19 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 4. Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số có đáp án
22 người thi tuần này 4.6 164 lượt thi 19 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Bài tập Tình diện tích mặt ngoài, thể tích của hình hỗn hợp có liên quan hình cầu lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) \[\sqrt {96.125} = \sqrt {{2^5}{{.3.5}^3}} = \sqrt {{2^4}{{.5}^2}.30} = 20\sqrt {30} \].
b) \[\sqrt {{a^4}{b^5}} = {a^2}{b^2}\sqrt b \].
c) \[\sqrt {{a^6}{b^{11}}} = \left| {{a^3}.{b^5}} \right|\sqrt b \].
d) Với \(a > 1:\) \[\sqrt {{a^3}{{\left( {1 - a} \right)}^4}} = \sqrt {{a^2}.a.{{\left[ {{{\left( {1 - a} \right)}^2}} \right]}^2}} = a{\left( {1 - a} \right)^2}\sqrt a \].
Lời giải
a) Với \[x \ge 0\]: \[x\sqrt {13} = \sqrt {13{x^2}} \].
b) Với \[x < 0\]:\[x\sqrt 2 = - \sqrt {2{x^2}} \].
c) Với \[x < 0\]:\[x\sqrt { - \frac{{11}}{x}} = - \sqrt { - \frac{{11}}{x}{x^2}} = - \sqrt { - 11x} \].
Lời giải
a) Ta có \(\sqrt {50} - \sqrt {32} + 3\sqrt 8 = \sqrt {25.2} - \sqrt {16.2} + 3\sqrt {4.2} = 5\sqrt 2 - 4\sqrt 2 + 3.2.\sqrt 2 = 7\sqrt 2 \).
b) \(\sqrt {25a} + 2\sqrt {160a} - 3\sqrt {10a} = \sqrt {25.10a} + 2.\sqrt {16.10a} - 3\sqrt {10a} \)
\( = 5\sqrt {10a} + 2.4.\sqrt {10a} - 3\sqrt {10a} = 10\sqrt {10a} \).
c) \(\left( {2\sqrt 7 + \sqrt 3 } \right)\sqrt 7 - \sqrt {84} = 2\sqrt 7 .\sqrt 7 + \sqrt 3 .\sqrt 7 - \sqrt {4.21} \)
\( = 2.7 + \sqrt {21} - 2\sqrt {21} = 14 - \sqrt {21} \).
d) \(\left( {\sqrt {63} - \sqrt 8 - \sqrt 7 } \right)\sqrt 7 + 2\sqrt {14} = \sqrt {63} .\sqrt 7 - \sqrt 8 .\sqrt 7 - \sqrt 7 .\sqrt 7 + 2\sqrt {14} \)
\( = \sqrt {9.7.7} - 2\sqrt 2 .\sqrt 7 - 7 + 2\sqrt {14} = 3.7 - 2\sqrt {14} - 7 + 2\sqrt {14} = 14\).
Lời giải
a) \(\left( {\sqrt {2x} - 1} \right)\left( {2x + \sqrt {2x} + 1} \right) = \left( {\sqrt {2x} - 1} \right)\left( {{{\left( {\sqrt {2x} } \right)}^2} + \sqrt {2x} .1 + {1^2}} \right) = {\left( {\sqrt {2x} } \right)^3} - 1 = 2x\sqrt 2 x - 1\).
b) \(\left( {\sqrt x + 2\sqrt y } \right)\left( {x - 2\sqrt {xy} + 4y} \right) = \left( {\sqrt x + 2\sqrt y } \right)\left[ {{{\left( {\sqrt x } \right)}^2} - \sqrt x .2\sqrt y + {{\left( {2\sqrt y } \right)}^2}} \right]\)
\( = {\left( {\sqrt x } \right)^3} + {\left( {2\sqrt y } \right)^3} = x\sqrt x + 8y\sqrt y \).
c) \(\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)\left( {2\sqrt x - \sqrt y } \right) = \sqrt x .2\sqrt x - \sqrt x .\sqrt y + \sqrt y .2\sqrt x - \sqrt y .\sqrt y \)
\( = 2x - \sqrt {xy} + 2\sqrt {xy} - y = 2x + \sqrt {xy} - y\).
Lời giải
a) Với \(x > 0,\,y > 0\):
\(\frac{{\left( {x\sqrt y - y\sqrt x } \right)\left( {2\sqrt y + 2\sqrt x } \right)}}{{2\sqrt {xy} }} = \frac{{\sqrt {xy} \left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)2.\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right)}}{{2\sqrt {xy} }}\)\( = \left( {\sqrt x - \sqrt y } \right)\left( {\sqrt x + \sqrt y } \right) = x - y.\)
Vậy \(\frac{{\left( {x\sqrt y - y\sqrt x } \right)\left( {2\sqrt y + 2\sqrt x } \right)}}{{2\sqrt {xy} }} = x - y\) với \(x > 0,\,y > 0\).
b) Với \(x \ge 5\):
\({\left( {\sqrt 5 + \sqrt {x - 5} } \right)^2} = {\left( {\sqrt 5 } \right)^2} + 2.\sqrt 5 .\sqrt {x - 5} + {\left( {\sqrt {x - 5} } \right)^2}\)\( = 5 + 2\sqrt {5x - 25} + x - 5 = x + 2\sqrt {5x - 25} \).
Vậy \(x + 2\sqrt {5x - 25} = {\left( {\sqrt 5 + \sqrt {x - 5} } \right)^2}\) với \(x \ge 5\).
Lời giải
Ta có: \[2\sqrt {\frac{3}{{20}}} = 2\frac{{\sqrt {60} }}{{20}} = 2.\frac{{2\sqrt {15} }}{{20}} = \frac{{\sqrt {15} }}{5}\]
\[\begin{array}{l}\sqrt {\frac{1}{{60}}} = \frac{{\sqrt {60} }}{{60}} = \frac{{2\sqrt {15} }}{{60}} = \frac{{\sqrt {15} }}{{30}}\\\sqrt {\frac{1}{{15}}} = \frac{{\sqrt {15} }}{{15}}\end{array}\]
Vậy \[2\sqrt {\frac{3}{{20}}} + \sqrt {\frac{1}{{60}}} - \sqrt {\frac{1}{{15}}} = \frac{{\sqrt {15} }}{5} + \frac{{\sqrt {15} }}{{30}} - \frac{{\sqrt {15} }}{{15}} = \sqrt {15} \left( {\frac{1}{5} + \frac{1}{{30}} - \frac{1}{{15}}} \right) = \frac{{\sqrt {15} }}{6}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/19 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.