Tổng hợp đề tham khảo thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải có đáp án (Đề số 23)
25 người thi tuần này 4.6 25.9 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
Bảng dưới đây cho biết một số thông tin và nội dung của thuyết tiến hóa hiện đại:
|
CỘT A |
CỘT B |
|
1. Tiến hóa nhỏ |
a- qui định chiều hướng của quá trình tiến hóa |
|
2. Chọn lọc tự nhiên |
b- làm thay đổi tần số alen trong quần thể |
|
3. Đột biến gen |
c- không làm thay đổi tần số alen trong quần thể |
|
4. Yếu tố ngẫu nhiên |
d- là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể |
|
5. Giao phối không ngẫu nhiên |
e- có thể làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm đa dạng di truyền. |
Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A. 1-c; 2-a; 3-b; 4-d; 5-e
B. 1-e; 2-c; 3-b; 4-d; 5-a.
C. 1-d; 2-a; 3-b; 4-e; 5-c
D. 1-a; 2-d; 3-b; 4-c; 5-e.
Lời giải
Chọn C
Phương án đúng là : 1-d; 2-a; 3-b; 4-e; 5-c
Câu 2/50
A. Độ đa dạng của quần xã cao và các loài có ổ sinh thái hẹp
B. Độ đa dạng của quần xã thấp và các loài có ổ sinh thái rộng
C. Độ đa dạng của quần xã cao và các loài có ổ sinh thái rộng
D. Độ đa dạng của quần xã thấp và các loài có ổ sinh thái hẹp
Lời giải
Chọn A
Quần xã rừng mưa nhiệt đới có các đặc điêm : độ đa dạng của quần xã cao và các loài có ổ sinh thái hẹp
Do độ đa dạng cao, các loài trong quần xã phải cạnh tranh nhau nhiều dẫn đến các loài phải tự thu hẹp ổ sinh thái
Câu 3/50
A. Lai tế bào sinh dưỡng
B. Tự thụ phấn
C. Lưỡng bội hóa mô đơn bội bằng cônsixin
D. Lai xa và đa bội hóa
Lời giải
Chọn C
Phương pháp có thể tạo ra giống mới đồng hợp tử về tất cả các gen là :lưỡng bội hóa mô đơn bội ( tế bào giao tử ) bằng conxisin
Câu 4/50
A. Tỉ lệ nhóm tuổi
B. Độ đa dạng về loài
C. Tỉ lệ giới tính
D. Mật độ cá thể
Lời giải
Chọn B
Đặc trưng không phải của 1 quần thể giao phối là độ đa dạng về loài
1 quần thể là chỉ gồm 1 loài
Câu 5/50
A. Tăng cường đánh bắt vì quẩn thể đang ổn định
B. Tiếp tục đánh bắt vì quần thể ở trạng thái trẻ.
C. Hạn chế đánh bắt vì quần thể sẽ suy thoái
D. Dừng đánh bắt nếu không sẽ bị cạn kiệt tài nguyên.
Lời giải
Chọn C
Đánh bắt được nhiều cá con ó các loài cá to và vừa đang bị khai thác quá mức=> Tỉ lệ % các cá thể ở lứa tuổi sinh sản và sinh sản giảm mạnh
Nếu tiếp tục khai thác thì sẽ có nguy cơ khai thác hết các cá thể chưa đến tuổi sinh sản => Quần thể có nguy cơ bị tuyệt chủng .
Cần phải hạn chế đánh bắt
Lời giải
Chọn C
Các bệnh do đột biến gen lặn trên NST thường gây ra là : 3, 4, 5
Bệnh trên NST giới tính là : 1,2,7
Bệnh do đột biến lặn trên NST thường là 6
Câu 7/50
A. Gen. ARN, protein
B. Gen, ARN
C. ARN, protein
D. Gen. prôtêin
Lời giải
Đáp án B
Có thể protein do gen đó qui định không bị thay đổi vì tính thoái hóa của mã di truyền, tức là 1 acid amin do nhiều bộ ba qui định
Câu 8/50
A. 1/4
B. 1/8
C. 1/6
D. 1/3
Lời giải
Chọn C
Xét cặp vợ chồng 1 x 2
Vợ chồng bình thường sinh con bị bệnh
=> Alen gây bệnh là anlen lặn
Người con gái bị bệnh, người bố bình thường
=> Alen gây bệnh không nằm trên NST giới tính X
Người con trai bị bệnh, bố bình thường
=> Alen gây bệnh không nằm trên NST giới tính Y
Vậy alen gây bệnh là alen lặn nằm trên NST thường
A bình thường >> a bị bệnh
Xét cặp vợ chồng 8 x 9
Hai vợ chồng bình thường sinh con bị bệnh
Vậy cặp vợ chồng có kiểu gen là Aa x Aa
Vậy người con 15 bình thường có dạng là : (1/3AA : 2/3Aa )
Cặp vợ chồng 15 x 16 : (1/3AA :2/3Aa) x aa
Xác suất để cặp vợ chồng trên sinh con gái bị bệnh là :1/6
Câu 9/50
A. Được hình thành nhờ lai tự nhiên 2 loài.
B. Được hình thành bằng cách gây đột biến đa bội
C. Được hình thành do gây đột biến bằng chất hóa học
D. Được hình thành bằng cách lai xa kèm đa bội hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể mang kiểu hình trội
B. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
C. Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
D. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. 1, 2, 3, 4, 7
B. 1, 2, 3, 4, 6
C. 1, 2, 4, 5, 6, 7
D. 1, 3, 4, 5, 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Có lợi cho sinh vật
B. Là đột biến trung tính
C. Là đột biến vô nghĩa
D. Có hại cho sinh vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Cánh con dơi và tay người
B. Tua cuốn của dây bầu, bí và gai xương rồng
C. Cánh con dơi và cánh côn trùng
D. Lá cây đậu Hà Lan và gai xương rồng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (2) → (1).
B. Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (1) → (2).
C. Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (2) → (1).
D. Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (1) → (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. XAXA x XaY
B. XAXA x XAY
C. XAXa x XaY
D. XAXa x XAY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Pha G1 và kì đầu
B. Kì đầu và kì giữa.
C. Pha G2 và pha G1
D. pha G2 và kì đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Bậc dinh dưỡng thứ ba
B. Bậc dinh dưỡng thứ tư
C. Bậc dinh dưỡng thứ năm
D. Bậc dinh dưỡng thứ hai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. (1), (2)
B. (1), (4)
C. (3), (4)
D. (2), (3)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.