Bộ đề thi thử môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 1)
52 người thi tuần này 5.0 13.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Ruồi giấm
B. Cà chua
C. Đậu Hà Lan
D. Châu chấu
Lời giải
Đáp án C
Đối tượng nghiên cứu của Menđen là đậu Hà lan
Câu 2/40
A. Bất thụ
B. Thoái hóa giống
C. Ưu thế lai
D. Siêu trội.
Lời giải
Đáp án C
Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội so với bố mẹ gọi là: Ưu thế lai
Lời giải
Đáp án B
Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào pha S của kỳ trung gian
Câu 4/40
A. Con cái XX, con đực là XO
B. Con cái XO, con đực là XY.
C. Con cái là XX, con đực là XY
D. Con cái XY, con đực là XX
Lời giải
Đáp án C
Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở: Con cái là XX, con đực là XY
Câu 5/40
A. 75% , 25%.
B. 0,75% , 0,25%
C. 0,5% , 0,5%.
D. 50%, 25%.
Lời giải
Đáp án D
Qua mỗi thế hệ tự thụ phấn, tỷ lệ dị hợp giảm 1 nửa
Ở F1: Aa = 1/2; F2: Aa = 1/4
Câu 6/40
A. Cường độ ánh sáng
B. Hàm lượng phân bón
C. Nhiệt độ môi trường
D. Độ pH của đất
Lời giải
Đáp án D
Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào độ pH của đất
Câu 7/40
A. Có tốc độ sinh sản nhanh
B. Có cấu tạo cơ thể đơn giản
C. Thích nghi cao với môi trường
D. Dễ phát sinh biến dị
Lời giải
Đáp án A
Thường sử dụng E.coli làm tế bào nhận vì chúng sinh sản rất nhanh
Câu 8/40
A. 8
B. 32
C. 4
D. 16
Lời giải
Đáp án A
Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdee khi giảm phân bình thường cho 2×2×2×1=8 loại giao tử
Câu 9/40
A. Tính trạng của loài
B. NST trong bộ lưỡng bội của loài
C. NST trong bộ đơn bội của loài
D. Giao tử của loài
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P).
B. Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O).
C. Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)
D. Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. 5´ AUG 3´.
B. 3´ XTA 5´.
C. 5´ XTA 3´.
D. 3´ XUA 5´
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Quần thể giao phối có lựa chọn
B. Quần thể tự phối và ngẫu phối
C. Quần thể ngẫu phối
D. Quần thể tự phối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Túm lông trên vành tai
B. Máu khó đông
C. Phêninkêtô niệu
D. Mù màu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Biến dị tổ hợp
B. Đột biến
C. Thường biến
D. Thể đột biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. AA × Aa
B. AA × aa
C. Aa × aa
D. Aa × Aa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Thể một ở cặp NST 23, có 45 NST
B. Thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST
C. Thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST
D. Thể một ở cặp NST 21, có 45 NST
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình
C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
D. 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 3’ATX 5’.
B. 5’AUX 3’
C. 5’XUA 3’.
D. 5’UGA 3’.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Ông nội
B. Bà nội
C. Bố
D. Mẹ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.