1000+ câu trắc nghiệm Môi trường xây dựng và an toàn lao động có đáp án - Phần 81
23 người thi tuần này 4.6 14 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
- Đề số 63
- Đề số 64
- Đề số 65
- Đề số 66
- Đề số 67
- Đề số 68
- Đề số 69
- Đề số 70
- Đề số 71
- Đề số 72
- Đề số 73
- Đề số 74
- Đề số 75
- Đề số 76
- Đề số 77
- Đề số 78
- Đề số 79
- Đề số 80
- Đề số 81
- Đề số 82
- Đề số 83
- Đề số 84
- Đề số 85
- Đề số 86
- Đề số 87
- Đề số 88
- Đề số 89
- Đề số 90
- Đề số 91
- Đề số 92
- Đề số 93
- Đề số 94
- Đề số 95
- Đề số 96
- Đề số 97
- Đề số 98
- Đề số 99
- Đề số 100
- Đề số 101
- Đề số 102
- Đề số 103
- Đề số 104
- Đề số 105
- Đề số 106
- Đề số 107
- Đề số 108
- Đề số 109
- Đề số 110
- Đề số 111
- Đề số 112
- Đề số 113
- Đề số 114
- Đề số 115
- Đề số 116
- Đề số 117
- Đề số 118
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 1 điểm
B. 2 điểm
C. 3 điểm
D. 4 điểm
Lời giải
Câu 2/25
A. 2 điểm, dầm biên và dầm trong
B. 4 điểm, 2 dầm biên và 2 dầm trong
C. Bằng ½ số dầm trên mặt cắt ngang
D. Bằng số dầm trên mặt cắt ngang
Lời giải
Câu 3/25
A. Đối với cả 2 khổ đường ± 4mm
B. Đối với cả 2 khổ đường ± 5mm
C. Đối với cả 2 khổ đường ± 6mm
D. Đối với khổ 1435mm ± 6mm, đối với khổ 1000mm ± 4mm
Lời giải
Câu 4/25
A. Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 3°C
B. Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 5°C
C. Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 10°C
D. Đối với khổ 1435mm, chênh lệch không quá ± 3°C, đối với khổ 1000mm, chênh lệch không quá ± 5°C
Lời giải
Câu 5/25
A. Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 5°C
B. Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 10°C
C. Đối với cả 2 khổ đường, chênh lệch không quá ± 15°C
D. Đối với khổ 1435mm, chênh lệch không quá ± 10°C, đối với khổ 1000mm, chênh lệch không quá ± 15°C
Lời giải
Câu 6/25
A. ≤ 3mm đối với khổ 1435mm, ≤ 2mm đối với khổ 1000mm
B. ≤ 2mm đối với cả 2 khổ đường
C. ≤ 3mm đối với cả 2 khổ đường
D. ≤ 5mm đối với cả 2 khổ đường
Lời giải
Câu 7/25
A. Không được nhỏ hơn 1,65 chiều dầy thực tế của vòng đệm
B. Không được nhỏ hơn 1,45 chiều dầy thực tế của vòng đệm
C. Không được nhỏ hơn 1,85 chiều dầy thực tế của vòng đệm
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Lời giải
Câu 8/25
Khi kiểm định chất lượng đối với cầu đường sắt, đối với kết cấu nhịp dàn với các thanh chịu nén thì:
A. Độ cong, võng không được quá 1/1000 chiều dài tự do
B. Độ cong, võng không được quá 1/500 chiều dài tự do
C. Độ cong, võng không được quá 1/300 chiều dài tự do
D. Độ cong, võng không được quá 1/200 chiều dài tự do
Lời giải
Câu 9/25
Khi kiểm định chất lượng đối với cầu đường sắt, đối với kết cấu nhịp dàn với các thanh chịu kéo thì:
A. Độ cong, võng không được quá 1/1000 chiều dài tự do
B. Độ cong, võng không được quá 1/500 chiều dài tự do
C. Độ cong, võng không được quá 1/300 chiều dài tự do
D. Độ cong, võng không được quá 1/200 chiều dài tự do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Độ cong, võng không được quá 1/1000 chiều dài tự do
B. Độ cong, võng không được quá 1/500 chiều dài tự do
C. Độ cong, võng không được quá 1/300 chiều dài tự do
D. Độ cong, võng không được quá 1/200 chiều dài tự do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. Không vượt quá 1/1600 khẩu độ
B. Không vượt quá 1/1500 khẩu độ
C. Không vượt quá 1/1200 khẩu độ
D. Không vượt quá 1/1000 khẩu độ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Khi công trình, hạng mục công trình, bộ phận công trình xây dựng có biểu hiện không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của thiết kế
B. Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư
C. Theo yêu cầu của Hội đồng nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng hoặc yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng khi cần thiết
D. Tất cả các trường hợp trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Khi công trình xảy ra sự cố hoặc có khiếm khuyết về chất lượng
B. Cải tạo, nâng cấp hoặc kéo dài tuổi thọ công trình xây dựng
C. Phúc tra chất lượng công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng
D. Tất cả các trường hợp trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Tổ chức sở hữu công trình
B. Tổ chức tham gia thi công xây lắp công trình
C. Cơ quan quản lý Nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền
D. Tất cả các trường hợp nêu trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Tổ chức tham gia giám sát thi công xây dựng công trình mà công trình đó là đối tượng phải tiến hành kiểm định chất lượng công trình.
B. Nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung ứng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình không mà công trình đó là đối tượng phải tiến hành kiểm định chất lượng công trình.
C. Tổ chức đã thực hiện các công tác thí nghiệm xây dựng trong quá trình thi công xây lắp công trình mà công trình đó là đối tượng phải tiến hành kiểm định chất lượng công trình.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Mục đích kiểm định, yêu cầu kiểm định, nội dung thực hiện kiểm định quy trình và phương pháp kiểm định; Chi phí thực hiện, thời gian dự kiến hoàn thành việc kiểm định
B. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng trong việc thực hiện kiểm định
C. Danh sách nhân sự và người được phân công chủ trì thực hiện kiểm định các thông tin về năng lực của các cá nhân tham gia thực hiện; Các thiết bị chính, phòng thí nghiệm được sử dụng để thực hiện kiểm định
D. Tất cả các nội dung trên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. Kiểm tra, đánh giá chất lượng đập và công tác quản lý đập, thực hiện theo định kỳ, nhằm xác định độ an toàn của đập
B. Kiểm tra, đánh giá chất lượng thi công đập so với các quy định về lấy mẫu kiểm tra trong hồ sơ thiết kế và quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng trong thiết kế
C. Kiểm tra, đánh giá mức độ ảnh hưởng của công trình hồ đập tới các đối tượng trong vùng chịu ảnh hưởng của công trình như khu dân cư, ruộng vườn, rừng tự nhiên…
D. Kiểm tra, đánh giá tính ổn định của công trình so với thiết kế đã đề ra
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Được thực hiện trong năm thứ 2 tính từ ngày hồ chứa tích nước lần đầu đến mực nước dâng bình thường
B. Được thực hiện trong năm thứ 2 tính từ ngày hồ chứa bắt đầu tiến hành ttích nước
C. Được thực hiện trong năm thứ 2 tính tứ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng
D. Tất cả ý trên đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Không quá 10 năm kể từ lần kiểm định gần nhất phải kiểm định đập
B. Không quá 7 năm kể từ lần kiểm định gần nhất phải kiểm định đập
C. Không quá 5 năm kể từ lần kiểm định gần nhất phải kiểm định đập
D. Không quá 2 năm kể từ lần kiểm định gần nhất phải kiểm định đập
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Không quá 7 năm kể từ lần kiểm định gần nhất phải kiểm định đập
B. Không quá 5 năm kể từ lần kiểm định gần nhất phải kiểm định đập
C. Không quá 3 năm kể từ lần kiểm định gần nhất phải kiểm định đập
D. Không quá 2 năm kể từ lần kiểm định gần nhất phải kiểm định đập
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.