Tổng hợp đề tham khảo thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải có đáp án (Đề số 21)
45 người thi tuần này 4.6 25.9 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Kiểu hình của cá thể chỉ chịu ảnh hưởng của môi trường ngoài cơ thể
B. Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường, kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
C. Mức phản ứng do kiểu gen qui định nên di truyền
D. Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
Lời giải
Đáp án : A
Kiểu hình của cá thể do kiểu gen qui định. Sự biểu hiện của kiểu hình là kết quả của sự tương tác giũa kiểu gen và kiểu hình .
Nhận định không đúng là A vì nó đã phủ định vai trò của kiểu gen trong việc quy định kiểu hình của sinh vật
Câu 2/50
A. Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy
B. Sự phiên mã các gen của operon giảm đi
C. Các gen của operon được phiên mã liên tục.
D. Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.
Lời giải
Đáp án : C
Khi protein ức chế của Operon Lac bị biến đổi và không còn khả năng liên kết vào vùng vận hành ( giống với hiện tượng môi trường có lactozo , protein ức chế bị biến đổi cấu hình không liên kết với vùng vận hành )
Enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động và tiến phiên mã các gen cấu trúc, tạo ra hàng loạt sản phẩm của các gen của operon
Lời giải
Đáp án : A
- Xét cặp Aa :
10% số tế bào rối loạn phân li trong giảm phân I tạo ra 5% số giao tử Aa và 5% số giao tử 0
90% số tế bào còn lại giảm phân tạo ra 90% giao tử bình thường về cặp gen Aa
- Xét cặp Bb
20% số tế bào rối loạn phân li trong giảm phân II tạo ra 10% số giao tử dư NST chứa gen B ( BB và bb) và 10% số giao tử 0
80% số tế bào còn lại giảm phân tạo ra 80% giao tử bình thường về gen B
Do sự quan sát này thấy ở 2 nhóm tế bào khác nhau : 10% tế bào rối loạn phân li trong giảm phân I ở cặp Aa và 20% tế bào khác rối loạn phân li giảm phân II ở cặp Bb
Do đó theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử n +1 là :
5% + 10% = 15%
Lời giải
Đáp án : A
Theo lý thuyết:
- Số loại kiểu gen ở giới cái XX là
- Số loại kiể gen ở giới đực XY là 2
Vậy số loại kiểu gen tối đa là 5
Lời giải
Đáp án : D
Các đặc điểm đúng với plasmid làm thể truyền trong công nghệ gen là (1) (2) (4)
3 và 5 sai vì plasmid là các gen ngoài nhân của vi khuẩn, là các vòng ADN mạch kép, plasmid phải có kích thước nhỏ để có thể dễ dàng xâm nhập vào tế bào nhận
Câu 6/50
A. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra nhanh chóng
B. Hình thành loài mới thường gắn với sự hình thành các đặc điểm thích nghi
C. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể do các nhân tố tiến hóa
D. Lai xa và đa bội hóa có thể hình thành loài mới trong môi trường tự nhiên.
Lời giải
Đáp án : A
Phát biểu không đúng là A
Hình thành loài bằng con đường địa lý xảy ra một cách chậm chạp qua các biến đổi, phân hóa một cách từ từ về hệ gen của sinh vật đến khi nào xuất hiện sự cách li sinh sản. Hình thành lời mới bằng con đưuòng lịch sử là một quá trình lịch sử lâu dài .
Quá trình này có thể kéo dài tới hàng ngàn, hàng vạn năm …
Câu 7/50
A. tỉ lệ đực, cái trong quần thể
B. tần số phát sinh đột biến
C. loại tác nhân và số lượng cá thể trong quần thể
D. điều kiện môi trường và tổ hợp gen
Lời giải
Đáp án : D
Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen
Có những alen trong môi trường này thì có hại tới sinh vật nhưng trong môi trường khác lại là có lợi hoặc trung tính
điều này tương tự với tổ hợp gen
Ví dụ như hiện tượng ruồi kháng thuốc DDT ( tham khảo trong SGK bài quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật)
Câu 8/50
Vùng mã hoá của hai phân tử mARN (a và b) ở một loài vi khuẩn đều có số lượng nuclêôtit bằng nhau. Thành phần các loại nuclêôtit của mỗi phân tử mARN như sau:
|
mARN |
A% |
X% |
G% |
U% |
|
a |
17 |
28 |
32 |
23 |
|
b |
27 |
13 |
27 |
33 |
Nếu phân tử mARN b có 405 nuclêôtit loại A thì số lượng từng loại nuclêôtit của gen a (ở vùng mã hoá) là
A. A= T = 450; G = X = 1050.
B. A= T = 405; G = X = 1095.
C. A= T = 900; G = X = 600
D. A= T = 600; G = X = 900
Lời giải
Đáp án : D
Do 2 mARN có số lượng nu bằng nhau
Vậy số lượng nu từng loại của mARN a là:
A = 405 x 17/27
X = 255 x 28/27
G = 255 x 32/17
U = 255 x 23/17
Vậy số nu của gen A là :
A = T = 255 + 345 = 600
G = X = 420 + 480 = 900
Câu 9/50
A. lai phân tích
B. lai thuận nghịch
C. lai xa
D. lai gần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Tần số hoán vị gen là 30%.
B. Tỉ lệ cây dị hợp về một trong 2 cặp gen trên ở F2 chiếm tỉ lệ là 32%.
C. Số cây dị hợp về 2 cặp gen ở F2 chiếm tỉ lệ là 26%.
D. Ở F2 có tối đa 9 loại kiểu gen quy định các tính trạng trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Vì chỉ có một trong hai nhiễm sắc thể X của nữ giới hoạt động
B. Vì gen đột biến trên nhiễm sắc thể X thường là gen trội
C. Vì tần số đột biến gen trên nhiễm sắc thể X thường cao hơn so với trên nhiễm sắc thể Y
D. Vì phần lớn các gen trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. H2O, CO2 , CH4, NH3
B. H2O, O2, CH4, N2
C. H2O, CO2, CH4, N2.
D. H2O, CH4, NH3, H2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Đột biến gen
B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
D. Hoán vị gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. 70,5% thân xám, cánh dài; 4,5% thân xám, cánh cụt; 4,5% thân đen, cánh dài; 20,5% thân đen, cánh cụt
B. 25% thân xám, cánh cụt; 50% thân xám, cánh dài; 25% thân đen, cánh dài
C. 41% thân xám, cánh cụt; 41% thân đen, cánh dài; 9% thân xám, cánh dài; 9% thân đen, cánh cụt
D. 54,5% thân xám, cánh dài; 20,5% thân xám, cánh cụt; 20,5% thân đen, cánh dài; 4,5% thân đen, cánh cụt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Tạo các dòng thuần về từng tính trạng bằng cách cho cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ và lai các dòng thuần chủng khác biệt nhau bởi một hoặc nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả ở đời F1, F2 và F3
B. Tiến hành thí nghiệm chứng minh cho giả thuyết
C. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai rồi đưa ra giả thuyết giải thích kết quả.
D. Lai cơ thể lai F1 với cơ thể khác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
B. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
D. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. cặp nhiễm sắc thể giới tính của bố và mẹ đều không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX và YY
B. cặp nhiễm sắc thể giới tính của bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở phân bào II của giảm phân tạo giao tử YY
C. cặp nhiễm sắc thể giới tính XY sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân ở bố tạo giao tử XY
D. Cặp nhiễm sắc thể giới tính XX của mẹ sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.