Tổng hợp đề tham khảo thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải có đáp án (Đề số 24)
33 người thi tuần này 4.6 25.9 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
B. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)
D. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
Lời giải
Đáp án : C
Ở sinh vật nhân sơ, ADN tồn tại dạng vòng và chỉ có 1 đơn vị tái bản, sinh vật nhân thực thì quá trình nhân đôi diễn ra tại nhiều điểm trên phân tử AND ( nhiều đơn vị tái bản )
Câu 2/50
A. (1), (2) và (3)
B. (2) và (3)
C. (2), (3) và (4)
D. (3) và (5)
Lời giải
Đáp án : B
mARN gen điều hòa tạo ra protein ức chế không tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã của gen cấu trúc
ADN ligaza và ADN pol đều tham gia vào quá trình nhân đội ADN, không tham gia phiên mã
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là
- Nguyên liệu : A, U, G, X
- Mạch gốc của ADN
- ARN pôlimeraza
Câu 3/50
A. Để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit
B. Để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
C. Để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN
D. Để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN
Lời giải
Đáp án : C
Enzim + ATP Enzim
Axit amin -------------------> axit amin hoạt hóa -------> phức hợp tARN – axitamin
Các bộ ba trên mARN và tARN gắn kết nhờ hình thành liên kết bổ sung, k có sự tham gia của năng lượng ATP
Câu 4/50
A. (2), (3), (5)
B. (2), (3), (4)
C. (1), (4), (5)
D. (1), (2), (4)
Lời giải
Đáp án : C
Làm giảm hoặc tăng số lượng gen do mất hoặc lặp đoạn
Thay đổi nhóm gen liên kết do chuyển đoạn giữa hai NST không tương đồng
Đảo đoạn có thể chuyển 1 gen từ trạng thái hoạt động mạnh sang gắn với 1 promoter hoạt động ít làm ảnh hưởng đến sự phiên mã gen, giảm hoạt động gen.hoặc nếu đứt gãy giữa gen hoặc làm hỏng promoter, gen có thể ngưng hoạt động hoặc tạo ra sản phẩm tạo ra không có chức năng
Đảo đoạn dị hợp gây hiện tượng bán bất thụ do tạo ra một nửa giao tử bất cân bằng gen => giảm sinh sản
Câu 5/50
A. Mất một cặp nuclêôtit
B. Thêm một cặp nuclênôtit
C. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
Lời giải
Đáp án : D
Không làm thay đổi số nu => đột biến thay thế
Không làm thay đổi số liên kết hidro => thay đổi cặp nu cùng loại
Câu 6/50
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A. 11nm
B. 30nm
C. 2nm
D. 300nm
Lời giải
Đáp án : A
ADN quấn quanh các phân tử protein tạo nucleosome, chuỗi các nucleosome tạo thành sợi cơ bản đường kính 11 nm
Câu 7/50
A. 7 aa
B. 6aa
C. 4 aa
D. 5 aa
Lời giải
Đáp án : B
Thay thế X = A biến đổi bộ ba 3’XXT 5’ → 3’AXT 5’ mã hóa cho bộ ba 5’ UGA3’ là bộ ba kết thúc.
Do đó môi trường cần cung cấp 6aa (do có 6 bộ ba trước đó mã hóa aa – tính cả aa mở đầu)
Câu 8/50
A. 9792 Å
B. 4896 Å
C. 5202 Å
D. 4692 Å
Lời giải
Đáp án : D
Xét đoạn exon :
Gen mã hóa 359 axit amin → có 360 bộ ba( tính 1 bộ ba kết thúc không mã hóa aa )
Trong gen có 6 đoạn exon→ 1 đoạn exon ứng với 60 bộ ba
1 exon dài gấp 3 lần đoạn intron → đoạn intron ứng với 20 bộ ba
Mạch gốc gen có: 60 x 6 x 3 + 20 x 5 x 3 = 1380 ( nucleotit)
Gen dài: 1380 x 3,4 = 4692 Å
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
B. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
C. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp
D. Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Tái bản ADN (nhân đôi ADN)
B. Nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. Dịch mã
D. Phiên mã.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa
B. vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
C. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa
D. vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. 3’UAX5’
B. 5’AUG3’
C. 3’AUG5’
D. 5’UAX3’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. thể tam bội
B. thể đơn bội.
C. thể lưỡng bội
D. thể tứ bội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Tất cả các đột biến gen đều có hại
B. Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
D. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Bốn loại
B. Ba loại
C. Hai loại
D. Một loại
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
B. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit
C. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
D. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
C. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
D. Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
B. Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể
D. Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.