2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 49
28 người thi tuần này 4.6 9 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 21
1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 20
1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 19
1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 18
1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 17
1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 16
1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 15
1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn lâm sàng Phục hồi chức năng có đáp án - Phần 14
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Thiếu máu, suy dinh dưỡng, còi xương.
B. Rối loạn huyết động.
C. Nhiễm độc và nhiễm acid.
D. Suy thận trước thận.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. Rối loạn chức năng ruột cấp tính.
B. Tổn thương thực thể ở ruột.
C. Mất thăng bằng thần kinh thực vật tại chỗ.
D. Giảm độ nhạy của thụ quan hóa học, cơ học và cảm giác ở ruột.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A. Thoát vị là tắc ruột chức năng.
B. Liệt ruột là tắc ruột chức năng.
C. Đoạn trên chỗ tắc giảm co bóp.
D. Đoạn dưới chỗ tắc tăng co bóp.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4
A. Nôn dịch ruột khi tắc tá tràng.
B. Mất nước kèm nhiễm acid khi tắc môn vị.
C. Nhiễm độc sớm và nặng khi tắt ruột ở cao.
D. Dấu hiệu mất nước nổi bật khi tắc ruột ở thấp.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 5
A. Tắc cơ học ở đại tràng.
B. Tăng trương lực ruột già.
C. Tăng tính cảm thụ quan cơ học ở đại tràng do nhịn đại tiện.
D. Tăng nhu động ở đại tràng.
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6
A. Trĩ.
B. Thiếu máu.
C. Nhiễm khuẩn tại chỗ hay toàn thân.
D. Trĩ, thiếu máu, nhiễm khuẩn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Rối loạn tiết dịch tiêu hóa.
B. Niêm mạc hấp thu toàn vẹn.
C. Niêm mạc hấp thu được tưới máu đầy đủ.
D. Tình trạng toàn thân liên quan tiêu hóa toàn vẹn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Niêm mạc hấp thu được tưới máu đầy đủ.
B. Bệnh dạ dày.
C. Giảm tiết enzym tiêu hóa.
D. Giảm nhu động ruột.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Thiếu enzym tiêu hóa.
B. Nhiễm khuẩn.
C. Giảm diện tích hấp thu.
D. Nhiễm độc tiêu hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Gây tăng acid dạ dày làm thức ăn chậm xuống ruột.
B. Gây thiếu muối mật làm giảm hấp thu lipid.
C. Giảm calci huyết gây tăng co bóp ruột.
D. Gây thiếu enzym phân giải glucid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Suy dinh dưỡng.
B. Bệnh thiếu vitamin.
C. Còi xương.
D. Béo phì.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Nhiễm khuẩn, nhiễm vi rút.
B. Ứ mật.
C. Ứ trệ tuần hoàn.
D. Rối loạn chuyển hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Biểu mô đường mật nhỏ bị tổn thương.
B. Tổn thương ống mật chung.
C. Xơ hóa toàn bộ nhu mô gan.
D. Không tiến triển thành xơ gan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Viêm xơ đường mật.
B. Xơ hóa tế bào gan.
C. Lâu dần gây xơ gan.
D. Viêm xơ đường mật, xơ hóa tế bào gan và tiến triển xơ gan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Rối loạn chuyển hóa.
B. Ứ trệ tuần hoàn.
C. Ứ mật nguyên phát.
D. Ứ mật thứ phát.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. Xơ hóa phát triển ở khoảng cửa lan dần vào tiểu thùy.
B. Các tế bào gan bị hoại tử do thiếu oxy.
C. Hemosiderin và hemofuschin tích tụ nhiều trong gan.
D. Ứ đọng đồng trong gan.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. Rối loạn chuyển hóa.
B. Ứ trệ tuần hoàn.
C. Ứ mật nguyên phát.
D. Ứ mật thứ phát.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. Rối loạn chuyển hóa.
B. Ứ trệ tuần hoàn.
C. Ứ mật nguyên phát.
D. Ứ mật thứ phát.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Đường tĩnh mạch cửa.
B. Đường ống dẫn mật.
C. Đường bạch huyết.
D. Đường tiết niệu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Bài tiết insulin.
B. Bài tiết glucagon.
C. Cấu tạo và bài tiết mật.
D. Bài tiết trypsin.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.