25 Bộ đề thi thử THPTQG môn Sinh hoc cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 14)
25 người thi tuần này 4.6 28.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. tăng hiệu suất tổng hợp các prôtêin cùng loại.
B. điều hòa sự tổng hợp prôtêin.
C. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Lời giải
Đáp án A
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp tăng hiệu suất tổng hợp protein cùng loại → Đáp án A đúng và đầy đủ nhất
Câu 2/40
A. Aabb x AAbb.
B. aaBb x AaBb
C. Aabb x aaBb.
D. AaBb x AaBb.
Lời giải
Đáp án B
tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 :1 = (1 : 2 : 1)(1 : 1)
Phép lai A: Aabb x AAbb = (Aa x AA)(bb x bb) cho tỉ lệ phân li kiểu gen (1 : 1).1 → Loại
Phép lai B: aaBb x AaBb = (aa x Aa)(Bb x Bb) cho tỉ lệ phân li kiểu gen (1 : 1).(1 : 2 : 1) → Thỏa mãn
Phép lai C: Aabb x aaBb = (Aa x aa)(bb x Bb) cho tỉ lệ phân li kiểu gen (1 : 1). (1 : 1) → Loại
Phép lai D: AaBb x AaBb = (Aa x Aa)(Bb x Bb) cho tỉ lệ phân li kiểu gen (1 :2 : 1). (1 :2 : 1) → Loại
Câu 3/40
A. tế bào.
B. sinh học.
C. gen.
D. vi sinh.
Lời giải
Đáp án C
Câu 4/40
A. 8.
B. 64.
C. 16.
D. 81.
Lời giải
Đáp án D
1 cặp gen dị hợp (Aa) thì đời lai cho 3 kiểu gen: AA, Aa, aa
4 cặp gen dị hợp thì đời con cho 34 = 81 kiểu gen
Lời giải
Đáp án C
Cơ thể dị hợp 2 cặp gen có kiểu gen AaBb
Phép lai AaBb x AaBb, F1: cây có kiểu gen AaBb chiếm tỉ lệ 4/16 = 1/4
Số hạt dị hợp về 2 cặp gen là: 240 . (1/4)= 60 hạt
Câu 6/40
A. 700 nm.
B. 30 nm.
C. 11 nm.
D. 300 nm.
Lời giải
Đáp án D
Đơn vị cấu tạo nên NST là nuclêôxôm, mỗi nuclêôxôm gồm có lõi là 8 phân tử histon và được một đoạn ADN chứa 146 cặp nucleotit quấn quanh 1 vòng. Giữa hai nuclêôxôm liên tiếp là một đoạn ADN và một phân tử histon. Chuỗi nuclêôxôm tạo thành sợi cơ bản có đường kính 11nm, sợi cơ bản cuộn xoắn bậc hai tạo thành sợi nhiễm sắc có đường kính 30nm, sợi nhiễm sắc lại được cuộn xoắn lần nữa tạo thành sợi siêu xoắn có đường kính 300nm, cuối cùng sợi siêu xoắn được xoắn tiếp một lần nữa tạo thành cromatit có đường kính 700nm. Ở kì giữa NST ở trạng thái kép gồm 2 cromatit nên đường kính của NST có thể đạt tới 1400nm. Như vậy mức xoắn 3 có đường kính 300nm
Câu 7/40
A. Đột biến điểm.
B. Đột biến dị đa bội.
C. Đột biến tự đa bội.
D. Đột biến lệch bội.
Lời giải
Đáp án A
Đột biến điểm có thể làm xuất hiện gen mới → Làm tăng số loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể
Câu 8/40
A. 1800.
B. 2400.
C. 2040.
D. 3000.
Lời giải
Đáp án B
Gen có 3120 liên kết hiđrô nên 2A + 3G = 3120 → 2.480 + 3G = 3120 → G = 720
Số lượng Nu của gen là: 2A + 2G = 2.480 + 2.720 = 2400 Nu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 3/128.
B. 9/128.
C. 81/128.
D. 54/128.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Các gen cùng nằm trên một NST di truyền cùng nhau.
B. Các gen cùng nằm trên các NST khác nhau không di truyền cùng nhau.
C. Các gen cùng nằm trên các NST khác nhau di truyền cùng nhau.
D. Các gen cùng nằm trên cùng NST không di truyền cùng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. (2) và (3).
B. (1) và (4).
C. (1) và (3).
D. (3) và (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Tiểu đường.
B. Thiểu năng trí tuệ.
C. Máu khó đông.
D. Mù màu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. ưu thế lai.
B. siêu trội.
C. bất thụ.
D. thoái hóa giống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. khắc phục sai học di truyền.
B. thêm chức năng cho tế bào.
C. phục hồi chức năng của gen.
D. liệu pháp gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 3'UAG5'.
B. 5'AUG3'.
C. 3'UGA5'.
D. 5'UGA3'.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. nhân bản vô tính.
B. gây đột biến.
C. cấy truyền phôi.
D. chuyển gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.