Tuyển tập đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 8)
20 người thi tuần này 4.6 10.3 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. 4 à1 à 2 à 5 à 3 à6
B. 4 à 1 à 5 à 2 à 3 à 6
C. 4 à 2 à 1 à 5 à 3 à6
D. 2 à1 à 5 à 4 à 3à 6
Lời giải
Đáp án A
Trình tự các bước trong qui trình tạo cừu mang gen tổng hợp protein của người là
Tạo ADN tái tổ hợp chứa gen người chuyển vào tế bào xoma của cừu.
- Nuôi cấy tế bào xoma chứa ADN tái tổ hợp trong môi trường nhân tạo.
- Chọn lọc và nhân giống tế bào xoma có chứa ADN tái tổ hợp
- Lấy tế bào nhân xoma chuyển vào tế bào trứng đã bị loại bỏ nhân.
- Kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi.
- Cấy phôi vào tử cung của cừu mẹ, cừu mẹ mang thai sinh ra cừu con mang gen sản sinh protein của người.
Trình tự các bước trong quy trình sẽ là :
4 à1 à2 à5 à 3 à 6
Lời giải
Đáp án C
Giả sử, gen III có x alen.
Gen IV có y alen
Số loại tinh trùng tối đa tạo ra về các gen trên NST giới tính là x.y + y = 9
ð Vậy x = 2 và y = 3
Giả sử gen I có a alen, gen II có b alen
ð Số loại giao tử tối đa về gen này là a.b = 6
ð Vậy a=2 , b = 3 ( hoặc ngược lại, 2 gen có vai trò như nhau)
Số loại kiểu gen tối đa trong quần thể là ![]()
Lời giải
Đáp án D
Các phát biểu đúng là (1) (4)
Câu (2) sai. Chuyển đoạn tương hỗ là chuyển một phần của NST này vào NST khác. Sau khi chuyển đọn số lượng NST trong tế bào không thay đổi .
Một nhiễm sắc thể này sát nhập vào một nhiễm sắc thể khác là chuyển đoạn Robertson.
Câu (3) sai. Vẫn có khả năng tạo ra giao tử bình thường mang 2 NST bình thường còn lại của mỗi cặp
Câu 4/50
A. Có một lần nhân đôi và nhiều lần phiên mã.
B. Tùy theo từng đoạn tế bào mà số lần nhân đôi và số lần nhân đôi và số lần phiên mã có thể như nhau hoặc có thể khác nhau.
C. Số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau
D. Số lần phiên mã gấp nhiều lần số lần nhân đôi
Lời giải
Đáp án A
Trong chu kì tế bào chỉ có 1 lần nhân đôi ở pha S , số lần phiên mã phụ thộc vào nhu cầu proetin của tế bào
B sai vì trong cùng 1 tế bào thì số lần nhân đôi ADN phải là như nhau
C sai vì nhân đôi chỉ có 1 lần còn phiên mã thì nhiều lần vì nhân đôi là phục vụ cho quá trình nhân lên của tế bào còn phiên mã phục vụ cho hoạt động sống của tế bào.
D sai vì chỉ có 1 lần nhân đôi, phải là « số » lần nhân đôi
Câu 5/50
A. Alen quy định màu hoa đỏ và alen quy định quả tròn liên kết không hoàn toàn
B. Alen quy đinh màu hoa đỏ và alen quy định quả dài thuộc cùng 1NST
C. Alen quy đinh màu hoa đỏ và alen quy định quả tròn thuộc cùng 1NST
D. Alen quy đinh màu hoa đỏ và alen quy định quả dài liên kết không hoàn toàn.
Lời giải
Đáp án B
P : đỏ, tròn tự thụ
F1 : 51% đỏ, tròn : 24% đỏ, dài : 24% trắng, tròn : 1% trắng dài
ð Hoa đỏ, quả tròn là các tính trạng trội và P dị hợp 2 cặp gen
A hoa đỏ >> a hoa trắng
B quả tròn >> b quả dài
Giả sử 2 gen phân li độc lập thì F1 phải là 9:3:3:1
ð 2 gen liên kết với nhau
Có F1 kiểu hình (aabb) = 1%
ð P cho giao tử ab = 10% < 25%
ð Vậy ab là giao tử mang gen hoán vị
ð P:
Câu 6/50
A. chuyển hóa amoni thành khí nito quay trở lại bầu khí quyển
B. chuyển hóa nito thành amoni
C. giải phóng amoni khỏi các hợp chất chứa nito
D. chuyển hóa amoni thành nitrat, thực vật có thể hấp thụ.
Lời giải
Đáp án D
Vi khuẩn nitrat hóa chuyển hóa amoni thành nitrat, thực vật có thể hấp thụ.
Câu 7/50
A. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã AUU hoặc AUX hoặc AXU gắn vào một bộ ba kết thúc trên mARN.
B. Quá trình tổng hợp chuỗi protein chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã UAX liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.
C. Quá trình tổng hợp chuỗi protein chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã AUG liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.
D. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN trong bộ ba đối mã đến khớp với bộ ba kết thúc trên mARN
Lời giải
Đáp án B
Mã mở đầu là AUG – bộ ba đối mã trên tARN là UAX => Quá trình tổng hợp chuỗi protein chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã UAX liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.
A và D sai, không có tARN mang bộ ba đối mã đến khớ với các bộ ba kết thúc
C sai bộ ba đối mã trên tARN mở đầu là UAX.
Câu 8/50
A. Thay thế một cặp nucleotit XG thuộc mã đó thành một cặp AT
B. Mất đi một cặp nucleotit thuộc mã đó
C. Thay thế một cặp nucleotit TA thuộc mã đó bằng 1 cặp AT.
D. lặp thêm một cặp nucleotit vào mã đó.
Lời giải
Đáp án B
Trên mạch mã gốc: 3’ – TTX – 5’
Phiên mã ra trên mARN : 5’ – AAG – 3’
Đột biến vô nghĩa ó bộ ba trên trở thành bộ ba kết thúc ó đột biến trở thành 5’UAG3’
ðTrên mạch mã gốc , đột biến thay thế cặp nucleotit đầu tiên TA thành AT
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A.0,66
B.0,75
C.0,24
D. 0,99
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. 66to :1 nhỏ
B.35 to:1 nhỏ
C.13to:1 nhỏ
D.99to:1 nhỏ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A.1/49
B.1/14
C.1/36
D.1/64
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Oxi
B. Cacbon
C. photpho
D. Nito
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Ab = aB = 47% và AB = ab = 3%
B. Ab = aB = 45% và AB = ab = 5%
C. Ab = aB = 40% và AB = ab = 10%
D. Ab = aB = 47,5% và Ab = ab = 2,5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. 2,3,4,5
B. 1,2,4
C. 1,2,5
D. 1,2,3,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn tới hình thành loài mới..
B. Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh đột biến
C. Sự cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới
D. Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn tới hình thành loài mới..
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.