1000+ câu Trắc nghiệm Quản lý đầu tư (có đáp án) - Phần 29
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2 câu bài tập Di tích lịch sử văn hóa (có đáp án)
50+ câu Trắc nghiệm Di tích lịch sử văn hóa (có đáp án) - Phần 2
50+ câu Trắc nghiệm Di tích lịch sử văn hóa (có đáp án) - Phần 1
200+ câu Trắc nghiệm Logistics vận tải hàng hóa (có đáp án) - Phần 8
200+ câu Trắc nghiệm Logistics vận tải hàng hóa (có đáp án) - Phần 7
200+ câu Trắc nghiệm Logistics vận tải hàng hóa (có đáp án) - Phần 6
200+ câu Trắc nghiệm Logistics vận tải hàng hóa (có đáp án) - Phần 5
200+ câu Trắc nghiệm Logistics vận tải hàng hóa (có đáp án) - Phần 4
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
5 loại dự án
15 loại dự án
25 loại dự án
35 loại dự án
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2/40
Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư
Trước nghiên cứu tiền khả thi
Sau nghiên cứu tiền đầu tư
Sau bước ra quyết định đầu tư
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/40
Máy móc, thiết bị
Phương pháp sản xuất
Kỹ năng, kỹ xảo của người lao động
Tất cả các câu trên
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/40
Công nghệ là máy móc, thiết bị
Công nghệ là phần cứng của máy móc, thiết bị
Máy móc, thiết bị là phần cứng của công nghệ
Máy móc, thiết bị là phần mềm của công nghệ
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/40
Nghiên cứu cơ hội đầu tư
Nghiên cứu tiền khả thi
Nghiên cứu khả thi
Thực hiện đầu tư
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/40
Công nghệ gồm phần cứng và phần mềm
Công nghệ là máy móc, thiết bị
Phần cứng gồm máy móc, thiết bị…
Phần mềm gồm phương pháp sản xuất, kỹ năng sản xuất…
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 7/40
5 phương pháp
6 phương pháp
7 phương pháp
8 phương pháp
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/40
Dự báo bằng nội suy thống kê
Dự báo bằng ngoại suy thống kê
Dự báo bằng ước lượng thống kê
Dự báo bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/40
30.000 tấn/năm
31.500 tấn/năm
38.600 tấn/năm
40.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
100.000 tấn/năm
87.000 tấn/năm
87.600 tấn/năm
70.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
30.000 tấn/năm
28.000 tấn/năm
26.000 tấn/năm
24.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
20.000 tấn/năm
12.000 tấn/năm
10.000 tấn/năm
15.600 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
18.000 tấn/năm
12.000 tấn/năm
21.000 tấn/năm
15.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
18.600 tấn/năm
12.700 tấn/năm
21.900 tấn/năm
21.600 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
12.000 tấn/năm
12.700 tấn/năm
9.600 tấn/năm
9.000 tấn/năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
200 người
225 người
250 người
300 người
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
10 tấn
12 tấn
14 tấn
16 tấn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân của các năm trong giai đoạn
Tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối của các năm trong giai đoạn
Tính lượng giảm (tăng) tuyệt đối bình quân của các năm trong giai đoạn
Tính lượng giảm (tăng) tuyệt đối của từng năm trong giai đoạn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
500 tấn
600 tấn
800 tấn
700 tấn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Phương án B
Phương án A
Hai phương án có lợi ích ròng bằng nhau
Không đủ thông tin để xác định
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.