2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 15
23 người thi tuần này 4.6 9 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 46
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 45
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 44
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 43
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 42
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 41
1000+ câu trắc nghiệm Marketing và Thị trường dược phẩm có đáp án - Phần 40
100+ câu Trắc nghiệm Các phương thức điều trị vật lý trị liệu có đáp án - Phần 5
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Trực khuẩn gram dương
B. Tiết men Urease, Lipase, Catalase
C. Di chuyển được nhờ khả năng bám dính
D. Kích thích tạo ra kháng thể IgE
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2/30
A. NH₃ tăng cao trong máu
B. Tăng chất dẫn truyền thần kinh giả
C. Tăng chất ức não
D. Tăng độc chất do không được gan phân hủy
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. APC trình diện kháng nguyên cho các tế bào có thẩm quyền miễn dịch
B. Các tế bào đã mẫn cảm sản xuất kháng thể
C. Kháng thể thực hiện đáp ứng miễn dịch dịch thể
D. Tất cả đều sai
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án B
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
B. Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
C. Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
D. Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình trong hóa y học
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. Tăng [HCO₃⁻], tăng [H⁺] và tăng pH máu
B. PCO₂ tăng, tăng [H⁺] và tăng pH máu
C. Tăng [HCO₃⁻], giảm [H⁺] và tăng pH máu
D. PCO₂ tăng, giảm [H⁺] và tăng pH máu
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 8/30
A. Hormon ADH và Aldosterol
B. Kích thích trung tâm khát tạo cảm giác khát
C. Khuynh độ thẩm thấu và tính chất sinh học của thành mạch
D. Tăng hoặc giảm tái hấp thu điện giải ở ống thận
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. Bệnh hồng cầu hình liềm
B. Bệnh hồng cầu hình cầu
C. Thiếu men G6PD
D. Bệnh Thalassemia
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Chất gây sốt nội sinh
B. Chất gây sốt ngoại sinh
C. Acid arachidonic
D. AMP vòng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Tăng nhịp tim
B. Dãn rộng buồng tim
C. Dãn cơ tim
D. Phì đại tế bào cơ tim
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Thận tăng tiết erythropoietin
B. Tăng sinh hồng cầu
C. Thở nhanh và sâu
D. Tăng cường độ tổ chức (mô)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Gây độc gián tiếp bằng cách bẫy ion
B. Tăng tạo prostaglandin
C. Ức chế men COX-1
D. Tăng tiết men COX-2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Co mạch gây tăng huyết áp
B. Dãn mạch gây tụt huyết áp
C. Tăng áp suất thẩm thấu
D. Giảm áp lực keo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Cơ học
B. Hóa học
C. Tâm thần học
D. Duy tâm siêu hình
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Bicarbonate
B. Phosphate
C. Hemoglobinate
D. Proteinate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Hệ thống đệm
B. Cơ quan hô hấp
C. Hệ thống ống thận
D. Hệ thống tuần hoàn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Hội chứng thiếu máu do suy tủy, hội chứng chảy máu và hội chứng nhiễm trùng
B. Hội chứng thiếu máu do tán huyết, hội chứng chảy máu và hội chứng nhiễm trùng
C. Hội chứng thiếu máu do rối loạn gen điều hòa, hội chứng chảy máu và hội chứng nhiễm trùng
D. Hội chứng thiếu máu do rối loạn gen cấu trúc, hội chứng chảy máu và hội chứng nhiễm trùng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Xung huyết động mạch
B. Co mạch
C. Xung huyết tĩnh mạch
D. Ứ máu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.