Tuyển tập đề thi thử Sinh Học cực hay có đáp án (Đề số 9)
26 người thi tuần này 4.6 10.4 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. 1/54.
B. 1/18.
C. 15/216.
D. 125/216.
Lời giải
Đáp án B
Xác suất tạo ra bộ 3 có 2U , 1X :
U,U,X :
Câu 2/50
A. 3’…AAXGUUGXGAXUGGU…5’.
B. 5’…AAXGUUGXGAXUGGU…3’.
C. 5’…UUGXAAXGXUGAXXA…3’.
D. 3’…AAXGTTGXGAXTGGT…5’.
Lời giải
Đáp án A
ADN mạch gốc 5'… TTGXAAXGXTGAXXA… 3'
m ARN : 3’…AAXGUUGXGAXUGGU…5’
Lời giải
Đáp án C
Xét bên gia đình bên nội : ông bà máu A và B sinh con máu AB, nhóm máu A(AO) và B(BO)
ð Ông bà IAIO x IBIO
ð Bố : máu B : IBIO
Xét bên gia đình bên ngoại : ông bà nhóm máu A sinh con máu O
ð Ông bà : IAIO x IAIO
ð Mẹ máu A : IAIO = 2/3 : IAIA = 1/3
Để sinh con máu O thì mẹ có kiểu gen IAIO
IAIO x IBIO
ðIOIO =
Câu 4/50
A. 1013 lần
B. 8013 lần
C. 6013 lần
D. 4013 lần
Lời giải
Đáp án C
4 cặp NST lưỡng bội => 8 NST
ð 1 NST có : 283 . 106 : 8 = 35,375 . 106 ( cặp nu )
ð Chiều dài NST : 35,375 . 106 . 3,4 . 10-4 = 12027,5 ( micromet)
ðCác AND đã co ngắn khoảng : 12027,5 : 2 = 6013 ( lần )
Câu 5/50
A. 360.
B. 936.
C. 1134.
D. 504.
Lời giải
Đáp án B
Gen thứ nhất : 3 (3 + 1 ) : 2 = 6 (KG
Gen thứ hai : 3 (3 + 1 ) : 2 = 6 ( KG )
Gen trên NST giới tính :
Số kiểu gen trên XX : 4.(4+1) : 2 = 10 kiểu gen
Số kiểu gen trên XY : 42 = 16 (KG)
ð Tổng số kiểu gen ở cả hai giới là 10 + 16 = 26 ( kiểu gen)
ðCó : 6.6.26 = 936 (KG)
Câu 6/50
A. đột biến nhiễm sắc thể.
B. thường biến.
C. đột biến gen.
D. biến dị cá thể.
Lời giải
Đáp án D
Theo Đacuyn , nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa là biến dị cá thể
Câu 7/50
A. 108/256.
B. 63/256.
C. 126/256.
D. 121/256.
Lời giải
Đáp án B
Cây cao nhất : AABBDDEEGG : 210cm
Cây thấp nhất : aabbddeegg : 210 – 10 . 5 = 160cm
ðF1 : AaBbDdEeGg : 185cm
F1 x F1 : : AaBbDdEeGg x AaBbDdEeGg
F2 : 185cm => Số alen trội trong quần thể là (185 – 160 ): 5 = 5
Tỉ lệ các cây có chiều cao 185 cm là
Lời giải
Đáp án B
Xét phép lai cặp
AB = ab = 0,4 | AB = ab = 0,4
Ab = aB =0,1 | Ab = aB = 0,1
Tỉ lệ cá thế có kiểu gen dị hợp (Aa,Bb) là
(Aa, Bb) =
DE/de x DE/de ( f = 0,4)
DE = de = 0,3 | DE = de = 0,3
De = dE = 0,2 | De = de = 0,26
Tỉ lệ cá thể có kiểu gen dị hợp (Dd, Ee)là
(Dd, Ee) =
Tỉ lệ cá thể có kiểu gen dị hợp cả bốn cặp gen là : 0,34 . 0,26 =0.084 = 8,84%
Câu 9/50
A. gen bạch tạng ở mẹ và bố khác nhau nên đã tương tác gen cho con bình thường.
B. đã có sự đột biến gen lặn thành gen trội nên cho con không bị bệnh.
C. do môi trường không thích hợp nên thể đột biến không biểu hiện bạch tạng.
D. do đột biến nhiễm sắc thể làm mất đoạn chứa alen bạch tạng nên con bình thường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. (1) và (2).
B. (2) và (4).
C. (1) và (4).
D. (1) và (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. 1,56%
B. 48,15%
C. 42, 20%
D. 45,50%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. 12,06 %.
B. 15,84 %.
C. 16,335 %.
D. 14,16 %.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. AaBbDDdEe và AaBbddEe.
B. AaBbDDddEe và AaBbEe.
C. AaBbDddEe và AaBbDEe.
D. AaBbDddEe và AaBbddEe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Đột biến và di - nhập gen.
D. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G.
B. 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T.
C. 17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T.
D. 22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin.
B. vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình phiên mã.
C. vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtein, prôtein này tham gia vào quá trình trao đổi chất của TB hình thành nên tính trạng.
D. trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.