1000 câu trắc nghiệm Bệnh học truyền nhiễm có đáp án - Phần 17
113 người thi tuần này 5.0 51.2 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 6
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 5
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 4
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 3
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 2
163 câu bài tập Công tác quốc phòng an ninh (có đáp án) - Phần 1
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 2
56 câu bài tập Đường lối quân sự của Đảng (có đáp án) - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án là D
Câu 2/50
A. Vào cuối thu, đầu đông
B. Chủ yếu vào những tháng thời tiết lạnh lẽo
C. Vào cuối xuân, đầu hè
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 3/50
A. Bắt đầu 24 giờ trước khi có phát ban cho đến khi các nốt đậu đóng mày
C. Bắt đầu 48 giờ trước khi có phát ban và kéo dài 7-8 ngày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 4/50
A. Cùng một lứa tuổi, bắt đầu ở thân mình, mặt rồi lan ra tứ chi
B. Nhiều lứa tuổi khác nhau, bắt đầu ở tứ chi, mặt rồi lan khắp thân mình
C. Cùng một lứa tuổi, bắt đầu ở khắp nơi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 5/50
A. Viêm não
B. Viêm phổi
C. Hội chứng Reye
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 6/50
A. Cần phải điều trị đặc hiệu vì các biến chứng của nó rất nặng nề
B. Không cần phải điều trị đặc hiệu vì nói chung lành tính và tự giới hạn
C. Không cần phải điều trị đặc hiệu vì các biến chứng không có gì nguy hiểm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 7/50
A. Chiếm tỷ lệ 30-40% ở trẻ em, hiếm gặp ở người lớn
B. Chủ yếu gặp ở người bị suy giảm miễn dịch, dùng Corticoid kéo dài
C. Chủ yếu gặp ở trẻ em sống trong môi trường vệ sinh kém
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 8/50
A. Cách ly bệnh nhân cho đến khi hết sốt
B. Cách ly bệnh nhân cho đến khi các nốt đậu đóng mày
C. Tiêm Globulin miễn dịch cho tất cả những người tiếp xúc với bệnh nhân
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 9/50
B. Cho bệnh nhân điều trị ngoại trú nhưng khuyên cách ly khỏi tất cả trẻ em trong gia đình
C. Cho bệnh nhân điều trị ngoại trú và tiêm Globulin miễn dịch cho tất cả những người trong gia đình
cho tất cả những người trong gia đình
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Từ 7-10 ngày
B. Từ 7-14 ngày
C. Từ 10-14 ngày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Có hình tròn hoặc hình giọt nước
B. Mọc nhiều đợt trên một vùng da
C. Có thể mọc ở niêm mạc miệng, đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Dùng thuốc ức chế miễn dịch kéo dài
B. Có các biến chứng kèm theo chứng ngứa ngoài da
C. Số lượng các nốt đậu
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Thường do phế cầu và liên cầu gây nên
B. Thường do phế cầu và tụ cầu gây nên
C. Thường do tụ cầu vàng và liên cầu gây nên
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Ở trẻ bình thường không có biến chứng xảy ra
B. Bệnh nói chung lành tính và tự giới hạn
C. Những trẻ bình thường có khả năng đề kháng rất cao
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Vidarabine và Acyclovir
B. Lamivudine và Adefovir
C. Ribavirin và Zidovir
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Hạ sốt và giảm ngứa
B. Hạ sốt và giảm số lượng nốt đậu
C. Giảm ho và giảm ngứa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Dùng các thuốc kháng histamin
B. Dùng các thuốc kháng virus
C. Bôi các nốt đậu bằng xanh methylen
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 45-55%
B. 65-75%
C. 85-95%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Được dùng trong vòng 24 giờ sau khi bệnh khởi phát
B. Chỉ dùng cho trẻ < 6tuổi
C. Liều dùng > 10mg/kg/ngày
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.