20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức Bài 7. Hệ trục tọa độ trong không gian có đáp án
65 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(\left( {0;4;1} \right).\)
B. \(\left( {3;0;0} \right).\)
C. \(\left( {3;4;0} \right).\)
D. \(\left( {0;0;1} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {3;4;1} \right)\) lên trục \(Ox\) có tọa độ là \(\left( {3;0;0} \right).\)
Câu 2/20
A. \(\left( {2;1; - 1} \right).\)
B. \(\left( {2;1;1} \right).\)
C. \(\left( { - 2; - 1;1} \right).\)
D. \(\left( { - 2; - 1; - 1} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tọa độ của \(\overrightarrow u \) là \(\left( {2;1; - 1} \right).\)
Câu 3/20
A. \(\left( { - 1;2; - 3} \right).\)
B. \(\left( {1; - 2;3} \right).\)
C. \(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
D. \(\left( {1; - 2;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\overrightarrow {AB} \) = \(\left( {1 - 2;1 - \left( { - 1} \right); - 3 - 0} \right) = \left( { - 1;2; - 3} \right).\)
Câu 4/20
A. \(\left( {0;2;3} \right).\)
B. \(\left( {2;0; - 1} \right).\)
C. \(\left( {0;2;0} \right).\)
D. \(\left( {0;3;0} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {2;3; - 1} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có tọa độ \(\left( {2;0; - 1} \right).\)
Câu 5/20
A. \(\left( {1;2; - 3} \right).\)
B. \(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
C. \(\left( {0;0;3} \right).\)
D. \(\left( { - 1;2;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Điểm đối xứng với \(A\) qua trục \(Oz\) có tọa độ là \(\left( {1;2; - 3} \right).\)
Câu 6/20
A. \(\left( {1;1;0} \right).\)
B. \(\left( {0;2; - 1} \right).\)
C. \(\left( {4;4;1} \right).\)
D. \(\left( {1;3; - 1} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Gọi \(D\left( {x;y;z} \right)\).
Do \(ABCD\) là hình bình hành nên \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).
Ta có: \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 1; - 1} \right)\), \(\overrightarrow {DC} = \left( {x - 2;y - 3;z} \right)\).
Suy ra \(\left\{ \begin{array}{l} - 2 = x - 2\\ - 1 = y - 3\\ - 1 = z\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = 2\\z = - 1.\end{array} \right.\)
Vậy tọa độ đỉnh \(D\) là \(\left( {0;2; - 1} \right).\)
Câu 7/20
A. \(a = 2.\)
B. \(a = 4.\)
C. \(a = 3.\)
D. \(a = 5.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(\overrightarrow v = 2\overrightarrow i + a\overrightarrow j + 6\overrightarrow k = \left( {2;a;6} \right)\).
Để \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow v \) suy ra \(\left\{ \begin{array}{l}1 = \frac{1}{2}.2\\2 = \frac{1}{2}a\\3 = \frac{1}{2}.6\end{array} \right. \Rightarrow a = 4\)
Câu 8/20
A. \(\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}; - 3} \right).\)
B. \(\left( {3;5; - 6} \right).\)
C. \(\left( { - \frac{3}{2};\frac{3}{2}; - 3} \right).\)
D. \(\left( { - 3;5; - 6} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi \(I\left( {x;y;z} \right)\).
Ta có \(I\) là tâm của hình bình hành \(ABCD\) nên \(\overrightarrow {BI} = \overrightarrow {ID} \).
Ta có: \(\overrightarrow {BI} = \left( {x - 3;y - 1;z} \right)\), \(\overrightarrow {ID} = \left( { - x;4 - y; - 6 - z} \right)\).
Suy ra, ta được: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 3 = - x\\y - 1 = 4 - y\\z = - 6 - z\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = \frac{3}{2}\\y = \frac{5}{2}\\z = - 3\end{array} \right.\) ⇒ \(I\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}; - 3} \right).\)
Câu 9/20
A. \(M'\left( { - 3; - 5;7} \right).\)
B. \(M'\left( {3;5; - 7} \right).\)
C. \(M'\left( { - 3;5;7} \right).\)
D. \(M'\left( {3; - 5; - 7} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(\left( {8;4;10} \right).\)
B. \(\left( {6;12;0} \right).\)
C. \(\left( {10;8;6} \right).\)
D. \(\left( {13;0;17} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(\left( { - 1; - 8;2} \right).\)
B. \(\left( {7;4; - 4} \right).\)
C. \(\left( {1;8; - 2} \right).\)
D. \(\left( { - 7; - 4;4} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \(x + y = 1.\)
B. \(x + y = 17.\)
C. \(x + y = - \frac{{11}}{5}.\)
D. \(x + y = \frac{{11}}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(\left( {3;4; - 3} \right).\)
B. \(\left( { - 4;3;1} \right).\)
C. \(\left( {1;3;2} \right).\)
D. \(\left( {5;0;1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \(H\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
B. \(H\left( {0;0;3} \right).\)
C. \(H\left( {1; - 2;0} \right).\)
D. \(H\left( {1;2;0} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. \(M\left( {4; - \frac{3}{2}; - \frac{9}{2}} \right).\)
B. \(M\left( {4;\frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
C. \(M\left( {4; - \frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
D. \(M\left( { - 4; - \frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. \( - 4.\)
B. \(9.\)
C. \(3.\)
D. \(6.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \(M\left( {37,2;14,7;30,1} \right).\)
B. \(M\left( {14,7;37,2;30,1} \right).\)
C. \(M\left( {30,1;14,7;37,2} \right).\)
D. \(M\left( {14,7;30,1;37,2} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


