Tuyển tập đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 6)
24 người thi tuần này 4.6 10.3 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. 1/4
B. 5/3
C. 3/5
D. 3/8
Lời giải
Đáp án B
Do A = T, G = X nên , trong đó A = A1 + T1, G = G1 + X1
=>Tỷ lệ (A+T)/(G+X) của gen là:
Lời giải
Đáp án C
Kết luận đúng: (2), (3), (4)
- Ở sinh vật nhân thực, 1 mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polypeptit khác nhau.
- Các các riboxom khác nhau tiến hành đọc mã giống nhau
Lời giải
Đáp án A
n = 4 => (1): 2n;
(2): 12 NST = 3n; (3): 16 NST = 4n; (4): 5 NST = n + 1;
(5): 20 NST = 5n; (6): 28 NST =7n;
(7): 32 NST =8n; (8): 24 NST = 6n
=> Các thể đột biến đa bội chẵn: (3), (7), (8)
Câu 4/50
A. Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài
B. Cấu trúc mạch kép, hai mạch song song và ngược chiều nhau
C. Được cấu tạo từ 4 loại nucleotit theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung
D. Vùng mã hóa ở một số gen có chứa các đoạn intron xen kẽ các đoạn exon
Lời giải
Đáp án D
Gen ở sinh vật nhân sơ không phân mảnh. Gen ở sinh vật nhân thực có cấu trúc phân mảnh vì vùng mã hóa chứa các đoạn exon (đoạn mã hóa) xen kẽ intron (đoạn không mã hóa)
Câu 5/50
A. kiểu gen của các cây F1 là Aabb, các gen phân li độc lập.
C. kiểu gen của các cây F1 là , các gen liên kết hoàn toàn.
D. kiểu gen của các cây F1 là , các gen liên kết hoàn toàn.
Lời giải
Đáp án C
F2: 1A-bb : 2A-B- : 1aaB- => F1 dị 2 cặp và không cho giao tử ab
=> F1 là , liên kết hoàn toàn.
Câu 6/50
A. 0,25625%
B. 0,3075%
C. 0,615%
D. 0,495%
Lời giải
Đáp án B
Xét riêng từng cặp gen phân li độc lập:
♂Aa x ♀Aa: Aaa đời con tạo ra do sự kết hợp 2 giao tử: ♂Aa x ♀a.
♀Aa → 0,5A : 0,5a.
Ở ♂Aa: 12% tế bào không phân li trong giảm phân I → 0,5Aa : 0,5O
=> Aaa = 0,5 x 0,12 x 0,5 = 0,03
♂BB x ♀Bb → 0,5BB : 0,5Bb
♂Dd x ♀Dd:
Ở ♂Dd → 0,5D : 0,5d
Ở ♀Dd: 18% tế bào không phân li trong giảm phân II → 0,25DD : 0,25dd : 0,5O.
82% tế bào còn lại → 0,5D : 0,5d
Kiểu gen dd đời con do ♂d x ♀d: 0,5 x (0,82 x 0,5) = 0,205
=> AaaBbdd = 0,03 x 0,5 x 0,205 = 0,003075 = 0,3075%
Câu 7/50
A. 1/6
B.1/12
C.1/9
D.1/4
Lời giải
Đáp án B
Bố lông đen sinh con cái lông trắng, mà tính trạng do gen trội quy định => gen trên NST thường.
II.1 x II.2 = BB x bb => III.1: Bb
Phép lai III.1 x III.2 sinh con lông trắng khi III.2 là Bb
Để III.2 là Bb thì II.3 phải là Bb
I.1 x I.2 = Bb x Bb (do sinh ra II.2 lông trắng ) → 1BB : 2Bb : 1bb
=> Xác suất II.3 là Bb:
Khi đó: II.3 x II.4 = Bb x BB => Xác suất III.2 là Bb:
Khi đó: III.1 x III.2 = Bb x Bb → bb
=> Xác suất con lai lông trắng là:
Câu 8/50
A. (3), (4), (5)
B. (1), (2), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (3), (4).
Lời giải
Đáp án B
Các phát biểu đúng: (1), (2), (5).
Tâm động có thể nằm ở đầu tận cùng, hoặc ở giữa NST => 3 loại: tâm đầu, tâm lệch, tâm giữa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. 1 phép lai.
B. 2 phép lai.
C. 3 phép lai.
D. 4 phép lai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. (2), (4).
B. (2), (3)
C. (1), (3)
D. (1), (4) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. (2), (3)
B. (1), (4)
C. (2), (4)
D. (1), (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm cho một số gen trên NST này được chuyển sang NST khác.
B. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.
C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
D. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. 0.46
B. 0.48
C. 0.50
D. 0.52
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. 10
B. 4
C. 2
D. 20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. giảm phân II
B. nguyên phân
C. giảm phân I
D. có thể là nguyên phân hoặc giảm phân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
B. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
C. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. AABb, AaBB
B. AABB, AABb
C. AaBb, AABb
D. aaBb, Aabb.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Tính trạng màu lông di truyền liên kết với giới tính.
B. Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác
C. Cả hai tính trạng này đều di truyền liên kết với giới tính
D. Cả hai tính trạng di truyền liên kết với giới tính và trội không hoàn toàn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Mất 1 căp nucleotit
B. mất 2 cặp nucleotit
C. đảo vị trí 2 cặp nucleotid
C. Thay thế một cặp nucleotit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.