1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 2
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 21
400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 20
400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 19
400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 18
400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 17
400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 16
400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 15
400+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật thực phẩm có đáp án - Phần 14
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Tế bào nội mạch
Tế bào tiểu cầu
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
2 chuỗi delta, 2 chuỗi gamma
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta
2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma
2 chuỗi beta, 2 chuỗi gamma
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/30
Tiểu đường thận
Tiểu đường tuỵ
Nhiễm độc thai nghén
Đói hoặc chế độ ăn nhiều Lipid
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
Lượng Kali trong huyết cầu thấp hơn trong huyết tương
Ure và Glucoz có cùng nồng độ ở huyết cầu, huyết tương và máu toàn phần
Lượng Na của huyết tương nhiều hơn trong huyết cầu
Nước của huyết tương nhiều hơn nước của huyết cầu
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5/30
Bình thường áp suất thấm thấu vào khoảng 292-308 mosmol/lít huyết tương
pH thay đổi từ 7.38 – 7.42
Khi số lượng hồng cầu giảm thì độ nhớt của máu tăng
Tỷ trọng thay đổi từ 1.050 – 1.060
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 6/30
Phân huỷ thành ure
Phân huỷ thành carbamyl phosphat, tổng hợp ure
Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành ure
Kết hợp với ure tạo hợp chất không độc
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
Tỉ số A/G không đổi
Nồng độ protein toàn phần huyết thanh không đổi
Tỷ số A/G tăng
Tỷ số A/G giảm
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
Thuỷ phân peptid
Chuyên nhóm -CHO
Phân hủy H₂O₂
Chuyển nhóm metyl
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
Sinh phân tử gồm 3 nhóm lớn các chất cơ bản, sản phẩm chuyển hóa và các chất xúc tác sinh học
Protein là đại phân tử sinh học
Monosaccharid là đơn vị cấu tạo của acid maleic
Sinh nguyên tố là những nguyên tố hóa học của cơ thể sống và có vai trò sinh học nhất định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Gen khởi động, gen tác động, gen điều hòa, gen cấu trúc
Gen điều hòa, gen tác động, gen khởi động, gen cấu trúc
Gen điều hòa, gen khởi động, gen tác động, gen cấu trúc
Gen khởi động, gen điều hòa, gen tác động, gen cấu trúc
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic
Bilirubin tự do liên kết với albumin
Bilirubin tự do liên kết với globin
Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Peptid, disulfua, hydro, ete, este
Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Trong viêm màng não do não mô cầu, glucose dịch não tủy giảm, protein tăng
Nồng độ Glucose DNT phụ thuộc vào nồng độ glucose máu
Viêm màng não thanh dịch protein DNT tăng, glucose giảm
Giảm nồng độ glucose DNT là dấu hiệu có ý nghĩa lâm sàng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Không có chuyển hóa gì
Phân hủy thành NH₃, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
Phân hủy thành carbamyl phosphat
Phân hủy thành NH₃ đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH₄⁺
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Protoporphyrin I, Fe²⁺, globin
Hem, globulin
Protoporphyrin IX, Fe³⁺, globin
Protoporphyrin IX, Fe²⁺, globin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Acid citric
Acid succinic
Acid oxalocitraconat
Acid oxalosuccinic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Tất cả các dạng trên đều được hấp thu như nhau
alpha – Monoglycerid
Triglycerid
beta – Monoglycerid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.