125 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp A1 có đáp án - Phần 2
27 người thi tuần này 4.6 3.3 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
100+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nội thất đơn có đáp án - Phần 1
300+ câu Trắc nghiệm Mỹ thuật mỹ học có đáp án - Phần 7
300+ câu Trắc nghiệm Mỹ thuật mỹ học có đáp án - Phần 6
300+ câu Trắc nghiệm Mỹ thuật mỹ học có đáp án - Phần 5
300+ câu Trắc nghiệm Mỹ thuật mỹ học có đáp án - Phần 4
300+ câu Trắc nghiệm Mỹ thuật mỹ học có đáp án - Phần 3
300+ câu Trắc nghiệm Mỹ thuật mỹ học có đáp án - Phần 2
300+ câu Trắc nghiệm Mỹ thuật mỹ học có đáp án - Phần 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. \[{\rm{\alpha }} \ge 1\]
B. \[{\rm{\alpha }} < 1\]
</>
C. \[{\rm{\alpha }} \ne 1\]
D. \[\forall {\rm{\alpha }} \in {\rm{R}}\]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/25
A. \[2\sqrt 2 \]
B. \[2\sqrt 2 - 1\]
C. \[2 - 2\sqrt 2 \]
D. \[ - 2\sqrt 2 \]
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/25
A. hội tụ
B. phân kỳ
C. bán hội tụ
D. hội tụ tuyệt đối
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/25
A. hội tụ
B. phân kỳ
C. bán hội tụ
D. hội tụ tuyệt đối
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 5/25
A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/25
A. Nếu dãy tổng\[\mathop \sum \limits_{{\rm{i = 1}}}^{\rm{n}} {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]riêng hội tụ ta nói chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]hội tụ
B. Nếu \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \to 0\]thì\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]hội tụ
C. Nếu \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]hội tụ thì\[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \to 0\]
D. Nếu\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\] hội tụ thì \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty \left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\]hội tụ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/25
A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/25
A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 9/25
A. Chuỗi hội tụ
B. Chuỗi phân kỳ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi có dấu bất kỳ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. r = 2
B. r = 1
C. r = 3
D. r = 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. r = 4
B. r = 1/3
C. r = 1
D. r = 1/4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. r = 0
B. r = 1/3
C. r = 3
D. r = 1
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. Chuỗi (1) và (2) hội tụ
B. Chuỗi (1) hội tụ, chuỗi (2) phân kỳ
C. Chuỗi (1) và (2) phân kỳ
D. Chuỗi (1) phân kỳ, chuỗi (2) hội tụ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. \[\mathop \smallint \limits_{ - \infty }^{\rm{b}} {\rm{f(x)dx}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{a}} \to - \infty } \mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{\rm{b}} {\rm{f(x)dx}}\]
B. \[\mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{ + \infty } {\rm{f(x)dx}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{a}} \to + \infty } \mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{ - \infty } {\rm{f(x)dx}}\]
C. \[\mathop \smallint \limits_{ - \infty }^{\rm{b}} {\rm{f(x)dx}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{a}} \to {0^ - }} \mathop \smallint \limits_{{\rm{a + \varepsilon }}}^{\rm{b}} {\rm{f(x)dx}}\]
D. \[\mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{ + \infty } {\rm{f(x)dx}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{\varepsilon }} \to 0} \mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{{\rm{b + \varepsilon }}} {\rm{f(x)dx}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. \[2\ln \left| {{\rm{x}} + 2 - \sqrt {{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5} } \right| + {\rm{C}}\]
B. \[2\ln \left| {{\rm{x}} + 2 + \sqrt {{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5} } \right| + {\rm{C}}\]
C. \[\ln \left| {{\rm{x}} + 2 + \sqrt {{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5} } \right| + {\rm{C}}\]
D. \(\frac{1}{2}\ln \left| {{\rm{x}} + 2 + \sqrt {{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5} } \right| + {\rm{C}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. e2
B. \[\frac{{\rm{1}}}{{\rm{e}}}\]
C. e
D. đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 2x + 3
B. 2x - 3
C. 0
D. 3 - 2x
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. a = 0
B. a = n
C. \[{\rm{a = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{n}}}\]
D. Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. e
B. 4(ln2 - 1)
C. ln2 - 1
D. Đáp án khác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.