Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 33)
85 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Discover the Exciting World of Adventure Travel!
Are you ready to explore breathtaking landscapes and experience (1) ______ activities? Our (2) ______ are crafted to give you an unforgettable journey around the world.
Discover spectacular landscapes and indulge in world-class cuisine while connecting (3) ______ diverse cultures. Whether you’re interested in hiking the majestic mountains, diving into crystal-clear waters, or simply relaxing on stunning beaches, we have something for everyone.
Our goal is to help you (4) ______ full advantage of every moment during your trip.
Our tours, (5) ______ to provide memorable experiences, will leave you with memories that last a lifetime! Book your adventure today and get ready (6) ______ your dreams come true!
Câu 1/40
A. thrilled
B. thrills
C. thrillingly
Lời giải
A. thrilled /θrɪld/ (adj): cảm thấy hồi hộp, thích thú.
B. thrills /θrɪlz/ (n): sự hồi hộp, sự kích thích.
C. thrillingly /ˈθrɪlɪŋli/ (adv): một cách hồi hộp, kích thích.
D. thrilling /ˈθrɪlɪŋ/ (adj): gây hồi hộp, kích thích.
Trong câu này, sau động từ “experience” (trải nghiệm) cần một danh từ hoặc cụm danh từ để làm tân ngữ. “thrilling activities” (các hoạt động gây hồi hộp) là cụm danh từ, phù hợp với ngữ cảnh. Do đó, đáp án đúng là D.
Dịch: Bạn đã sẵn sàng khám phá những cảnh quan ngoạn mục và trải nghiệm những hoạt động gây hồi hộp chưa?
Chọn D.
Câu 2/40
A. exclusive packages travel
B. travel packages exclusive
C. travel exclusive packages
D. exclusive travel packages
Lời giải
- Ta có cụm danh từ: “travel packages” (các gói du lịch).
- Khi muốn thêm tính từ để bổ nghĩa cho cụm từ này ta thêm vào trước “travel”.
→ trật tự đúng: “exclusive travel packages” – các gói du lịch độc quyền
Dịch: Các gói du lịch độc quyền của chúng tôi được thiết kế để mang đến cho bạn một hành trình khó quên vòng quanh thế giới.
Chọn D.
Lời giải
A. connect with (phr.v): kết nối với (người/vật)
B. connect from (phr.v): kết nối từ (nơi/nguồn)
C. connect for (phr.v): kết nối để (mục đích)
D. connect of (phr.v): (ít dùng) sự kết nối của
Cụm từ “connect with” là lựa chọn phù hợp nhất để thể hiện ý nghĩa kết nối và giao lưu với các nền văn hóa đa dạng trong câu này → A đúng.
Dịch: Khám phá những cảnh quan tuyệt đẹp và thưởng thức ẩm thực đẳng cấp thế giới trong khi kết nối với các nền văn hóa đa dạng.
Chọn A.
Lời giải
Ta có cụm từ cố định: “take full advantage of” (tận dụng tối đa)
Dịch: Mục tiêu của chúng tôi là giúp bạn tận dụng tối đa mọi khoảnh khắc trong chuyến đi của mình.
Chọn B.
Câu 5/40
A. which designs
B. to design
C. designed
Lời giải
A. which designs (mệnh đề quan hệ đầy đủ dạng chủ động): thường được dùng khi muốn bổ sung thêm thông tin.
B. to design (động từ nguyên mẫu): thường được dùng để chỉ mục đích hoặc ý định.
C. designed (quá khứ phân từ): thường được dùng để rút gọn mệnh đề quan hệ bị động.
D. designing (hiện tại phân từ): thường được dùng để rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động.
- Câu này cần một mệnh đề quan hệ để bổ nghĩa cho “Our tours” (Các chuyến du lịch của chúng tôi). → B sai.
- “Tours” không thể tự thực hiện hành động “design” (thiết kế) mà phải được người khác thiết kế, nên ta cần mệnh đề quan hệ dạng bị động. Cấu trúc đầy đủ là “which are designed” → A sai.
- Khi rút gọn MĐQH dạng bị động, ta bỏ đại từ quan hệ và “to be”, chỉ giữ lại V(p2). → D sai, C đúng.
Dịch: Các chuyến du lịch của chúng tôi, được thiết kế để mang đến những trải nghiệm đáng nhớ, sẽ để lại cho bạn những kỷ niệm tồn tại suốt đời!
Chọn C.
Câu 6/40
A. making
C. to make
Lời giải
Ta có “get ready” là một cụm động từ có nghĩa là “chuẩn bị sẵn sàng” hoặc “sẵn sàng”.
Theo sau “get ready” luôn là động từ nguyên mẫu có “to” (to + verb).
Dịch: Hãy đặt chỗ cho chuyến phiêu lưu của bạn ngay hôm nay và sẵn sàng biến ước mơ của bạn thành hiện thực!
Chọn C.
Bài hoàn chỉnh:
Discover the Exciting World of Adventure Travel!
Are you ready to explore breathtaking landscapes and experience thrilling activities? Our exclusive travel packages are crafted to give you an unforgettable journey around the world.
Discover spectacular landscapes and indulge in world-class cuisine while connecting with diverse cultures. Whether you’re interested in hiking the majestic mountains, diving into crystal-clear waters, or simply relaxing on stunning beaches, we have something for everyone.
Our goal is to help you take full advantage of every moment during your trip.
Our tours, designed to provide memorable experiences, will leave you with memories that last a lifetime! Book your adventure today and get ready to make your dreams come true!
Dịch bài đọc:
Khám phá thế giới du lịch mạo hiểm đầy thú vị!
Bạn đã sẵn sàng khám phá những cảnh quan ngoạn mục và trải nghiệm những hoạt động gây hồi hộp chưa? Các gói du lịch độc quyền của chúng tôi được thiết kế để mang đến cho bạn một hành trình khó quên vòng quanh thế giới.
Khám phá những cảnh quan tuyệt đẹp và thưởng thức ẩm thực đẳng cấp thế giới trong khi kết nối với các nền văn hóa đa dạng. Cho dù bạn quan tâm đến việc chinh phục những ngọn núi hùng vĩ, lặn xuống làn nước trong vắt hay chỉ đơn giản là thư giãn trên những bãi biển tuyệt đẹp, chúng tôi đều có thứ dành cho tất cả mọi người.
Mục tiêu của chúng tôi là giúp bạn tận dụng tối đa mọi khoảnh khắc trong chuyến đi của mình.
Các chuyến du lịch của chúng tôi, được thiết kế để mang đến những trải nghiệm đáng nhớ, sẽ để lại cho bạn những kỷ niệm tồn tại suốt đời! Hãy đặt chỗ cho chuyến phiêu lưu của bạn ngay hôm nay và sẵn sàng biến ước mơ của bạn thành hiện thực!
Đoạn văn 2
Stay Informed: Understanding Mass Media and Its Influence
Facts and Figures: Every day, over 3 billion people worldwide consume media content through television, radio, newspapers, or the internet. Studies show that more than 60% of people shape their opinions based on what they see in the news. However, some platforms focus on delivering biased information, while (7) ______ provide more balanced and fact-based reporting. Social media allows both types to spread easily to millions of users daily.
Positive Action!
• Diversify your sources: Don’t (8) ______ a single news outlet. Follow (9) ______ different platforms so that you get a well-rounded view.
• Question what you read: Be skeptical about sensational headlines. (10) ______ sharing news articles online, take a moment to verify the facts.
• Engage responsibly: Use your voice online to (11) ______ positive discussions and avoid spreading false information.
• Support quality journalism: Pay attention to the (12) ______ of sources you trust and consider supporting independent media.
Câu 7/40
A. others
Lời giải
A. others: những cái khác/ người khác (dùng như đại từ, không theo sau bởi danh từ)
B. the other: cái còn lại/ người còn lại trong một nhóm có hai thứ hoặc hai người (dùng như đại từ hoặc tính từ)
C. another: một cái khác/ người khác (dùng trước danh từ đếm được số ít)
D. other: những cái khác/ người khác (dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được)
Từ “others” là một đại từ, nghĩa là “những cái khác”, và nó thay thế cho “other platforms”. Vì là đại từ, “others” có thể đứng độc lập mà không cần danh từ theo sau, rất phù hợp với ngữ cảnh của câu.
Dịch: Tuy nhiên, một số nền tảng tập trung vào việc cung cấp thông tin có định kiến, trong khi những nền tảng khác cung cấp thông tin công bằng và trung thực.
Chọn A.Câu 8/40
A. put off
B. rely on
C. miss out
D. bring in
Lời giải
A. put off (phr. v): trì hoãn
B. rely on (phr. v): dựa vào
C. miss out (phr. v): bỏ lỡ
D. bring in (phr. v): mang lại
Câu này khuyên người đọc không nên chỉ dựa vào một nguồn tin duy nhất. Do đó, “rely on” (dựa vào) là lựa chọn chính xác.
Dịch: Đừng dựa vào một nguồn tin tức duy nhất.
Chọn B
Câu 9/40
A. a large amount of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. On account of
B. Instead of
C. Due to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. promote
B. regulate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. character
B. trait
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. b-a-c
B. b-c-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. d-a-c-b-e
B. d-b-c-a-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. c-b-a-d-e
B. c-b-a-e-d
C. c-a-b-e-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. b-a-c-d-e
B. b-a-d-c-e
C. c-b-a-e-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Gemini, Google’s advanced AI model, (18) ______ aiming to compete with other powerful Al systems. This new model serves as a successor to Google’s previous AI models and promises to bring significant advancements in natural language understanding and generation. (19) ______.
The model is designed to help users with a wide range of tasks. It can assist with simpler functions, such as drafting emails and providing recommendations, as well as more complex functions, like summarizing lengthy documents or aiding in research. Gemini’s capabilities make it a versatile tool for both personal and professional needs, appealing to users (20) ______.
One of Google’s goals with Gemini is to integrate it across multiple platforms. Users will see Gemini’s influence in Google Search and Google Workspace, where it will make these tools smarter and more responsive. (21) ______.
Overall, Gemini represents Google’s commitment to creating an intuitive digital environment that adapts to users’ needs in real time. Positioning Gemini as a cornerstone of its Al strategy, (22) ______.
(Adapted from BBC News)
Câu 18/40
A. for which the development marked a significant shift in Al technology.
B. is part of the company’s ambitious journey into the realm of artificial intelligence.
C. having been introduced to push the boundaries of language understanding.
D. to be the latest of Google’s AI models that bring significant advancements in user experience.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Many users have expressed concerns about its capabilities, fearing that the advancements in Al could lead to job displacement.
B. Through Gemini, Google aims to limit its Al advancements to specialized research applications.
C. Gemini primarily functions as an innovative vehicle designed for efficient transportation within urban areas.
D. With Gemini, Google hopes to push the boundaries of Al capabilities and offer users a more seamless digital experience.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. where advanced features help them accomplish a variety of tasks.
B. empowering by its advanced features to complete a wide range of tasks.
C. whose demands vary from basic tasks to intricate ones.
D. sought assistance in managing complex projects and simple tasks.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.