Bộ đề thi thử môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 4)
33 người thi tuần này 5.0 13.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C
Các ứng dụng của công nghệ gen là 1,3,5
(2)(4) gây đột biến
(6): công nghệ tế bào
Câu 2/40
A. XAXA.
B. XAXa
C. Aa
D. XaY
Lời giải
Đáp án B
Bệnh mù màu do gen nằm trên NST giới tính X
Bố,mẹ bình thường mà con đầu lòng bị bệnh → người con bị bệnh là con trai
Kiểu gen của mẹ là XAXa
Câu 3/40
A. Nuôi cây mô tế bào
B. Dung hợp tế bào trần
C. Nuôi cấy hạt phấn
D. Gây đột biến và chọn lọc.
Lời giải
Đáp án B
Để tạo giống mới mang đặc điểm của cả hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được, người ta sử dụng phương pháp dung hợp tế bào trầ
Câu 4/40
A. 37,5%
B. 43,75%
C. 56,25%.
D. 87,5%
Lời giải
Đáp án B
Quy ước gen: P: bị bệnh P, p: không bị bệnh P ; Q: không bị bệnh Q, q: bị bệnh Q
Xét cặp vợ chồng ở thế hệ thứ 3:
+ người chồng có kiểu gen: PpXQY
+ người vợ:
- Xét bệnh P: người vợ có kiểu gen : pp
- Xét bệnh Q: có ông ngoại mắc bệnh => mẹ vợ có kiểu gen:XQXq , bố có kiểu gen XQY → người vợ có kiểu gen: 1XQXQ :1XQXq
+ xác suất sinh con đầu lòng:
- Không mắc bệnh P: Aa × aa →1/2Aa
-Là con trai không mắc bệnh Q: (1XQXQ :1XQXq) × XQY: 43,75%
Vậy cặp vợ chồng này sinh con trai đầu lòng mắc 2 bệnh là:
Câu 5/40
A. 5 đỏ: 1 vàng
B. 3 đỏ: 1 vàng
C. 35 đỏ: 1 vàng
D. 11 đỏ: 1 vàng
Lời giải
Đáp án D
Câu 6/40
A. sự tiến hóa của sinh vật
B. sự suy giảm nguồn lợi khai thác của con người.
C. sự suy giảm đa dạng sinh học
D. mất cân bằng sinh học trong quần xã.
Lời giải
Đáp án A
Mối quan hệ cạnh tranh là nguyên nhân dẫn đến sự tiến hóa của sinh vật
Câu 7/40
A. Cấu trúc nhóm tuổi
B. Mật độ của quần thể
C. Tỉ lệ sinh sản
D. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể.
Lời giải
Đáp án A
Người ta thường dựa vào đặc trưng cấu trúc nhóm tuổi của quần thể để đánh giá và khai thác hiệu quả tài nguyên sinh vật
Câu 8/40
A. 3640 liên kết
B. 4630 liên kết
C. 3460 liên kết
D. 4360 liên kết
Lời giải
Đáp án A
Gen có %A=20% →%G=%X=30%
(%Gm + %Xm)/2= %G → %Xm = 35% ; Xm=490 → Gm = 350 → G= 840 →A=560
H=2A+3G=3640
Câu 9/40
A. 0%
B. 50,0%
C. 25,0%.
D. 75,0%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 9/64
B. 9/16
C. 9/32
D. 9/128
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. do nguồn sống không cung cấp đủ cho tất cả các cá thể
B. do tất cả các cá thể đó có ổ sinh thái trùm lên nhau hoàn toàn
C. do môi trường thay đổi không ngừng
D. do các loài có nơi ở giống nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Đột biến số lượng NST
B. Đột biến gen
C. Chọn lọc tự nhiên
D. Sự di cư (xuất cư) của các cá thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
B. Các gen quy định tính trạng khác nhau cùng nằm trên một cặp NST và di truyền cùng nhau
C. Xảy ra sự trao đổi chéo giữa các gen tương ứng trên cặp NST kép tương đồng
D. Các sản phẩm của gen tương tác với nhau và cùng quy định một tính trạng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. khai thác được nhiều nguồn sống do môi trường có nguồn sống dồi dào
B. chống chọi với những thay đổi của môi trường tốt hơn do thức ăn và chỗ ở dồi dào
C. chống chọi với những thay đổi của môi trường kém, khả năng sinh sản suy giảm, quần thể dễ bị diệt vong
D. cạnh tranh giữa các cá thể không xảy ra nên số lượng cá thể tăng lên nhanh chóng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. A=T=900, G=X=600
B. A=T=600, G=X=900.
C. A=T=585, G=X=885
D. A=T=885, G=X=585.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Chọn lọc tự nhiên không đào thải hoàn toàn các gen lặn gây chết ra khỏi quần thể giao phối
B. Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể
C. Chọn lọc từ nhiên đào thải hoàn toàn các gen trội gây chết khỏi quần thể chỉ sau một thế hệ
D. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố trực tiếp tạo ra những kiểu gen thích nghi với môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền
B. có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 52%
C. có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%.
D. có kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 25%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. ARN-polimeraza
B. ADN-polimeraza
C. ligaza
D. restrictaza.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.