Đề thi THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 18)
21 người thi tuần này 4.6 37.8 K lượt thi 50 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A massage
B. carriage
C. voyage
D. dosage
Lời giải
Đáp án A
Massage /ˈmæsɑːʒ/ (n): xoa bóp
Carriage /ˈkærɪdʒ/ (n): xe ngựa
Voyage /ˈvɔɪɪdʒ/ (n): cuộc du lịch xa bằng đường biển
Dosage /ˈdəʊsɪdʒ/ (n): liều lượng
Câu 2/50
A. challenge
B. chameleon
C. chew
D. chapter
Lời giải
Đáp án B
Challenge /ˈtʃælɪndʒ/ (v,n): thách thức
Chew /tʃuː/ (v-ing): nhai
Chameleon /kəˈmiːliən/ (n): tắc kè hoa
Chapter /ˈtʃæptə(r)/ (n): chương
Câu 3/50
A. particular
B. environment
C. prosperity
D. circumstance
Lời giải
Đáp án D
Particular /pəˈtɪkjələ(r)/ (adj): đặc biệt, riêng biệt
Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n): môi trường
Prosperity /prɒˈsperəti/ (n): sự thịnh vượng
Circumstance /ˈsɜːkəmstəns/ (n): hoàn cảnh
Câu 4/50
A. investigate
B. important
C. convenient
D. supervisor
Lời giải
Đáp án D
Investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/ (v): điều tra
Important /ɪmˈpɔːtnt/ (adj): quan trọng
Convenient /kənˈviːniənt/ (adj): thuận tiện
Supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/ (n): người giám sát
Câu 5/50
A. put up with
B. catch up with
C. keep up with
D. come down with
Lời giải
Đáp án A
- put up with: chịu đựng
E.g: I cannot put up with him any more
- catch up with (sb): đuổi kịp (ai)
E.g: Go on ahead. I'll catch up with you
keep up with: theo kịp, bắt kịp
Eg: Technology changes so fast it's hard to keep up with it.
come down with: mắc bệnh, ốm (nhẹ)
E.g: I came down with flu last week.
"Mặc dù cô ấy là chị tôi nhưng tôi cảm thấy khó để chịu đựng được tính ích kỉ của chị.”
Câu 6/50
A. as
B. the same
C. all the more
D. the more
Lời giải
Đáp án C
Cấu trúc: - as: như (dùng trong so sánh bằng)
- the same + N: cùng, giống... (dùng trong so sánh bằng)
- the more + adj/ adv: càng... (dùng trong so sánh kép)
- all the more + adj ~ even more... (than before) càng/ thậm chí còn... hơn (so với trước)
"Cô gái này không tiết lộ nhiều về bản thân mình và điều này càng làm cho cô ấy trở nên quyến rũ hơn."
Lời giải
Đáp án C
Cấu trúc: - take to doing sth ~ begin/ start to do sth as a habit: bắt đầu làm gì như một thói quen
- get to do sth ~have the opportunity to do sth: có cơ hội làm gì đó
"Tôi đã không có cơ hội gặp dì tôi khi tôi ở Paris.”
Câu 8/50
A. shouldn't have driven
B. would have driven
C. should have
D. might have driven
Lời giải
Đáp án A
- shouldn't have PP: lẽ ra đã không nên làm gì (thực tế đã làm)
- should + V: nên làm gì
- would have PP: đã... rồi (dùng trong câu điều kiện loại 3)/ đã muốn làm gì trong quá khứ (nhưng đã không làm)
- might have PP: có thể/ có lẽ đã làm gì (khả năng trong quá khứ)
"Ông Huy nhận được lời cảnh cáo về việc bắn tốc độ. Lẽ ra ông ấy đã không nên lái xe quá nhanh."
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. accused
B. caused
C. confessed
D. blamed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. valuable
B. worthless
C. priceless
D. invaluable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. money more than
B. as many money as
C. more money as
D. as much money as
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. broken down
B. worn out
C. knocked out
D. turned down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. was waiting
B. waited
C. has been waiting
D. had been waiting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. prosecuted
B. sentenced
C. convicted
D. accused
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. rash
B. incautious
C. inefficient
D. impulsive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Tell
B. Remind
C. Remember
D. Greet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.