25 Bộ đề thi thử THPTQG môn Sinh hoc cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 18)
27 người thi tuần này 4.6 28.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Bào quan thực hiện dịch mã là ti thể
B. Quá trình diễn ra ở trong nhân của tế bào.
C. Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit.
D. ADN trực tiếp tham gia vào quá trình này.
Lời giải
Đáp án C
Câu 2/40
A. ba nhiễm.
B. tứ nhiễm.
C. một nhiễm.
D. tam bội.
Lời giải
Đáp án A
Câu 3/40
A. Mất cặp Nu
B. Thay thế cặp AT thành cặp TA.
C. Thay thế cặp AT thành cặp GX.
D. Thêm cặp Nu.
Lời giải
Đáp án C
Hóa chất 5Bu có khả năng vừa liên kết với A, vừa liên kết với G.
Trong quá trình nhân đôi có hóa chất 5Bu sẽ dẫn tới đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Câu 4/40
A. quy định tổng hợp protein ức chế.
B. liên kết với enzim ARN - polimeaz để khởi động phiên mã.
C. liên kết với protein ức chế để ngăn cản phiên mã.
D. mang thông tin mã hóa cho chuỗi polipeptit.
Lời giải
Đáp án C
- Vùng vận hành O (operator): có trình tự Nu đặc biệt để prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
- Vùng khởi động P (promoter): nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
- Nhóm gen cấu trúc Z, Y, A quy định tổng hợp các enzym tham gia phản ứng phân giải đường lactôzơ trong môi trường để cung cấp năng lượng cho tế bào.
- Quy định tổng hợp protein ức chế là chức năng của gen điều hòa không thuộc cấu trúc operon
Câu 5/40
A. Đột biến tạo ra các alen mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.
B. Đa số các đột biến thêm hoặc mất 1 cặp Nu là đột biến trung tính.
C. Đột biến gen luôn có hại cho sinh vật.
D. Là những thay đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể liên quan đến một hoặc một vài gen
Lời giải
Đáp án A
Xét các phát biểu của đề bài:
A đúng
B sai vì Đa số các đột biến thay thế 1 cặp Nu mới là đột biến trung tính.
C sai vì đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
D sai vì đột biến gen là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gen.
Câu 6/40
A. ADN và ARN.
B. ADN và protein.
C. ADN, ARN và protein.
D. ARN và protein.
Lời giải
Đáp án C
Ở sinh vật nhân sơ (vi khuẩn), AUG mã hóa cho axit amin foocmyl - metionin, ở sinh vật nhân thực, AUG mã hóa cho axit amin metionin
Câu 7/40
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Chuyển đoạn trên 2 nhiễm.
Lời giải
Đáp án C
Câu 8/40
A. ADN và ARN.
B. ADN và protein.
C. ADN, ARN và protein.
D. ARN và protein.
Lời giải
Đáp án B
Câu 9/40
A. 12,5%.
B. 25%.
C. 37,5%.
D. 50%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
B. Ngẫu nhiên và vô hướng.
C. Phát sinh trong quá trình sinh sản
D. Không di truyền được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Đột biến thêm và thay thế cặp Nu đều có thể làm tăng số liên kết hidro của gen.
B. Đột biến thay thế luôn làm số liên kết hidro của gen không đổi.
C. Chỉ có đột biến mất cặp Nu mới làm giảm liên kết hidro của gen.
D. Chỉ có đột biến thêm 1 cặp Nu mới có thể làm tăng số liên kết hidro của gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 1/16.
B. 17/32.
C. 15/16.
D. 15/32.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. XAXA x XaY.
B. XAXa x XAY.
C. XAXa x XaY.
D. XAXa x XaY.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Tế bào đa bội có quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
B. Chỉ có ý nghĩa với chọn giống không có ý nghĩa với tiến hóa.
C. Phổ biến ở thực vật nhưng hiếm gặp ở động vật.
D. Đa số các thể đa bội lẻ 3n, 5n không có khả năng sinh sản hữu tính.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. độ PH.
B. ánh sáng.
C. dinh dưỡng.
D. nhiệt độ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. AB/ab x AB/ab
B. Ab/aB x ab/ab.
C. AA x aa.
D. Aa x AA.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. khởi động, vận hành và mã hóa.
B. vận hành, mã hóa và kết thúc.
C. điều hòa, mã hóa và kết thúc.
D. khởi động, mã hóa và kết thúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.