100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa cơ bản (P4)
22 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. pure
B. same
C. alike
D. whole
Lời giải
Đáp án B
different: khác nhau >< same: giống nhau
Lời giải
Đáp án A
front: ở đằng trước >< back: ở đằng sau
Câu 3/20
A. bad
B. ugly
C. weak
D. dull
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
A. bad (adj): tệ
B. ugly (adj): xấu xí
C. weak (adj): yếu
D. dull (adj): nhạt nhẽo, vô vị
→ interesting (adj): thú vị >< dull (adj): nhạt nhẽo, vô vị
Dịch: Một đặc điểm thú vị của công viên này là Trại cứu hộ động vật, nơi chăm sóc rất nhiều động vật hoang hoặc bị bỏ rơi.
Câu 4/20
A. warm
B. pole
C. cool
D. wet
Lời giải
Đáp án B
tropical: (khí hậu) nhiệt đới >< pole: (khí hậu) cực
Câu 5/20
A. fall
B. lowness
C. shortage
D. illness
Lời giải
Đáp án A
increase: sự gia tăng >< fall:sự giảm sút
Lời giải
Đáp án C
enemy: kẻ thù >< friend: bạn bè
Câu 7/20
A. stop
B. go on
C. follow
D. begin
Lời giải
Đáp án A
continue: tiếp tục >< stop: dừng lại
Câu 8/20
A. Bad
B. Weak
C. Slow
D. Ugly
Lời giải
Đáp án C
rapid: nhanh chóng >< slow: chậm chạp
Câu 9/20
A. sometimes
B. unusual
C. irregular
D. little
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. cleared
B. purified
C. honored
D. respected
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. awake
B. unwell
C. exhausted
D. talkative
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. good
B. useful
C. healthy
D. secure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. public
B. opening
C. knowledge
D. schooling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. small
B. chief
C. minor
D. main
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. educated
B. healed
C. defended
D. brought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. cry
B. shout
C. smile
D. frown
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. welcome
B. appear
C. switch
D. close
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.