Tuyển tập đề thi thử môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 12)
25 người thi tuần này 5.0 9.8 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
B. Mất một cặp nucleotit loại G-X
C. Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
D. Thêm 1 cặp nucleotit loại A-T
Lời giải
Đáp án C
Câu 2/50
A. Hội chứng Patau
B. Bệnh bạch tạng
C. Hội chứng Đao
D. Ung thư máu
Lời giải
Ngắn hơn => đột biến mất đoạn số 21 => Ung thư máu
Đáp án D
Câu 3/50
A. Tăng cường cạnh tranh nhau dẫn tới làm tăng tốc độ tiến hóa của loài
B. Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng từ môi trường
C. Hỗ trợ lẫn nhau để chống trọi với điều kiện bất lợi của môi trường
D. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Lời giải
Phân bố đồng đều => Giảm sự cạnh tranh
Đáp án D
Lời giải
Ta có n A= 7 ; n B = 11
=> Con lai có bộ NST : 11 + 7 = 18
1- Sai , nếu con lai có khả năng sinh sản vô tính => có thể hình thành loài mới
2- Đúng
3- Sai
4- Đúng
5- Đúng
Đáp án B
Câu 5/50
A. Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế
B. Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
C. Là nơi protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã
D. Mang thông tin quy định cấu trúc enzym ADN polimeraza
Lời giải
Gen điều hòa mang thông tin tổng hợp protein ức chế.
Đap án A
Câu 6/50
A. Enzym ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’→5’
B. Enzym ADN polimeraza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C. Chỉ một trong 2 mạch ADN làm mạch gố để tổng hợp nên mạch mới
D. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo bảo tồn
Lời giải
A- Sai chiều tổng hợp của ADN polimeraza là theo chiều 5’ →3’
B- Sai , gắn các nucleotit tự do bổ sung với mạch khuôn
C- Sai cả hai mạch
D- Đúng
Đáp án D
Câu 7/50
A. Các axit amin trong chuỗi -hemoglobulin của người và tinh tinh giống nhau
B. Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh
C. Tất cả các sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào
D. Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau
Lời giải
Bằng chứng giải phẫu so sánh là bằng chứng so sánh cấu tạo và chức năng của các cơ quan thuộc loài
Đáp án D
Câu 8/50
A. Nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
B. Phiên mã và dịch mã
C. Nhân đôi ADN và phiên mã
D. Nhân đôi ADN và dịch mã
Lời giải
Thông tin di truyền trong AND được biểu hiện thành tính trạng của cơ thể dựa vào quá trình nhân đôi , phiên mã , dịch mã
Đáp án A
Câu 9/50
A. 3,4
B. 1,2,3
C. 1,3,4
D. 2,3,4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. IBIO và IAIO
B. IAIO và IAIO
C. IOIO và IAIO
D. IBIO và IBIO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Quần thể bị phân thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B. Quần thể thể hiện tính đa hình
C. Số cá thể đồng hợp tăng, dị hợp giảm
D. Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của cá thể thuần chủn tự thụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Tỉ lệ giữa số alen được xét trên tổng số alen của một cá thể
B. Tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể
C. Tỉ lệ giữa số kiểu gen được xét trên tổng số gen trong quần thể
D. Tỉ lệ giữa số alen được xét trên tổng số alen trong quần thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp sinh sản sinh dưỡng
B. Ưu thế lai chỉ xuất hiện ở phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nhau
C. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng
D. Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen dị hợp tử có trong kiểu gen của con lai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Các alen lặn nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X thường biểu hiện kiểu hình ở giới dị giao tử nhiều hơn ở giới đồng giao tử
B. Hai alen của một gen trên 1 cặp NST thường phân li đồng đều về các giao tử trong quá trình giảm phân
C. Các alen thuộc các locut khác nhau trên 1 NST phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
D. Các gen nằm trong tế bào chất thường không được phân chia đồng đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 28 và 48
B. 14 và 24
C. 16 và 24
D. 26 và 48
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. aaBBdd
B. AaBbDd
C. aaBbDD
D. AabbDD
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Tính trạng trội át chế tính trạng lặn
B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
C. Sự phân li của cặp alen trong giảm phân
D. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình 3 trội : 1 lặn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang các đột biến trung tính, qua đó làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B. Khi CLTN chống lại thể dị hợp và không chống lại thể đồng hợp thì sẽ làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn
C. CLTN thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể, đồng thời tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi môi trường
D. CLTN chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra kiểu gen thích nghi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.