400+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tin học ứng dụng có đáp án - Phần 3
33 người thi tuần này 4.6 7 K lượt thi 29 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 2
30+ câu Trắc nghiệm Chiến lược an toàn giao thông Quốc gia (có đáp án) - Phần 1
53 câu bài tập Kỹ thuật phương tiện giao thông (có đáp án)
20+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường trong an toàn giao thông (có đáp án)
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 28
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 27
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 26
1000+ câu Trắc nghiệm Luật và quy tắc giao thông đường bộ (có đáp án) - Phần 25
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/29
A. =RANK(D2,D2:D12)
B. =RANK(D2,$D$2:$D$12)
C. =RANK(D2,$D$2:$D$12,0)
Lời giải
Đáp án D
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 3/29
A. BT đúng
B. BT sai
C. #NAME?
Lời giải
Chọn đáp án C.
Câu 4/29
A. =HLOOKUP(B2, $A$15:$E$17, 0)
B. =HLOOKUP(B2, $A$15:$E$17, 2, 0)
C. =HLOOKUP(B$2, $A$15:$E$17, 2, 0)
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 5/29
A. COUNTIF()
B. COUNTA()
C. SUMIF()
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 6/29
A. #VALUE!
B. #####
C. #NAME?
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 7/29
A. 0
B. #VALUE!
C. #REF!
Lời giải
Chọn đáp án D.
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 9/29
A. LEFT(), RIGHT(), MID(), LEN()
B. LEFT(), RIGHT(), MID(), LEN(), UPPER()
C. SUM(), MIN(), MAX(), AVERAGE(), COUNT()
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/29
A. 1
B. 3
C. 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/29
A. #VALUE!
B. #####
C. #NAME?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
A. Đếm các ô chứa ký tự
B. Đếm số ký tự trong một ô
C. Đếm số ký tự trong một chuỗi ký tự
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
A. LEFT(), RIGHT(), MID(), LEN()
B. LEFT(), RIGHT(), MID(), LEN(), UPPER()
C. VLOOKUP(), HLOOKUP(), MATCH(), INDEX()
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/29
A. 0
B. 300000
C. 500000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
A. =COUNT(E1:E10)
B. =COUNTIF(E1:E10, “Xuất Sắc”)
C. =COUNTIF(E1:E10, Xuất Sắc)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
A. SUMIF()
B. COUNTIF()
C. SUM()
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/29
A. =COUNT(E1:E10)
B. =COUNTIF(E1:E10, >=7)
C. =COUNTIF(E1:E10, 9)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/29
A. DSUM(Database, Criteria, Field)
B. DSUM(Field, Database, Criteria)
C. DSUM(Database, Field, Criteria)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
Hàm cơ sở dữ liệu nào dùng để thống kê số lượng nhân viên có mức lương từ 10.000.000 đến 20.000.000?
A. DSUM()
B. DAVERAGE()
C. DMAX()
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/29
A. PivotTable
B. Subtotal
C. Consolidate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
