Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 14)
111 người thi tuần này 4.6 2.6 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Join Hands for a Better Community
Are you looking to make a real difference in the world? Bright Future Solutions is here to guide you every step of the way. Our (1) ______ provide countless opportunities for individuals eager to contribute to the growth of their community. With options that range from teaching and mentoring to community gardening and sustainable building, there’s something for everyone (2) ______ to give back and make a meaningful impact.
By partnering with us, you’ll not only connect with passionate people who are dedicated to creating lasting change but also (3) ______ valuable skills to empower others. Imagine the pride of working alongside a team committed (4) ______ improving lives and building a brighter future. We offer you the chance (5) ______ in activities that truly matter and leave a positive mark on the community.
Take the next step today. Together, we can achieve (6) ______ things and pave the way for a stronger, more compassionate world.
Câu 1/40
A. inspiring programs volunteer
B. inspiring volunteer programs
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: volunteer program – chương trình tình nguyện
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘inspiring’ đứng trước cụm danh từ để miêu tả tính chất.
→ trật tự đúng: inspiring volunteer programs
Dịch: Các chương trình tình nguyện truyền cảm hứng của chúng tôi mang đến vô số cơ hội cho những ai mong muốn góp phần xây dựng cộng đồng.
Chọn B.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
- Câu chứa chỗ trống đã có chủ ngữ và động từ chính to-be (there’s something) → động từ ở chỗ trống phải ở trong MĐQH hoặc dạng rút gọn của MĐQH.
→ loại C (động từ chia hiện tại đơn ngôi thứ nhất)
- Đại từ quan hệ ‘who’ thay thế cho người, everyone là đại từ số ít nên động từ ở hiện tại đơn chia ngôi thứ nhất → B là đáp án đúng.
Dịch: ...luôn có hoạt động phù hợp cho bất kỳ ai muốn đóng góp và tạo tác động có ý nghĩa.
Chọn B.
Câu 3/40
A. mark
Lời giải
Kiến thức về kết hợp từ
- Ta có kết hợp từ thông dụng: gain valuable skills – có được những kỹ năng giá trị
Dịch: Hợp tác với chúng tôi, bạn không chỉ được kết nối với những người nhiệt huyết trong việc tạo ra thay đổi lâu dài, mà còn phát triển nhiều kỹ năng giá trị để giúp đỡ người khác.
Chọn B.
Câu 4/40
Lời giải
Kiến thức về giới từ
- Ta có cụm từ: commit to doing sth – cam kết làm điều gì đó
Dịch: Hãy tưởng tượng niềm tự hào khi cùng làm việc với một đội ngũ tận tâm cải thiện cuộc sống và xây dựng một tương lai tươi sáng hơn.
Chọn D.
Câu 5/40
A. participating
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu, cụm từ
- Ta có cụm từ: offer sb a chance to do sth – mang đến cho ai cơ hội làm điều gì
Dịch: Chúng tôi mang đến cho bạn cơ hội tham gia các hoạt động thực sự ý nghĩa và để lại dấu ấn tích cực trong cộng đồng.
Chọn C.
Câu 6/40
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. amazed /əˈmeɪzd/ (adj): ngạc nhiên, sửng sốt (mô tả cảm xúc con người)
B. amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj): đáng kinh ngạc (mô tả đặc điểm, tính chất sự vật, sự việc)
C. amazingly /əˈmeɪzɪŋli/ (adv): một cách đáng kinh ngạc
D. amaze /əˈmeɪz/ (v): làm kinh ngạc, làm sửng sốt
- Cần một tính từ miêu tả đặc điểm của danh từ ‘things’ → D là đáp án phù hợp.
Dịch: Cùng nhau, chúng ta có thể đạt được những điều tuyệt vời và mở đường cho một thế giới mạnh mẽ hơn, tràn đầy lòng nhân ái hơn.
Chọn B.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
DISCOVER THE BENEFITS OF THE MOMO E-WALLET
MoMo is Vietnam’s leading e-wallet platform, revolutionizing the way you handle payments. With MoMo, you can enjoy a seamless digital payment experience (7) ______ traditional cash transactions.
Why Choose MoMo?
• MoMo allows you to complete payments and transfers from the (8) ______ of your home. Whether you’re settling bills, booking services, or shopping online, MoMo enables you to
(9) ______ your transactions seamlessly, saving both time and effort.
• Unmatched Security: MoMo prioritizes your financial safety with advanced encryption technology designed to (10) ______ your sensitive information. It’s a trusted solution for secure, worry-free transactions.
• Enjoy Rewards and Save More: (11) ______ exciting feature of MoMo is its reward programs, which provide users with cashback, discounts, and exclusive deals. Many people are shifting to MoMo for its user-friendly interface and the ability to replace (12) ______ payment methods with a faster, smarter solution.
Câu 7/40
A. on behalf of
Lời giải
Kiến thức về liên từ
A. on behalf of: thay mặt ai, đại diện cho ai
B. irrespective of: bất chấp, không phân biệt
C. in terms of: xét về mặt, về phương diện
D. instead of: thay vì
Dịch: Với MoMo, bạn có thể trải nghiệm thanh toán số liền mạch thay vì giao dịch bằng tiền mặt truyền thống.
Chọn D.
Câu 8/40
A. proximity
Lời giải
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. proximity /prɒkˈsɪməti/ (n): trạng thái ở gần (về không gian, thời gian,...)
B. comfort /ˈkʌmfət/ (n): sự thoải mái
C. privacy /ˈprɪvəsi/, /ˈpraɪvəsi/ (n): sự riêng tư
D. safety /ˈseɪfti/ (n): sự an toàn
- Ta có cụm từ: the comfort of home – sự thoải mái, ấm cúng của ngôi nhà, của môi trường tại nhà (ý chỉ sự tiện lợi).
Dịch: MoMo cho phép giao dịch chuyển tiền thuận tiện không cần bạn phải rời khỏi nhà.
Chọn B.
Câu 9/40
A. Rectify
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. settle for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Others
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. obsolete
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about renewable energy and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Renewable energy sources, such as solar and wind power, (18) ______. Because of their renewable nature and minimal environmental impact, these energy sources are sustainable and environmentally friendly, offering a viable alternative to fossil fuels. (19) ______.
Harnessing the potential of these technologies, (20) ______. One of the primary benefits of renewable energy is its potential to reduce greenhouse gas emissions, (21) ______. By utilizing the energy from the sun and wind, countries can decrease their reliance on coal, oil, and natural gas, which are major contributors to global warming. Additionally, renewable energy projects can create jobs and stimulate economic growth, thus making them an attractive option for policymakers.
However, there are challenges to widespread adoption, including the initial cost of setting up renewable energy systems and the need for technological advancements to improve efficiency. (22) ______. Despite these obstacles, the future of renewable energy looks promising, with ongoing innovations and decreasing costs driving its growth.
Câu 18/40
A. have become increasingly important in the global effort to combat climate change
B. for which the importance has grown in the context of combating climate change
C. having gained significance in the global fight against climate change
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Without investments in renewable energy, they cannot accelerate the shift from conventional sources to sustainable options
B. Governments and organizations are investing in renewable energy so that they can expedite the transition from traditional sources
C. They are shifting towards sustainable energy sources to combat climate change effectively, having recognized the benefits
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. innovative solutions are being created by many countries to address energy demands
B. developing innovative solutions is a key focus for many countries
C. many countries are developing innovative solutions to meet their energy needs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.