100+ câu trắc nghiệm Lập trình Quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao có đáp án - Phần 3
23 người thi tuần này 4.6 3.1 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Tất cả đều sai
B. Định nghĩa khoá chính của bảng
C. Chỉ định điều kiện hợp lệ đối với dữ liệu
D. Dùng trong câu lệnh CREATE TABLE để định nghĩa khoá phụ cho bảng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/40
A. DataReader.
B. SqlDataReader.
C. DataSet.
D. DataView.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/40
A. create store procedure [] as
B. create procedure [] as
C. create procedure [] as
D. create procedure ([]) as
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/40
A. DELETE
B. DISTINCT
C. WHERE
D. TOP
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/40
A. INSERT INTO
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/40
A. Chỉ hiển thị n giá trị trong bảng
B. Hiển thị n bản ghi đầu tiên trong bảng
C. Hiển thị n giá trị lớn nhất trong bảng
D. Hiển thị n cột đầu tiên trong bảng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/40
A. SELECT count() as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa GROUP BY DmHangHoaID
B. SELECT count() as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa
C. SELECT count() as SoLuongMatHang FROM DmHangHoa WHERE DmHangHoaID
D. SELECT sum() SoLuongMatHang FROM DmHangHoa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/40
A. Trả về bảng dữ liệu trắng.
B. Trả về đối tượng kết nối đến bảng dữ liệu trong câu lệnh sql được truyền vào.
C. Trả về các dữ liệu là kết quả thực thi câu lệnh sql được truyền vào.
D. Trả về bảng dữ liệu là kết quả thực thi câu lệnh sql được truyền vào.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/40
A. Chỉ có một lệnh Select
B. Tồn tại nhiều câu lệnh tạo thành một bảng
C. Đọc bảng từ nhiều câu lệnh
D. Tập hợp nhiều câu lệnh khác nhau nhưng trả về một giá trị
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Câu lệnh INSERT INTO được dùng để chèn dòng mới vào bảng
B. Câu lệnh INSERT INTO được dùng để thiết lập điều kiện truy xuất.
C. Câu lệnh INSERT INTO được dùng để xóa các dòng ra khỏi bảng
D. Câu lệnh INSERT INTO được sử dụng để cập nhật/sửa đổi dữ liệu đã có trong bảng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Mệnh đề WHERE của truy vấn con tham chiếu ít nhất một thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn cha
B. Mệnh đề WHERE của truy vấn cha tham chiếu ít nhất một thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn con.
C. Mệnh đề WHERE của truy vấn cha không tham chiếu đến thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn con.
D. Mệnh đề WHERE của truy vấn con không tham chiếu đến thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn cha.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Biểu thức điều kiện của nhóm
B. Ràng buộc cột trong nhóm
C. Ràng buộc bản ghi trong bảng
D. Biểu thức điều kiện của lệnh select
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Kiểm tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; Tiến hành xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả xóa thông tin.
B. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; Kiểm tra sự ràng buộc toàn vẹn của cơ sở dữ liệu; Tiến hành xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả xóa thông tin.
C. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; Thông báo kết quả xóa thông tin.
D. Kiểm tra sự tồn tại của thông tin xóa trong bảng dữ liệu; Tiến hành xóa thông tin khỏi bảng cơ sở dữ liệu; Thông báo kết quả xóa thông tin.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. EDIT Ten=N‘Hằng’ TO Ten=N‘Hạnh’ WHERE SoBaoDanh= ‘DQKD.2789’
B. UPDATE HoSoThiSinh SET Ten=N‘Hạnh’ WHERE SoBaoDanh= ‘DQKD.2789’
C. UPDATE HoSoThiSinh SET Ten=N‘‘Hạnh’’ WHERE SoBaoDanh= ‘‘DQKD.2789’’
D. UPDATE Ten=N‘Hằng’ TO Ten=N‘Hạnh’ WHERE SoBaoDanh= ‘DQKD.2789’
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Đưa ra dữ liệu bảng sv sắp xếp giảm dần theo trường diemtb
B. Cú pháp lệnh sai
C. Đưa ra dữ liệu bảng sv sắp xếp tăng dần theo trường diemtb
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. SELECT TongDiem, count() FROM DiemKhoiA WHERE KetQua = ‘đỗ’ GROUP BY TongDiem
B. SELECT TongDiem, count() FROM DiemKhoiA GROUP BY TongDiem WHERE KetQua = ‘đỗ’
C. SELECT TongDiem, count() FROM DiemKhoiA GROUP BY TongDiem = count(TongDiem) WHERE KetQua = ‘đỗ’
D. SELECT TongDiem, count() FROM DiemKhoiA WHERE KetQua = ‘đỗ’
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Phương thức Add().
B. Phương thức Parameter().
C. Phương thức Fill().
D. Phương thức Insert().
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Chỉ cần giá trị timeout của kết nối; cơ chế xác thực dùng khi kết nối đến các cơ sở dữ liệu được bảo mật, bao gồm việc cung cấp username và password.
B. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu; giá trị timeout của kết nối; cơ chế xác thực dùng khi kết nối đến các cơ sở dữ liệu được bảo mật, bao gồm việc cung cấp username và password.
C. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu; cơ chế xác thực dùng khi kết nối đến các cơ sở dữ liệu được bảo mật, bao gồm việc cung cấp username và password.
D. Tên server cơ sở dữ liệu đích; tên cơ sở dữ liệu cần mở vào lúc đầu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Chọn kiểu cột tương ứng
B. Tạo mới kiểu dữ liệu cho cột tương ứng
C. Tạo mới kiểu cột tương ứng
D. Chọn kiểu dữ liệu cho cột tương ứng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Hiển thị thông tin khách hàng ‘Phạm Thu Vân’ trong năm 2011
B. Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho khách hàng ‘Phạm Thu Vân’ trong năm 2011
C. Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho từng khách hàng ‘Phạm Thu Vân’ trong từng năm 2011
D. Hiển thị thông tin của những hoá đơn bán cho tất cả các khách hàng trong năm 2011
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.