Tổng hợp đề tham khảo thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải có đáp án (Đề số 27)
19 người thi tuần này 4.6 25.9 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. (2), (3), (4), (1)
B. (1), (2), (3), (4).
C. (1), (4), (3), (2).
D. (1), (3), (4), (2).
Lời giải
Đáp án C
Quy trình tạo giống lúa:
Xửl ý hạt giống gây hạt đột biến, cho mọc cây => cho các cây nhiễm tác nhân gây bệnh => chọn lọc cây kháng bệnh => cho lai các cây kháng bệnh
Lời giải
Đáp án A
Thấy: kiểu hình cao, có hoa và thấp, không hoa luôn đi với nhau => gen liên kết . A liên kết với D
603 cao, chẻ, có hoa; 202 thấp,chẻ, không hoa; 195 cao, nguyên, có hoa; 64 thấp, nguyên, không hoa
= ( 195 cao,có hoa : 64 thấp, không hoa) ( 3 chẻ ) + ( 195 cao,có hoa : 64 thấp, không hoa)( 1 nguyên )
= ( 195 cao,có hoa : 64 thấp, không hoa)( 3 chẻ : 1 nguyên )
ðkiểu hình cao, có hoa và thấp, không hoa luôn đi với nhau
ðBa gen nằm trên 2 NST
ðad/ad bb = 64 / ( 603 + 202 + 195 + 64) = 0.06
ðab/ab = 0.06 : 0.25= 0.24
ðab là giao tử liên kết , kiểu gen của P là đáp án A
Câu 3/50
A. mạch 2 có số lượng các loại nu T= 575; A=115; G= 345; X= 345
B. khi phân tử ADN nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường 2070 nu loại A và 2070 nu loại X
B. khi phân tử ADN nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường 2070 nu loại A và 2070 nu loại X
D. phân tử ADN có A = T = G = X = 690
Lời giải
Đáp án A
G1 = X1 = 3A1 và A2 = T1 = 5A1
Do đó: A = T = A1 + T1 = 6A1
G = X = 6A1
Số liên kết hidro: 2A + 3G = 12A1 + 18A1 = 30A1 = 3450 => A1 = 115
Mạch 2 có số nu các loại : A2 = 5 x 115 = 575, T2 = A1 = 115. Do đó A sai
Khi phân tử ADN nhân đôi 2 lần lấy của môi trường: A = X = 6A1 x 3 = 2070 nu
Số liên kết hóa trị : 6A1 x 4 – 2 = 2758
Số nu từng loại : A = T = G = X = 6A1 = 690
Câu 4/50
A.0,2b và 0,8B
B.0,4B và 0,6b
C.0,4b và 0,6B
D.0,2B và 0,8b
Lời giải
Đáp án D
Bò lông đen =36%=>bò lông vàng là 64%=>D
Câu 5/50
A. 2 phép lai.
B. 1 phép lai
C. 3 phép lai
D. 4 phép lai
Lời giải
Đáp án A
Đời con có 4 kiểu hình nên mỗi tính trạng đều cần cho ra 2 loại kiểu hình, do đó loại (3) do cặp Bb chỉ cho ra 1 loại kiểu hình duy nhất
12 loại kiểu gen = 3 x 4 nên 1 cặp cho 3 và 1 cặp cho 4 loại kiểu gen
Xét số kiểu gen: phép lai 1 ( 3 x 4)
Phép lai 2( 4 x 4)
Phép lai 4 ( 3 x 4)
Phép lai 5( 2 x 4)
Phép lai 6( 2 x 3)
Để tính nhanh số kiểu gen trong những trường hợp này, ta tính luôn số alen trội trong cặp đang xét của cả bố và mẹ rồi cộng với một ( do có kiểu hình lặn nữa không mang alen trội)
Vậy chỉ có phép lai 1 và 4 thỏa mãn
Câu 6/50
A. 64/243.
B. 1/9.
C. 32/81.
D. 64/729
Lời giải
Đáp án A
Lời giải
Đáp án B
Xét riêng các kiểu gen có Tròn : bầu = 12 : 4 = 3: 1 => A tròn : a bầu => Aa ×Aa
Thơm : không thơm = 3: 1 => B thơm : b không thơm => Bb ×Bb
Vi ta min nhiều : vitamin ít = 3:1 => C vitamin nhiều : c vitamin ít => Cc ×Cc
Ta có tỉ lệ phân kiểu hình (3 thơm : 1 không thơm)(3 tròn : 1 bầu ) ( 3 vitamin nhiều : 1 vitamin ít ) ≠ với tỉ lệ phân li kiểu hình đề bài nên có sự liên kết
Xét tính trạng hình dạng quả và lượng vitamin quả
9 thơm , tròn : 3 thơm không tròn : 3 không thơm , tròn : 1 bầu dục tròn
=> A và B không cùng nằm trên một NST
Xét tính trạng hình dạng quả và lượng vitamin quả :
9 thơm vitamin A nhiều : 3 thơm vitamin A ít : 3 không thơm , vitamin A nhiều : 1 thơm, vitamin A ít
=> B và C không cùng nằm trên NST
=> Xét tính trạng hình dạng quả và hàm lượng vitamin có
=> ( 3 tròn : 1 bầu ) ( 3 vitamin A nhiều : 1 vitamin A ít ) ≠ tỉ lệ phân li kiểu hình đề bài
=> A và C cùng nằm trên NST
=> Ta có kiểu hình cây quả bầu, không thơm, lượng vitamin A nhiều bb (aa,C-) = 1/ 16
> =(aa,C-)= 1/16 :1/4=1/4=1/2*1/2
=> aC là giao tử liên kết
=> F 1 có kiểu gen BbAc/aC
Lời giải
Đáp án D
Bệnh và hội chứng có thể gặp ở cả 2 giới: 1,2,4,6
3: bệnh do gen trên Y quy định chỉ gặp ở nam
5: bệnh nhân XO nên chỉ có ở nữ
Câu 9/50
A. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
B. sự tổ hợp các alen trong quá trình thụ tinh
C. sự phân li độc lập của các tính trạng
D. sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 3
B. Sinh vật sản xuất
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Vì chúng nằm trên cùng 1 chiếc NST
B. Vì các tính trạng do chúng quy định cùng biểu hiện
B. Vì các tính trạng do chúng quy định cùng biểu hiện
C. Vì chúng cùng ở cặp NST tương đồng
D. Vì chúng có lôcut giống nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. (2n+2) và (2n-2) hoặc (2n+2+1) và (2n-2-1).
B. (2n+1+1) và (2n-1-1) hoặc (2n+1-1) và (2n-1+1)
C. (2n+1-1) và (2n-1-1) hoặc (2n+1+1) và (2n-1+1)
D. (2n+1+1) và (2n-2) hoặc (2n+2) và (2n-1-1)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau
B. Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau
C. Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau.
D. Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Chọn dòng tế bào xoma
B. Nuôi cấy hạt phấn
C. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo
D. Dung hợp tế bào trần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. ADN của vi khuẩn có dạng vòng
B. Gen của vi khuẩn có cấu trúc theo operon
C. Mã di truyền có tính thoái hóa
D. Mã di truyền có tính đặc hiệu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. 0,75
B. 0,33
C. 0,25
D. 0,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Bậc dinh dưỡng 2 hoặc 3; Sinh vật tiêu thụ bậc 3 hoặc 4
B. Bậc dinh dưỡng 2; Sinh vật tiêu thụ bậc 3
C. Bậc dinh dưỡng 3; Sinh vật tiêu thụ bậc 2
D. Bậc dinh dưỡng 3 hoặc 4; Sinh vật tiêu thụ bậc 2 hoặc 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

