1000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp có đáp án - Phần 19
26 người thi tuần này 4.6 10.5 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 32
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 31
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 30
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 29
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 28
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 27
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 26
800+ câu Trắc nghiệm Huyết học tế bào có đáp án - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. \[a = \frac{1}{3}\]
B. \[a = - \frac{1}{6}\]
C. \[a = \frac{1}{6}\]
D. Một giá trị khác
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/25
A. Lời giải đúng
B. Lời giải sai từ bước 1
C. Lời giải sai từ bước 2
Lời giải
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu 3/25
A. \[y' = \;(\frac{1}{x}lnx + sinxlnx){x^{cosx}}\]
B. \[y' = \;(\frac{1}{x}lnx - sinxlnx){x^{cosx}}\]
C. \[y' = \;( - \frac{1}{x}lnx + sinxlnx){x^{cosx}}\]
D. Một hàm khác
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/25
A. \[y'(x) = \frac{1}{{x + y + 1}};y'' = \frac{{x + y}}{{{{(x + y + 1)}^2}}}\]
B. \[y'(x) = \frac{1}{{x + y + 1}};y'' = - \frac{{x + y}}{{{{(x + y + 1)}^2}}}\]
C. \[y'(x) = - \frac{1}{{x + y + 1}};y'' = - \frac{{x + y}}{{{{(x + y + 1)}^2}}}\]
D. Hai hàm số khác
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/25
A. \[dz = \frac{{dx + dy}}{{1 + {{(x - y)}^2}}}\]
B. \[dz = \frac{{dx - dy}}{{1 + {{(x - y)}^2}}}\]
C. \[dz = \frac{{dy - dx}}{{1 + {{(x - y)}^2}}}\]
D. \[dz = \frac{{ - dx - dy}}{{1 + {{(x - y)}^2}}}\]
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/25
A. M(0,1) là điểm cực trị duy nhất của z
B. z đạt cực tiểu tại M(0,1)
C. z có một cực đại và một cực tiểu
D. Giá trị cực trị duy nhất của z là: z0=-1
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/25
A. \[I = 3\ln |x - 1| - \ln |x + 2| + C\]
B. \[I = 3\ln |x - 1| + \ln |x + 2| + C\]
C. \[I = 3\ln |x + 2| + \ln |x - 1| + C\]
D. Một kết quả khác
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. \[I = ln({x^2} + 2x + 2) + arctg(2x + 2) + C\]
B. \[I = ln({x^2} + 2x + 2) + arctg(x + 1) + C\]
C. \[I = ln({x^2} + 2x + 2) + arctg(2x + 1) + C\]
D. Môt kết quả khác
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. \[I = \frac{1}{2}(1 + \ln 2)\]
B. \[I = \frac{1}{2}(2 - \ln 2)\]
C. \[I = \frac{1}{2}(1 - \ln 2)\]
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. \[\frac{{28}}{3}\]
B. \[\frac{7}{3}\]
C. \[\frac{{28}}{9}\]
D. Một giá trị khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Cả hai tích phân đều hội tụ
B. Cả hai tích phân đều phân kỳ
C. Tích phân (1) hội tụ, tích phân (2) phân kỳ
D. Tích phân (1) phân kỳ, tích phân (2) hội tụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Hàm số tăng trên \[( - \infty ;0) \cup (2; + \infty )\]
B. Hàm số tăng trên \[( - \infty ;0)\]
C. Hàm số tăng trên \[(2; + \infty )\]
D. Hàm số tăng trên \[(0,2)\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. \[\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\ln |\frac{{8 - \sqrt 2 }}{{8 + \sqrt 2 }}|\]
B. \[\frac{5}{{6\sqrt 2 }}\ln |\frac{{8 + \sqrt 2 }}{{8 - \sqrt 2 }}|\]
C. \[\frac{{ - 1}}{{3\sqrt 2 }}\ln |\frac{{8 + \sqrt 2 }}{{8 - \sqrt 2 }}|\]
D. \[\frac{{ - 1}}{{6\sqrt 2 }}\ln |\frac{{27 - \sqrt 2 }}{{27 + \sqrt 2 }}|\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. y tăng trên \[(3, + \infty )\]giảm trên \[( - \infty ,3)\]
B. y luôn tăng
C. y đạt cực tiểu tại x = 0
D. y đạt cực đại tại x = 0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Lồi trên (0;2), lõm trên (2;+∞)
B. Lõm trên (0;2), lồi trên (2;+∞)
C. Lồi trên tập xác định của nó
D. Lõm trên tập xác định của nó
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. \[\int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{b \to + \infty } } \int\limits_a^b {f(x)dx} \]
B. \[\int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{a \to + \infty } } \int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx} \]
C. \[\int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{a \to + \infty } } \int\limits_a^{ + \infty } {f(a)} \]
D. \[\int\limits_a^{ + \infty } {f(x)dx = \mathop {\lim }\limits_{\varepsilon \to 0} } \int\limits_a^{b + \varepsilon } {f(x)dx} \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Hàm số có tiệm cận xiên y = x
B. Hàm số có tiệm cận xiên y = x + 1
C. Hàm số có tiệm cận xiên y = -x
D. Hàm số có tiệm cận xiên y = -x + 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Cả hai tích phân đều hội tụ
B. Cả hai tích phân đều phân kỳ
C. Tích phân (1) hội tụ, tích phân (2) phân kỳ
D. Tích phân (1) phân kỳ, tích phân (2) hội tụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 1
B. 0
C. 1/2
D. ¾
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. \[\pi a\]
B. \[\pi {a^2}\]
C. \[\pi {a^3}\]
D. \[\frac{{\pi {a^3}}}{2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.