Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 10 có đáp án - Đề 2
18 người thi tuần này 4.6 579 lượt thi 21 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Ứng dụng để giải các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai vào các bài toán thực tế lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Ứng dụng tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán chứa tham số liên quan đến dấu của tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Giải bất phương trình bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Xét dấu của biểu thức chứa tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Bài toán liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ. Phân tích một vectơ qua hai vectơ không cùng phương lớp 10 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(x = 9\).
B. \(x = - 3\).
C. \(x = 3\).
D. \(x = - 9\).
Lời giải
Giải phương trình:
\(3x - 9 = 0\)
\(3x = 9\)
\[x = 3\].
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là \(x = 3\). Chọn C.
Câu 2/21
A. \(\left[ { - 3;1} \right]\).
B. \(\left\{ { - 3;1} \right\}\).
C. \(\left[ { - 3;1} \right)\).
D. \(\left( { - 3;1} \right)\).
Lời giải
Ta có \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 3 < x < 1} \right\}\)\( = \left( { - 3;1} \right)\). Chọn D.
>Câu 3/21
A. Điểm \[A\] nằm trong \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm ngoài \[\left( O \right).\]
B. Điểm \[A\] nằm ngoài \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm trên \[\left( O \right).\]
C. Điểm \[A\] nằm trên \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm ngoài \[\left( O \right).\]
D. Điểm \[A\] nằm trên \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm trong \[\left( O \right).\]
Lời giải
Vì \[OA = R\,\,\left( { = 3\,{\rm{cm}}} \right)\] nên điểm \[A\] nằm trên \[\left( O \right)\].
Vì \[OB > R\,\,\left( {4\,\,{\rm{cm}} > 3\,{\rm{cm}}} \right)\] nên điểm \[B\] nằm ngoài \[\left( O \right)\].
Vậy khẳng định đúng là: Điểm \[A\] nằm trên \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm ngoài \[\left( O \right).\] Chọn C.
Câu 4/21
A. \[ax + b = 0\] luôn có nghiệm nguyên.
B. \(2 < 3\).
>C. Hôm nay bạn có học môn Toán không?
D. \(10 \ge \pi \).
Lời giải
Phát biểu “Hôm nay bạn có học môn Toán không?” không là một mệnh đề toán học. Chọn C.
Câu 5/21
A. \(x < 3\).
>B. \(x > 3\).
C. \(x \le 3\).
D. \(x \ge 3\).
Lời giải
Giải bất phương trình:
\(2x + 3 \le 9\)
\(2x \le 6\)
\(x \le 3.\)
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm \(x \le 3.\) Chọn C.
Câu 6/21
A. 13 cm.
B. \(\frac{{13}}{2}\;{\rm{cm}}\).
C. \(\frac{{13\sqrt 2 }}{2}\;{\rm{cm}}\).
D. \(\frac{{5\sqrt 2 }}{2}\;{\rm{cm}}\).
Lời giải

Đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình chữ nhật \(MNPQ\) là đường tròn đường kính \(MP.\)
Xét \(\Delta MPQ\) vuông tại \(Q,\) theo định lí Pythagore, ta có:
\(M{P^2} = M{Q^2} + P{Q^2} = {5^2} + {12^2} = 169.\) Do đó \(MP = 13{\rm{\;cm}}.\)
Vậy đường kính của đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình chữ nhật \(MNPQ\) là \(13{\rm{\;cm}}.\) Chọn A.
Câu 7/21
Gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau:
|
Số chấm xuất hiện |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Tần số |
8 |
7 |
? |
8 |
6 |
11 |
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Lời giải
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là: \(50 - 8 - 7 - 8 - 6 - 11 = 10\). Chọn B.
Câu 8/21
A. \(44,98.\)
B. \(44,99.\)
C. \(45.\)
D. \(44.\)
Lời giải
Sử dụng MTCT để tìm giá trị của \(\sqrt {2024} \).
Với MTCT phù hợp, ta bấm lần lượt các phím:
Khi đó ta được \(\sqrt {2024} \approx 44,98888752... \approx 44,99\).
Vậy giá trị của \(\sqrt {2024} \) được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là \(44,99\). Chọn B.
Câu 9/21
A. \(\frac{{ - 2}}{3}.\)
B. \(\frac{{ - 1}}{3}.\)
C. \(\frac{{ - 5}}{3}.\)
D. \(\frac{{ - 4}}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \[70^\circ .\]
B. \[220^\circ .\]
C. \[110^\circ .\]
D. \[55^\circ .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(\exists n \in \mathbb{N}:{n^2} = n\).
B. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} > 0\).
C. \(\exists x \in \mathbb{R}:x > {x^2}\).
D. \(\forall n \in \mathbb{N}:n \le 2n\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \(\cos \alpha = \frac{5}{3}\).
B. \(\cos \alpha = \frac{3}{5}\).
C. \(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\).
D. \(\cos \alpha = - \frac{4}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/21
a) Mệnh đề đảo của mệnh đề \(A \Rightarrow B\) là: Nếu \(a,\,b \in \mathbb{R};\,a > b > 0\) thì \({a^2} > {b^2}\).
b) Mệnh đề \(A \Rightarrow B\) là mệnh đề đúng.
c) Mệnh đề đảo của mệnh đề \(A \Rightarrow B\) là mệnh đề đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
a) Thể tích hình trụ có bán kính đáy \(R\) và chiều cao \(h\), được tính bằng công thức: \(V = \frac{1}{3}\pi {R^2}h.\)
b) Bán kính đáy của chiếc kem ốc quế là \(R = 2,2\,\,{\rm{cm}}\,{\rm{.}}\)
c) Thể tích chiếc kem ốc quế là \(\frac{{1452}}{{25}}\pi \,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


