Tổng hợp chuyên đề đề thi THPTQG môn Sinh Học cực hay có lời giải chi tiết (Chuyên đề 15)
18 người thi tuần này 5.0 16.4 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. 27/64.
B. 3/8.
C. 3/16.
D. 81/128.
Lời giải
Lời giải
ð Các gen PLDL => Xét riêng từng cặp
ð Tỉ lệ A_bbD_E_ = 1x ¼ x ¾ x 1= 3/16
ðChọn C
Câu 2/50
A. ARN polimeraza
B. ADN ligaza
C. ADN polimeraza
D. ADN rectrictaza
Lời giải
Lời giải
ð Trong quá trình nhân đôi ADN enzim tham gia lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3’ –OH của ADN mẹ là ADN ligaza.
Chọn B
Câu 3/50
A. 27 và 90.
B. 18 và 60.
C. 27 và 60.
D. 18 và 36.
Lời giải
Lời giải
ð Số KG bình thường là 3 x 3 x 2=18
ð Rối loạn giảm phân II ở cả bố và mẹ sinh ra các loại giao tử là (AA,aa,O) x (AA,aa,O)=>6KG đột biến
ð Tổng số KG đoiọt biến là 6 x 3 x 2=36
ð Chọn D
Câu 4/50
A. 0,36AA+ 0,48Aa+ 0,16aa
B. 0,375Aa+ 0,05AA+ 0,575aa
C. 0,16AA+ 0,48Aa+ 0,36aa
D. 0,375AA+ 0,05Aa+ 0,575aa
Lời giải
ð P: 0,2 AA: 0,4 Aa: 0,4aa
ð ở F3 Aa = 0,4 x (1/2)3 = 0,05
o AA = 0,2 + 0,4 x (1-1/8)/2 = 0,375
o aa = 0,4 + 0,4 x (1-1/8)/2 = 0,575
ð Chọn D
Câu 5/50
A. 18.
B. 100.
C. 81.
D. 256.
Lời giải
Lời giải
ð Xét riêng từng cặp
ð Aaa x Aaa => (1/6 A : 2/6 a : 2/6 Aa : 1/6 aa) x (1/6 A : 2/6 a : 2/6 Aa : 1/6 aa) =>tạo 9 KG
ð BBb x BBb =>(2/6B : 1/6b : 1/6 BB : 2/6 Bb) x (2/6B : 1/6b : 1/6 BB : 2/6 Bb)=>tạo 9 KG
ð ở đời con tạo 9 x 9=81 KG
ð chọn C
Câu 6/50
A. 1, 3 và 5.
B. 4 và 5.
C. 1, 2 và4.
D. 1, 2, 3, 4 và 5
Lời giải
Lời giải
ð các thành tựu côn nghệ gen là 4 và 5
chọn B
Lời giải
Lời giải
ð VK có A + G=1500=>một mạch có 1500nu=>mạch 1 có A1=150,T1=300,G1=450,X1=600
ð mARN có A=150=>T gốc =150=>mạch 2 là mạch gốc
ð Số nu loại G môi trường cung cấp là Gm=X2=G1=450
ð chọn B
Lời giải
ð ở nhân sơ (gen không phân mảnh), sau phiên mã, ARN tạo thành có thế thực hiện ngay chức năng sinh học, không có bước cắt bỏ intron, nối exon
ð các sự kiện xảy ra trong phiên mã ở sinh vật nhân sơ là 2,4,5 => có 3 sự kiện
ð chọn C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. 5000.
B. 3200.
C. 6600.
D. 3400.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. 20 và 3.
B. 14 và 6.
C. 20 và 4.
D. 14 và 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn thuộc 1 NST, lặp đoạn.
B. Đột biến chuyển đoạn tương hỗ, chuyển đoạn không tương hỗ, lặp đoạn.
C. Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn thuộc 1 NST, mất đoạn.
D. Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
Bốn gen cùng nhân đôi 5 lần trong môi trường có 5 Brom uraxin, số gen đột biến được tạo ra tối đa là
A. 7.
B. 28.
C. 92.
D. 60.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Hai tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật phân li độc lập khi chúng nằm trên hai cặp NST khác nhau.
B. Phân li độc lập hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
C. Hai tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật liên kết gen hoàn toàn khi chúng cùng nằm trên 1 cặp NST và ở kì đầu giảm phân I xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo cân giữa hai cromatit trong cặp tương đồng.
D. Hai tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật hoán vị gen khi chúng cùng nằm trên 1 cặp NST và ở kì đầu giảm phân I không xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo cân giữa hai cromatit trong cặp tương đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Bố và mẹ truyền cho con kiểu hình.
B. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.
C. Bố và mẹ truyền cho con các alen để tạo nên kiểu gen.
D. Mức phản ứng của các gen trong một kiểu gen là như nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 1:2:1 và 1:1.
B. 1:2:1 và 1:2:1.
C. 1:2:1 và 3: 1.
D. 1:2:1: 2:4:2: 1:2:1 và 9:6:1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. tương tác cộng gộp.
B. trội không hoàn toàn.
C. tương tác bổ sung.
D. tương tác át chế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.