cơ quan.
Chọn A.
Câu 3/40
A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
D. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng.
Lời giải
Phát biểu C không phải quan niệm của Dacuyn, ông cho rằng chỉ những cá thể thích nghi được mới tồn tại và để lại nhiều con cháu, cá thể không thích nghi sẽ bị CLTN loại bỏ.
Chọn C.
Câu 4/40
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Giao phối ngẫu nhiên.
C. Đột biến.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Lời giải
Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu.
Giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi vốn gen của quần thể.
Đột biến làm thay đổi tần số alen rất chậm.
Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Chọn A.
Lời giải
Phương pháp:
Triplet là bộ ba trên gen, codon là bộ ba trên mARN.
Áp dụng nguyên tắc bổ sung trong quá trình phiên mã: A-U; T-A; G-X; X-G.
Cách giải:
Triplet: 3’TAX5'
Codon: 5’AUG3'.
Chọn C.
Câu 6/40
A. Aa aa.
B. Aa Aa.
C. AA Aa.
D. aa aa.
Lời giải
Phương pháp:
Phép lai phân tích là phép lại giữa cá thể mang kiểu hình trội với cá thể có kiểu hình lặn.
Cách giải:
Phép lai phân tích là: Aa aa
Chọn A.
Câu 7/40
A. aaBb.
B. AABB.
C. AAbb
D. aaBB.
Lời giải
A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng; B quy định thân cao, b quy định thân thấp.
Cây hoa trắng, thân cao thuần chủng có kiểu gen là: aaBB.
Chọn D.
Câu 8/40
A. Enzim ARN polimeraza.
B. Nuclêôtit loại U.
C. Enzim ligaza.
D. Gen.
Lời giải
Phương pháp:
Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN.
Cách giải:
Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ không có sự tham gia của enzyme ligaza vì mạch mARN được tổng hợp ra là liên tục, không cần enzyme nối.
Chọn C.
Câu 9/40
A. Ruồi giấm.
B. Đậu Hà Lan.
C. Cây hoa phấn.
D. Chuột bạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Đột biến tam bội.
B. Đột biến tứ bội.
C. Đột biến thể một.
D. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
B. Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.
C. Xương tay của người tương đồng với chi trước của mèo.
D. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì di truyền liên kết với nhau.
C. Các cặp gen càng nằm ở vị trí xa nhau thì liên kết càng bền vững.
D. Số lượng gen nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gen là phổ biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.
B. Penicillium có hoạt tính penicilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.
C. vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người.
D. vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành và ngăn cản phiên mã.
B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
C. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.
D. Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra mARN.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 12.
B. 25.
C. 36.
D. 23.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 30nm.
B. 700nm.
C. 11nm.
D. 300nm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 0,2AA: 0,6Aa: 0,2aa.
B. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa.
C. 100% AA.
D. 100% aa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Châu chấu.
B. Cá xương.
C. Giun đất.
D. Ếch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Thân nhiệt.
B. Thời gian của 1 chu kì tim.
C. Nhịp tim.
D. Huyết áp tối đa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết.
B. Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.
C. Gây độc hại đối với cây.
D. Dư lượng phân bón sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.