Tuyển tập đề thi thử môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 5)
17 người thi tuần này 5.0 9.8 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. 1,2,4,5,3
B. 1,5,4,2,3
C. 1,4,2,5,3
D. 1,5,2,4,3
Lời giải
Trình tự đúng của => Phát tán đột biến qua giao phối=>Chọn lọc các đột biến có lợi=>Cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi với quần thể gốc=>Hình thành loài mới
Đáp án C
Câu 2/50
A. (2), (4), (5), (6)
B. (1), (3), (5)
C. (1), (4), (6)
D. (2), (3), (5)
Lời giải
1- Sai có tối da 6 chuỗi thức ăn
2- Đúng
3- Đúng , loài E 3 chuỗi loài F 2 chuỗi
4- Sai loài D sử dụng thức ăn là loài E nên vẫn tồn tại
5- Đúng vì số lượng loài F phụ thuộc vào thức ăn là loài C
6 – sai vì chỉ có 2 loài H, D thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5
Đáp án D
Lời giải
Xét bệnh bạch tạng : A bình thường >> a – bạch tạng
Thế hệ 2 bên chồng
Mẹ của người đàn ông thứ có : bố mẹ bình thường và anh trai bị bệnh bạch tạng => vợ có kiểu gen1/3 AA:2/3 Aa
Bố người thứ 3 không có alen bệnh AA
=> Người đàn ông thế hệ thứ 3 có kiểu gen 2/3AA :1/3 Aa
Xét bên vợ 3
Bố mẹ bình thường => sinh ra con bị bệnh => Vợ 3 có kiểu gen 1/3AA :2/3 Aa
Xác suất sinh con đầu long mang bệnh là :1/6 x1/3 = 1/18
XS sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh là :5/6 x2/3 =10/18
Xét bệnh màù màu
Chồng có kiểu gen : XB Y
Vợ có kiểu gen1/2 XA XA :1/2 XA Xa
Sinh ra con bị bệnh là :1/2 x1/4 = 1/8
XS sinh ra con bình thường không mang alen bệnh là : 3/4
XS sinh ra con bình thường và không mang alen bệnh là :10/17 x3/4 :7/8 =60/119 = 0.504 = 50.4%
Đáp án C
Câu 4/50
A. Trong giảm phân, hai cặp gen phân li độc lập ở các tế bào mẹ tiểu bào tử và liên kết hoàn toàn ở tế bào mẹ đại bào tử
B. Hai cặp gen liên kết không hoàn toàn, có hoán vị gen ở cả tế bào sinh dục đực và cái, mỗi cây ở P chỉ mang 1 tính trạng trội
C. Hai cặp tính trạng di truyền độc lập
D. Hai cặp gen liên kết không hoàn toàn, có hoán vị gen ở tế bào sinh dục đực hoặc cái, kiểu gen của F1 là dị hợp tử đều
Lời giải
Đáp án B
Câu 6/50
A. Cách li sau hợp tử - cách li di truyền
B. Cách li sau hợp tử - cách li tập tính
C. Cách li trước hợp tử - cách li tập tính
D. Cách li trước hợp tử - cách li thời gian
Lời giải
Không bắt cặp với nhau => cách li trước hợp tử
Không bắt cặp vì tiếng kêu khác nhau => Cách li tập tính
Đáp án C
Câu 7/50
A. (1) và (4)
B. (1) và (2)
C. (3) và (4)
D. (2) và (3)
Lời giải
1 và 4 là đặc điểm của đột biến gen
Đáp án A
Lời giải
Chọn B.
Câu 9/50
A. 2 và 32
B. 3 và 32
C. 5 và 16
D. 4 và 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. (1), (3), (5)
B. (3), (4), (5)
C. (2), (3), (5)
D. (1), (2), (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Kết quả của diễn thế nguyên sinh là hình thành quần xã có thành phần loài đa dạng nhất, số lượng cá thể của mỗi loài cân bằng với sức chứa môi trường
B. Một trong những nguyên nhân bên trong gây nên diễn thế sinh thái là sự hoạt động quá mạnh của loài ưu thế
C. Diễn thế nguyên sinh thường khởi đầu bằng những quần xã sinh vật dị dưỡng như nấm, địa y
D. Kết thúc diễn thế thứ sinh thường hình thành nên quần xã tương đối ổn định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. CCh
B. CCch , CCh
C. CchCh và Cchc
D. Hoặc CCch hoặc CCh hoặc Cc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. (2), (4), (5).
B. (1), (2), (3).
C. (3), (4), (5).
D. (2), (3), (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
Bảng sau cho biết một số thông tin về hoạt động của nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội của một loài động vật:
|
Cột A |
Cột B |
|
1.Hai cromatit khác nhau trong cặp NST tương đồng bện xoắn vào nhau |
a.Trao đổi chéo |
|
2.Hai đoạn của 2 NST khác nhau dổi chỗ cho nhau |
b.Tiếp hợp |
|
3.Một đoạn NST này gắn vào đoạn NST khác |
c.Chuyển đoạn không tương hỗ |
|
4.Hai đoạn của hai cromatit trong cặp NST tương đồng đổi chỗ cho nhau |
d.Chuyển đoạn tương hỗ |
A. 1-b; 2-d; 3-c; 4-a
B. 1-b; 2-a; 3-c; 4-d
C. 1-a; 2-d; 3-b; 4-a
D. 1-b; 2-c; 3-d; 4-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm
B. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
C. Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng
D. Cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.