Đề thi THPT Quốc gia môn Sinh năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 19)
21 người thi tuần này 5.0 22.4 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. mất đoạn.
B. đảo đoạn.
C. chuyển đoạn.
D. lặp đoạn.
Lời giải
Đáp án B
Dạng đột biến cấu trúc không làm thay đổi thành phần và số lượng alen là đột biến đảo đoạn.
Câu 2/40
A. .
B. .
C. .
D. 100%.
Lời giải
Đáp án A
Giao tử AB tạo ra từ kiểu gen AaBb chiếm tỉ lệ .
Câu 3/40
A. kỉ Cambri.
B. kỉ Silua.
C. kỉ Devon.
D. kỉ Cacbon.
Lời giải
Đáp án D
Lưỡng cư và côn trùng phát triển mạnh mẽ cùng với quyết trần ở kỷ Carbon của đại Cổ sinh.
Câu 4/40
A. Quần thể.
B. Quần xã.
C. Hệ sinh thái.
D. Sinh quyển.
Lời giải
Đáp án A
Đơn vị tổ chức gồm các cá thể cùng loài là quần thể.
Câu 5/40
A. Mg.
B. Ca.
C. P.
D. S.
Lời giải
Đáp án C
Thành phần của ADN chứa C, H, O, N, P, so với các đáp án chỉ có đáp án C thỏa mãn.
Câu 6/40
A. Giun đất.
B. Cá chép.
C. Cá sấu.
D. Chim sẻ.
Lời giải
Đáp án A
Giun đất trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, cá chép qua mang, cá sấu qua phổi và chim sẻ qua phổi.
Câu 7/40
A. Khuôn mẫu
B. Bán bảo toàn
C. Bổ sung
D. Đa phân
Lời giải
Đáp án B
Trong quá trình phiên mã không có nguyên tắc bán bảo toàn.
Câu 8/40
A. AaBB x aaBB.
B. AABB x aaBB.
C. AaBb x AaBb.
D. Aabb x aaBb.
Lời giải
Đáp án A
Phép lai AaBB x aaBB cho 2 loại kiểu gen là AaBB và aaBB; phép lai AABB x aaBB chỉ cho 1 loại kiểu gen là AaBB; phép lai AaBb x AaBb tạo ra 9 loại kiểu gen; phép lai Aabb x aaBb tạo ra 4 loại kiểu gen.
Câu 9/40
A. 100% con có râu.
B. 100% con không râu.
C. 50% có râu : 50% không râu.
D. 1 cá cái không râu, cá đực có râu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Đồng rêu
B. Rừng mưa nhiệt đới
C. Rừng rụng lá ôn đới
D. Rừng lá kim
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. tâm nhĩ trái.
B. tâm thất trái.
C. tâm nhĩ phải.
D. tâm thất phải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. lai phân tính.
B. lai thuận nghịch.
C. lai phân tích.
D. tự thụ phấn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 27.
B. 21.
C. 18.
D. 81.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 40%.
B. 20%.
C. 5%.
D. 30%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Có 81% cá thể mang kiểu hình trội.
B. Có 18% số cá thể dị hợp.
C. Có 90% số cá thể đổng hợp trội.
D. Có 10% số cá thể đồng hợp lặn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
B. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
C. Tần số hoán vị gen luôn nhỏ hơn 50%.
D. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.
C. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, nếu các gen có cùng mức gây hại như nhau và cùng nằm trên nhiễm sắc thể thường thì gen đột biến lặn sẽ bị loại bỏ khỏi quần thể nhanh hơn gen đột biến trội.
D. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số các alen có lợi được tăng lên trong quần thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Chiều dài của alen M lớn chiều dài của alen m.
B. Trật tự axit amin được mã hóa từ alen m là -Cys-Val-Lys-.
C. Nếu alen M có 250 nucleotit loại T thì alen m cũng có 250 nucleotit loại T.
D. Nếu alen M phiên mã 2 lần cần môi trường cung cấp 500 nucleotit loại A thì alen m phiên mã 2 lần cũng cần 500 nucleotit loại A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

