Bộ 20 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Sinh học có lời giải năm 2022 (Đề 11)
32 người thi tuần này 4.6 10.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án D
Các nguyên tố C.H.P là các nguyên tố đại lượng và đa lượng, Zn là nguyên tố vi lượng.
Câu 2/40
A. Gan.
B. Dạ dày.
C. Tuyến tụy.
D. Ruột non.
Lời giải
Chọn đáp án C
Tuyến tụy sản xuất ra insulin và glucagon có vai trò điều hòa hàm lượng đường trong máu.
Câu 3/40
A. Sợi nhiễm sắc.
B. Nucleosome.
C. Sợi cơ bản.
D. Hạt nhiễm sắc.
Lời giải
Chọn đáp án B
Đơn vị cấu trúc của NST là các nucleosome gồm 1 đoạn ADN dài 146 cặp nucleotide liên kết với các protein histon trong lõi.
Câu 4/40
A. Mất đoạn.
B. Đảo đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Chuyển đoạn.
Lời giải
Chọn đáp án C
Dạng đột biến làm tăng số lượng alen của một locus ngay trên một NST là đột biến lặp đoạn.
Câu 5/40
A. Mẹ.
B. Bố.
C. Cả mẹ lẫn bố.
D. Hoặc mẹ, hoặc bố.
Lời giải
Chọn đáp án A
Các gen nằm ngoài nhân (trong ti thể và lục lạp) sẽ di truyền theo cơ chế di truyền tế bào chất hay còn gọi là di truyển theo dòng mẹ. Vật chất di truyền của con lấy từ trứng của mẹ.
Câu 6/40
A. AaBb x aabb.
B. AaBb x AaBb.
C. AaBb x Aabb.
D. AaBb x aaBb.
Lời giải
Chọn đáp án A
Phép lai này là phép lai phân tích 2 cặp gen, nếu các cặp gen phân li độc lập chỉ có 2 phép lai tạo ra tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 là AaBb x aabb và Aabb x aaBb.
Câu 7/40
A. 8.
B. 4.
C. 2.
D. 16.
Lời giải
Chọn đáp án A
Hai cặp gen giảm phân bình thường, có hoán vị gen tạo ra tối đa 4 loại giao tử là và . Trong khi cặp Dd cho 2 loại giao tử là D và d.
Tổng số ta có 4.2=8 loại giao tử tối đa.
Câu 8/40
A. Đột biến gen.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Di nhập gen.
Lời giải
Chọn đáp án B
Nhân tố quyết định tốc độ và chiều hướng của quá trình tiến hóa là chọn lọc tự nhiên, áp lực chọn lọc càng lớn thì tốc độ tiến hóa càng nhanh và tùy thuộc chiều hướng của quá trình chọn lọc mà quần thể sẽ tiến hóa để phù hợp với môi trường đó.
Câu 9/40
A. Tiến hóa tiền sinh học.
B. Tiến hóa hóa học.
C. Tiến hóa sinh học.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Rừng mưa nhiệt đới.
B. Đại dương.
C. Sinh quyển.
D. Rừng ngập mặn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Động mạch chủ.
B. Tĩnh mạch.
C. Động mạch chủ dưới.
D. Mao mạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Vì mã di truyền có tính đặc hiệu, mỗi mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin.
B. Vì mã di truyền có tính thoái hóa, một axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều mã di truyền khác nhau.
C. Vì mã di truyền có tính phổ biến, bộ mã này dùng chung cho mọi loài sinh vật cho thấy tính thống nhất của sinh giới.
D. Vì mã di truyền tuân theo nguyên tắc mã bộ ba nên số lượng các bộ mã di truyền đủ mã hóa cho tất cả các axit amin có mặt trong protein.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Chỉ III; IV; VI.
B. I; III; IV.
C. Tất cả các yếu tố trên.
D. I; III; IV; V; VI.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi khung đọc dịch mã trong quá trình dịch mã của mARN?
A. Đột biến mất một cặp nucleotide A-T tại vùng mã hóa của gen.
B. Đột biến thay đổi một cặp A-T thành một cặp G-X tại vùng mã hóa của gen.
C. Đột biến mất một cặp nucleotide G-X tại vùng mã hóa của gen.
D. Đột biến thêm một cặp A-T và một cặp G-X tại vùng mã hóa của gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Vùng vận hành nằm ngay phía trước vùng mã hóa, phía sau trình tự khởi động và là vị trí tương tác của các protein ức chế bám vào.
B. Operon Lac có cấu tạo gồm 3 thành phần: vùng vận hành, vùng khởi động và vùng cấu trúc chứa các gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng và nằm kề nhau.
C. Sự có mặt của chất cảm ứng làm thay đổi cấu trúc không gian của protein ức chế, nó không còn bám được vào vùng vận hành và quá trình phiên mã của các gen cấu trúc được thực hiện.
D. Trong cấu trúc của operon Lac có một gen điều hòa nằm trước vùng mã hóa của operon, gen này tạo sản phẩm là protein điều hòa gắn vào trước vùng mã hóa để đóng gen khi môi trường không có lactose.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Thường biến là các biến đổi đồng loạt trước tác động của môi trường và có thể dự đoán.
B. Sự biến đổi của kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau không di truyền được cho đời sau.
C. Kiểu hình có thể biến đổi khi sống trong các điều kiện môi trường khác nhau nhưng có giới hạn biến đổi.
D. Sự biến đổi kiểu hình thích nghi với các môi trường khác nhau có thể có lợi hoặc có hại tùy trường hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 0,2AA : 0,8Aa.
B. 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa.
C. 0,2aa : 0,8Aa.
D. 0,8Aa : 0,2aa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 424 quả dài và 808 quả tròn.
B. 424 quả dài và 964 quả tròn.
C. 768 quả dài và 448 quả tròn.
D. 808 quả dài và 424 quả tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. (I) (II) (III) (IV).
B. (II) (IV) (III) (I).
C. (II) (I) (III) (IV).
D. (I) (IV) (III) (II).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.