Tuyển tập đề thi thử môn Sinh Học cực hay có lời giải (Đề số 14)
17 người thi tuần này 5.0 9.8 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Các cá thể giao phối tự do nên các gen được tổ hợp với nhau tạo ra nhiều loại kiểu gen
B. Quần thể dễ phát sinh các đột biến nên tạo ra tính đa hình về di truyền
C. Các cá thể giao phối tự do nên đã tạo điều kiện cho đột biến được nhân lên
D. Quần thể là đơn vị tiến hoá của loài nên phải có tính đa hình về di truyền
Lời giải
Ở quần thể giao phối tự do hay ngẫu phối, các gen được tổ hợp tự do, tạo ra nhiều kiểu gen
Hơn nữa khi có sự tương tác giữa các gen sẽ tạo đa dạng kiểu hình.
Đáp án A
Lời giải
Các phát biểu chính xác: 3,4,6
Trong nhân ngoài hoán vị gen còn có hiện tượng liên kết gen và phân ly độc lập.
Hoán vị gen chỉ là hiện tượng bổ sung, chưa phải chủ yếu
Tần số hoán vị gen tỷ lệ thuận với khoảng cách tương đối giữa các gen
Liên kết gen mới đảm bảo tính di truyền ổn định của một nhóm tính trạng qua các thé hệ
Đáp án D
Câu 3/50
A. Tần số của các alen
B. Tần số kiểu gen và kiểu hình
C. Tần số kiểu gen
D. Tần số kiểu hình
Lời giải
Trong quần thể tự phối, tần số alen không thay đổi còn thành phần kiểu gen thì tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần và đồng hợp tử tăng dần qua các thế hệ
Đáp án A
Câu 4/50
A. Mất đoạn NST có độ dài giống nhau ở các NST khác nhau đều biểu hiện kiểu hình giống nhau
B. Mất đoạn NST có độ dài khác nhau ở cùng một vị trí trên một NST biểu hiện kiểu hình giống nhau
C. Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau
D. Mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau trên cùng một NST đều biểu hiện kiểu hình giống nhau
Lời giải
Mất đoạn ở các NST khác nhau hay mất đoạn khác nhau trên cùng một NST thôi => mất các gen khác nhau ( thực hiện các chức năng khác nhau ) => biểu hiện kiểu hình khác nhau do các gen có vai trò khác nhau đối với cơ thể
Đáp án C
Câu 5/50
A. Chuối nhà có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.
B. Bò tạo ra nhiều hoocmôn sinh trưởng nên lớn nhanh, năng suất thịt và sữa đều tăng.
C. Cây đậu tương có mang gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia.
D. Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.
Lời giải
Sinh vật biến đổi gen: hẹ gen đã được tác động, không chỉ đơn thuần còn là sự tăng hay giảm số lượng những gen tự nhiên vốn có của nó nữa mà đã được con người tác động vào hệ gen, thêm vào một vài gen của sinh vật khác hoặc bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen của nó nhằm phục vụ những nhu cầu của con người
Chuối nhà có nguồn gốc từ chuối rừng => hệ gen tự nhiên không chịu tác động => không bị biến đổi gen
Đáp án A
Lời giải
Có 6 nhóm gen liên kết => 2n = 12 NST => 2n -1 = 11
Thể một nhiễm chứa 2n – 1 NST và ở kì sau nguyên phân chứa 2 x ( 2n – 1) NST nên chứa 22 NST
Đáp án B
Câu 7/50
A. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B. Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
C. Yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng đa dạng di truyền của quần thể
D. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng hình thành loài mới ở thực vật
Lời giải
Yếu tố ngẫu nhiên làm giảm đa dạng di truyền của quần thể
Tiến hóa chỉ xảy ra khi vốn gen của quần thể có thay đổi, nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không thay đổi, tức vốn gen không đổi thì tiến hóa không diễn ra
Lai xa và đa bội hóa nhanh chóng tạo loài mới do đem loài mới này lai với bố mẹ tạo con lai bất thụ
Đáp án C
Câu 8/50
A. Sức sinh sản
B. Các yếu tố không phụ thuộc mật độ
C. Sức tăng trưởng của quần thể
D. Nguồn thức ăn từ môi trường
Lời giải
Quần thể luôn tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể tăng hoặc giảm qua tỷ lệ sinh tử sao cho cân bằng với sức chứa của môi trường ( khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường )
Đáp án D
Câu 9/50
A. Có sự rối loạn trong quá trình nhân đôi của NST
B. Các tác nhân đột biến từ bên ngoài
C. Các tác nhân đột biến xuất hiện ngay trong cơ thể sinh vật
D. Tác nhân đột biến bên trong và bên ngoài cơ thể làm rối loạn quá trình nhân đôi ADN
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Đột biến
B. Giao phối không ngẫu nhiên
C. Chọn lọc tự nhiên
D. Các cơ chế cách ly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần rễ đậu
B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Mã di truyền có tính thoái hóa
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu
C. ADN của vi khuẩn dạng vòng
D. Gen của vi khuẩn có cấu trúc theo operon
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực
B. Có hiện tượng di truyền thẳng từ mẹ cho con gái
C. Tính trạng có sự di truyền chéo
D. Chỉ biểu hiện ở cơ thể chứa cặp NST XY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
B. Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định.
C. Mở vòng plasmit và cắt phân tử ADN tại những điểm xác định.
D. Nối đoạn gen cho vào plasmit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. (2) và (6)
B. (1) và (3)
C. (2) và (4)
D. (5) và (6)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Nhiễm sắc thể
B. Tính trạng
C. Alen
D. Nhân tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Tuổi của các lớp đất chứa chúng
B. Lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng
C. Lịch sử phát triển của quả đất
D. Diễn biến khí hậu qua các thời đại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. (1), (2)
B. (2), (3)
C. (3), (4)
D. (1), (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Trong tất cá các tế bào của mọi sinh vật, các NST luôn tồn tại thành từng cặp NST tương đồng
B. Mỗi loài có số lượng NST khác nhau
C. Loài nào tiến hóa hơn thì số lượng NST lớn hơn
D. Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về hình thái , số lượng và cấu trúc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.