20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 14. Phương trình mặt phẳng có đáp án
145 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \[\overrightarrow {AC} .\]
B. \[\overrightarrow {AC'} .\]
C. \[\overrightarrow {AA'} .\]
D. \[\overrightarrow {AD'} .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Ta có: \[ABCD.A'B'C'D'\] là hình lập phương nên \[\overrightarrow {AA'} \bot \left( {ABCD} \right)\].
Do đó, \[\overrightarrow {AA'} \] là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\].
Câu 2/20
A. \[{x^2} + 2y + z - 3 = 0.\]
B. \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2 = 0.\]
C. \[{x^2} + 2{y^2} + z - 5 = 0.\]
D. \[x + 2y + z - 4 = 0.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình tổng quát của mặt phẳng có dạng: \[ax + by + cz + d = 0\] trong đó \[a,b,c\] không đồng thời bằng 0.
Do đó, ta chọn D.
Câu 3/20
A. \[A\left( { - 1; - 1; - 1} \right).\]
B. \[B\left( {1;1;1} \right).\]
C. \[C\left( {1;1; - 1} \right).\]
D. \[D\left( { - 3;0;0} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay tọa độ vào phương trình mặt phẳng, ta có:
Với điểm \[A\left( { - 1; - 1; - 1} \right),\] ta được: \[ - 1 + \left( { - 1} \right) + \left( { - 1} \right) - 3 = - 6 \ne 0.\]
Do đó, mặt phẳng \[\left( P \right)\] không đi qua điểm \[A\left( { - 1; - 1; - 1} \right).\]
Với điểm \[B\left( {1;1;1} \right)\], ta được: \[1 + 1 + 1 - 3 = 0\].
Do đó, mặt phẳng \[\left( P \right)\] đi qua điểm \[B\left( {1;1;1} \right).\]
Với điểm \[C\left( {1;1; - 1} \right),\] ta được: \[1 + 1 + \left( { - 1} \right) - 3 = - 2 \ne 0.\]
Do đó, mặt phẳng \[\left( P \right)\] không đi qua điểm \[C\left( {1;1; - 1} \right).\]
Với điểm \[D\left( { - 3;0;0} \right)\], ta được: \[ - 3 + 0 + 0 - 3 = - 6 \ne 0.\]
Do đó, mặt phẳng \[\left( P \right)\] không đi qua điểm \[D\left( { - 3;0;0} \right).\]
Câu 4/20
A. \[\overrightarrow n = \left( {2;1;1} \right).\]
B. \[\overrightarrow n = \left( { - 2;1; - 1} \right).\]
C. \[\overrightarrow n = \left( {2; - 1; - 1} \right).\]
D. \[\overrightarrow n = \left( {1;1;1} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( \alpha \right):2x + y + z + 1 = 0\] là \[\overrightarrow n = \left( {2;1;1} \right).\]
Câu 5/20
A. \[P\left( {0;2;0} \right).\]
B. \[Q\left( {0;0;3} \right).\]
C. \[M\left( {1;2;3} \right).\]
D. \[N\left( {1;0;0} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét các đáp án, ta thấy điểm \[M\left( {1;2;3} \right)\] không thuộc mặt phẳng \[\left( P \right)\] do
\[\frac{1}{1} + \frac{2}{2} + \frac{3}{3} = 3 \ne 1.\]
Câu 6/20
A. \[2x + 3y - z - 2 = 0.\]
B. \[2x + 3y - z + 2 = 0.\]
C. \[2x - y + 3z - 2 = 0.\]
D. \[2x - y + 3z + 2 = 0.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \[2\left( {x - 1} \right) + 3\left( {y - 1} \right) + \left( { - 1} \right)\left( {z - 3} \right) = 0\] hay \[2x + 3y - z - 2 = 0.\]
Câu 7/20
A. \[\overrightarrow n = \left( {2;1;2} \right).\]
B. \[\overrightarrow n = \left( {2; - 1; - 2} \right).\]
C. \[\overrightarrow n = \left( {2;1; - 2} \right).\]
D. \[\overrightarrow n = \left( { - 2;1; - 2} \right).\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có vectơ pháp tuyến \[\overrightarrow n \] của mặt phẳng \[\left( P \right)\] bằng
\[\overrightarrow n = \left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&{ - 2}\\0&{ - 1}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 2}&{ - 1}\\{ - 1}&{ - 1}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&{ - 2}\\{ - 1}&0\end{array}} \right|} \right) = \left( {2;1; - 2} \right).\]
Vậy vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là \[\overrightarrow n = \left( {2;1; - 2} \right).\]
Câu 8/20
A. \[2x - 3y + 6z + 12 = 0.\]
B. \[2x - 3y - 6z - 12 = 0.\]
C. \[2x - 3y + 6z = 0.\]
D. \[2x + 3y + 6z + 12 = 0.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \[\overrightarrow {AB} = \left( {0;4;2} \right)\], \[\overrightarrow {AC} = \left( { - 3;4;3} \right)\].
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] là
\[\overrightarrow n = \left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( {\left| {\begin{array}{*{20}{c}}4&2\\4&3\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}2&0\\3&{ - 3}\end{array}} \right|;\left| {\begin{array}{*{20}{c}}0&4\\{ - 3}&4\end{array}} \right|} \right)\]\[ = \left( {4; - 6;12} \right) = 2\left( {2; - 3;6} \right).\]
Suy ra \[\overrightarrow n = \left( {2; - 3;6} \right)\] là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\].
Vậy phương trình mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] là:
\[2\left( {x - 3} \right) + \left( { - 3} \right)\left( {y - 2} \right) + 6\left( {z - 0} \right) = 0\] hay \[2x - 3y + 6z = 0.\]
Câu 9/20
A. \[\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\]
B. \[ - \frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\]
C. \[\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 0.\]
D. \[\frac{x}{1} - \frac{y}{2} + \frac{z}{3} = 1.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \[ - \frac{5}{3}.\]
B. \[\frac{7}{3}.\]
C. \[\frac{5}{3}.\]
D. \[5.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \[\left( P \right):x + y + 2z - 3 = 0.\]
B. \[\left( P \right):x + y + 2z - 6 = 0.\]
C. \[\left( P \right):x + 3y + 4z - 7 = 0.\]
D. \[\left( P \right):x + 3y + 4z - 26 = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \[2x - y - 2z = 0.\]
B. \[2x + y - 2z = 0.\]
C. \[2x - y + 2z = 0.\]
D. \[2x + y - 2z + 1 = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \[2x + y + 3z + 7 = 0.\]
B. \[2x + y - 3z + 7 = 0.\]
C. \[2x - y + 3z + 7 = 0.\]
D. \[2x - y + 3z - 7 = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \[\frac{7}{{\sqrt {14} }}.\]
B. \[\frac{8}{{\sqrt {14} }}.\]
C. \[\frac{5}{{\sqrt {14} }}.\]
D. \[14.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. \[m = n = - 4.\]
B. \[m = 4;n = - 4.\]
C. \[m = - 4;n = 4.\]
D. \[m = n = 4.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \[S = 12.\]
B. \[S = - 12.\]
C. \[S = 0.\]
D. \[S = - 24.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. \[4x - 2y - z + 4 = 0.\]
B. \[4x + 2y - z - 4 = 0.\]
C. \[4x + 2y + z + 4 = 0.\]
D. \[4x - 2y - z - 4 = 0.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \[4.\]
B. \[\sqrt 2 .\]
C. \[2\sqrt 2 .\]
D. \[8.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.