Tổng hợp đề tham khảo thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải có đáp án (Đề số 22)
31 người thi tuần này 4.6 25.9 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Thay thế cặp A – T thành cặp G-X
B. Mất cặp A – T
C. mất cặp G-X
D. Thay thế cặp G-X thành cặp A-T
Lời giải
Đáp án D
Khi có G* sẽ xuất hiện dạng đột biến thay thế G-X bằng A-T
Câu 2/50
A. Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng
B. Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng
C. Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
D. Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng
Lời giải
Đáp án B
Trong 1 hệ sinh thái :
- Năng lượng di chuyển theo 1 dòng
- Vật chất được tái sử dụng
Câu 3/50
A. 1→4→3→5→2
B. 1→4→5→3→2
C. 1→2→5→4→3
D. 1→2→3→4→5
Lời giải
Đáp án A
Thứ tự đúng là 1→4→3→5→2
Câu 4/50
A. ADN polimeraza
B. Protein
C. ADN và ARN
D. ARN và polimeraza
Lời giải
Đáp án C
Nuleotit là đơn phân cấu tạo nên DNA và RNA
Protein, DNA polymerase, polymerase đều có bản chất là protein, được cấu thành từ acid amin
Câu 5/50
A. Kích thước tối đa là giới hạn cuối cùng về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
B. Kích thước của quần thể là số lượng cá thể (hoặc khối lượng hay năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể
C. Kích thước của quần thể là số lượng cá thể (hoặc khối lượng hay năng lượng tích lũy trong các cá thể) trong một đơn vị diện tích hoặc thể tích
D. Quần thể tăng trưởng trong điều kiện môi trường bị giới hạn có đường cong tăng trưởng dạng chữ S.
Lời giải
Đáp án C
Phát biểu sai là : C .
Số lượng cá thể (hoặc khối lượng hay năng lượng tích lũy trong các cá thể) trong một đơn vị diện tích hoặc thể tích là mật độ của quần thể
Câu 6/50
A. Tự thụ phấn ở thực vật
B. Giao phối cận huyết ở động vật
C. Lai phân tích
D. Lai thuận nghịch
Lời giải
Chọn D
Phát hiện vị trí của một gen quy định tính trạng nằm trên NST thường, trên NST giới tính hay trong tế bào chất, người ta sử dụng phương pháp lai thuận nghịch
Dựa vào tỉ lệ kiểu hình của đời con ở 2 phép lai để xác định
- Phép lai thuận và nghịch giống nhau , tỉ lệ phân li kiểu hình giống nhau ở hai giới giống → gen nằm trên NST thường
- Phép lai thuận và nghịch khác nhau , tỉ lệ 2 giới khác nhau →gen nằm trên NST giới tính
- Phép lai thuận và nghịch khác nhau , đời con có kiểu hình 100% giống mẹ→gen nằm trong tế bào chất
Câu 7/50
A. Tương tác bổ sung
B. Liên kết hoàn toàn
C. Tương tác cộng gộp
D. Phân li độc lập của Menden
Lời giải
Chọn A
P : tròn x tròn
F1 : 9 tròn : 6 bầu dục : 1 dài
ð Tính trạng do 2 gen không alen Aa, Bb qui định theo kiểu tương tác bổ sung 9:6:1
A-B- = tròn
A-bb = aaB- = bầu
aabb = dài
Câu 8/50
A. 8 dòng
B. 6 dòng
C. 4 dòng
D. 2 dòng
Lời giải
Chọn C
Số dòng thuần chủng tố đa được tạo ra là : 2 x 1 x 2 x 1 = 4
Câu 9/50
A. Do đột biến trội nằm trên NST thường gây ra
B. Cơ thể người bệnh không có enzym chuyển hóa tizozin thành Pheninalanin
C. Nếu áp dụng chế độ ăn có ít pheninalanin ngay từ nhỏ thì hạn chế được bệnh nhưng đời con vẫn có gen bệnh
D. Do gen đột biến lặn nằm trên NST giới tính gây ra
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Lặp đoạn
B. Mất đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Dựa vào hóa thạch có thể biết được lịch sử phát sinh, phát triển và diệt vong của các loài sinh vật
B. Hóa thạch là di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất
C. Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
D. Có thể xác định tuổi của hóa thạch bằng phương pháp phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư, côn trùng
B. Cây hạt trần ngự trị, phân hóa bò sát cổ, cá xương phát triển, phát sinh thú và chim
C. Cây có mạch và động vật di cư lên cạn
D. Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sá
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Cách li không gian
B. Cách li sinh thái
C. Cách li tập tính
D. Cách li cơ học
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
B. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.
C. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
D. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. 1:2:1:1:2:1:1:2:1
B. 3:3:1:1:3:3:1:1:1
C. 4:2:2:2:2:1:1:1:1
D. 1:2:1:2:4:2:1:1:1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Cộng sinh
B. Hợp tác
C. Hội sinh
D. Kí sinh – vật chủ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Cho tự thụ phấn liên tục nhiều đời
C. Chọn dòng tế bào xoma có biến dị
D. Dung hợp tế bào trần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm trong quá trình tự thụ
B. Thể hiện đặc điểm đa hình
C. Quần thể bị phân hóa dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
D. Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Bậc dinh dưỡng cấp 1 là tất cả các loài động vật ăn thực vật
B. Bậc dinh dưỡng cấp 3 là tất cả các động vật ăn thịt và động vật ăn cỏ bậc cao.
C. Bậc dinh dưỡng cấp 2 gồm tất cả các loài động vật ăn sinh vật sản xuất.
D. Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất là nhóm sinh vật đầu tiên của mỗi chuỗi thức ăn, nó đóng vai trò khởi đầu một chuỗi thức ăn mới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. (1), (3), (4)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (3)
D. (1), (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.