Giải SGK Toán 9 KNTT Bài Luyện tập chung trang 43 có đáp án
28 người thi tuần này 4.6 535 lượt thi 8 câu hỏi
🔥 Đề thi HOT:
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án
Dạng 5: Bài toán về lãi suất ngân hàng có đáp án
Dạng 6: Bài toán về tăng giá, giảm giá và tăng, giảm dân số có đáp án
Tổng hợp các bài toán thực tế ôn thi vào 10 Toán 9 có đáp án (Phần 1: Đại số)
12 bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến bất phương trình bậc nhất một ẩn có lời giải
Dạng 2: Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị xảy ra ở biên có đáp án
Đề ôn thi vào 10 môn Toán có đáp án (Mới nhất)- Đề số 1
Tổng hợp các bài toán thực tế ôn thi vào 10 Toán 9 có đáp án (Phần 2: Hình học)
Nội dung liên quan:
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Tổng số học sinh là n = 10 + 13 + 12 + 5 = 40.
Số học sinh không cận thị, cận thị nhẹ, cận thị vừa, cận thị nặng tương ứng là m1 = 10; m2 = 13; m3 = 12, m4 = 5. Do đó các tần số tương đối cho các mức độ không cận thị, cận thị nhẹ, cận thị vừa, cận thị nặng lần lượt là:
Ta có bảng tần số tương đối như sau:
Mức độ |
Không cận thị |
Cận thị nhẹ |
Cận thị vừa |
Cận thị nặng |
Tần số tương đối |
25% |
32,5% |
30% |
12,5% |
Lời giải
Tỉ lệ học sinh lớp 9B bị cận thị là: 100% – 25% = 75%.
Do 75% > 25% nên đa số học sinh của lớp 9B cận thị.
Lời giải
Số học sinh lớp 9A là: 300 . 35% = 105 (học sinh).
Số học sinh lớp 9B là: 300 . 25% = 75 (học sinh).
Số học sinh lớp 9C là: 300 . 30% = 90 (học sinh).
Số học sinh lớp 9D là: 300 . 10% = 30 (học sinh).
Vậy ta có bảng tần số biểu diễn số học sinh bình chọn cho tiết mục văn nghệ của mỗi lớp như sau:
Lớp |
9A |
9B |
9C |
9D |
Số học sinh bình chọn |
105 |
75 |
90 |
30 |
Lời giải
Số bạn bình chọn chất lượng phục vụ của căng tin trường mức Tốt, Trung bình, Kém tương ứng là 5; 4; 1. Ta có bảng tần số biểu diễn kết quả bạn Hoàng thu được như sau:
Chất lượng phục vụ |
Tốt |
Trung bình |
Kém |
Tần số |
5 |
4 |
1 |
Tổng số bạn tham gia bình chọn là: n = 5 + 4 + 1 = 10.
Số học sinh bình chọn chất lượng phục vụ của căng tin trường mức Tốt, Trung bình, Kém tương ứng là m1 = 5; m2 = 4; m3 = 1. Do đó các tần số tương đối cho các mức độ chất lượng phục vụ Tốt, Trung bình, Kém lần lượt là:
Ta có bảng tần số tương đối biểu diễn kết quả bạn Hoàng thu được như sau:
Chất lượng phục vụ |
Tốt |
Trung bình |
Kém |
Tần số tương đối |
50% |
40% |
10% |
Lời giải
Từ biểu đồ cột Hình 7.16, ta có số bạn nam mang cỡ giày 36, 37, 38, 39, 40 tương ứng là: 28; 37; 30; 10; 15.
Ta có bảng tần số biểu diễn dữ liệu trên biểu đồ như sau:
Cỡ giày |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
Tần số |
28 |
37 |
30 |
10 |
15 |
Tổng số bạn nam là: n = 28 + 37 + 30 + 10 + 15 = 120.
Số bạn nam mang cỡ giày 36, 37, 38, 39, 40 tương ứng là: m1 = 28; m2 = 37; m3 = 30; m4 = 10; m5 = 15. Do đó các tần số tương đối cho các cỡ giày 36, 37, 38, 39, 40 lần lượt là:
Ta có bảng tần số tương đối biểu diễn dữ liệu trên biểu đồ như sau:
Cỡ giày |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
Tần số tương đối |
23,33% |
30,83% |
25% |
8,34% |
12,5% |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.