25 Bộ đề thi thử THPTQG môn Sinh hoc cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 25)
24 người thi tuần này 4.6 28.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Triệu Sơn 2 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Cụm 13 trường (Hải Phòng) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Lê Thánh Tông (Hồ Chí Minh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Sinh học 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 9/16.
B. 3/16.
C. 1/16.
D. 3/4.
Lời giải
Đáp án C
Phép lai P: AaBb x AaBb cho đời con có tỉ lệ kiểu gen: 1AABB : 2AaBB : 2AABb : 4AaBb : 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb
Tỉ lệ kiểu hình: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb
→ Kiểu hình thân thấp, quả vàng (aabb) chiếm tỉ lệ: 1/16
Câu 2/40
A. XaXa x XAY
B. XAXA x XaY
C. XAXa x XaY
D. XAXa x XAY
Lời giải
Đáp án B
Phép lai A: XaXa x XAY cho đời con: 1XAXa : 1XaY → 1 mắt đỏ : 1 mắt trắng
Phép lai A: XAXA x XaY cho đời con: 1XAXa : 1XAY → 100% mắt đỏ
Phép lai C: XAXa x XaY cho đời con: 1XAXa : 1XaY : 1XAY : 1XaXa → 1 mắt đỏ : 1 mắt trắng
Phép lai A: XAXa x XAY cho đời con: 1XAXA : 1XAXa : 1XaY : 1XAY → 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng
Câu 3/40
A. phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ.
B. xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính
C. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
D. phát hiện biến dị tổ hợp để chọn lọc tìm ưu thế lai cao nhất
Lời giải
Đáp án C
Trong ưu thế lai thì lai thuận nghịch giữa các dòng thuần để đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng, để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
Lời giải
Đáp án C
P: Aa x Aa
F 1: 1AA : 2Aa : 1aa
→ Khả năng cặp vợ chồng trên sinh con mang gen bệnh (Aa) là: 2/4 = 50%
Câu 5/40
A. 85%.
B. 96%.
C. 32%
D. 64%.
Lời giải
Câu 6/40
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Mất 1 cặp nucleotit.
Lời giải
Đáp án D
Là những biến đổi trong cấu trúc của NST làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.
Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng: Mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn
Trong các dạng trên của đề bài, Mất 1 cặp nucleotit không thuộc đột biến cấu trúc NST mà nó thuộc đột biến gen
Câu 7/40
A. 0,4; 0,6.
B. 0,5; 0,5.
C. 0,6; 0,4.
D. 0,7; 0,3.
Lời giải
Đáp án B
Tần số kiểu gen AA = 500 : 2000 = 0,25
Tần số kiểu gen Aa = 1000 : 2000 = 0,5
Tần số kiểu gen aa = 1 - 0,5 - 0,25 = 0,25
Quần thể có cấu trúc: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa = 1
Tần số alen A = 0,25 + 0,5/2 = 0,5
Tần số alen a = 1 - 0,5 = 0,5
Câu 8/40
A. Lai khác chi.
B. Lai khác giống.
C. Kĩ thuật di truyền.
D. Lai khác dòng.
Lời giải
Đáp án C
Người ta có thể tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất khác xa nhau trong hệ thống phân loại mà phương pháp lai hữu tính không thực hiện được bằng: Lai tế bào sinh dưỡng hoặc kĩ thuật di truyền. Chọn đáp án C
Câu 9/40
A. 1/4.
B. 1/2.
C. 3/8.
D. 1/8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
B. Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
C. Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.
D. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Nhân giống vô tính
B. nhân giống đột biến
C. nuôi cấy hợp tử
D. cấy truyền phôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
B. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
C. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
D. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 100% hoa trắng.
B. 100% hoa đỏ.
C. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
D. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào.
B. Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin.
C. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’.
D. Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi pôlipeptit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 3’GGG XXU GGA UXG UUU 5’
B. 5’ XXX GGA XXU AGX UUU 3’
C. 5’ GGG XXU GGA UXG UUU 3’
D. 3’ XXX GGA XXU AGX TTT 5’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không thể phân li.
B. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một số hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C. Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
D. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 50%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 75%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 2n + 1.
B. n + 1.
C. n - 1.
D. 2n - 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 5’UAX3’
B. 5’UGG3’
C. 5’UGA3’
D. 5’UGX3’
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).
B. Crômatit.
C. Sợi cơ bản.
D. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.